Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông Tập đoàn 7 ấp Giồng Chát, xã Liêu Tú.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Đường bê tông Tập đoàn 7 ấp Giồng Chát, xã Liêu Tú. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp ngân sách huyện (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:58:00 đến ngày 2021-02-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,553,263 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 : XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN A1-B1 | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | TCVN | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào đan hư bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN | 0,2222 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | TCVN | 0,8168 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 4,324 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | TCVN | 3,9397 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN | 5,8943 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 7,191 | 100m3 |
| 8 | Vệ sinh mặt đường | TCVN | 24,2127 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nilon để đổ bê tông | TCVN | 11,4997 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | TCVN | 8,259 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | TCVN | 2,45 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông | TCVN | 1,5755 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 305,3106 | m3 |
| 14 | Bê tông bù vênh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông 1x2, vữa BT mác 250, PC40 | TCVN | 59,123 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | TCVN | 29,4 | 100m |
| 16 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ D60 | TCVN | 0,84 | 100m |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | TCVN | 8,1 | 100m |
| 18 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ D80 | TCVN | 0,15 | 100m |
| 19 | Lót vải bạt chắn đất | TCVN | 0,99 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | TCVN | 2,352 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột biển báo | TCVN | 0,0576 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | TCVN | 0,432 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 1,92 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | TCVN | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn D700 | TCVN | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 487,5x937,5 | TCVN | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp bu lông D10, L=160 | TCVN | 4 | cái |
| 28 | Làm cọc tiêu 12x12x1025 | TCVN | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2 : XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN A2-B2 | |||
| 1 | Đào đan hư bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN | 0,1352 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | TCVN | 0,4621 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1027 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN | 0,39 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,4758 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon để đổ bê tông | TCVN | 3,9 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | TCVN | 0,9018 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | TCVN | 0,364 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông | TCVN | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 54,4186 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3 : THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 4,31 | m3 |
| 2 | Đào rảnh, hố thu bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN | 0,3146 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN | 0,0024 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0333 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,1825 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1496 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | TCVN | 3,178 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 6mm | TCVN | 0,0865 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 8mm | TCVN | 0,1626 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép rãnh | TCVN | 1,4441 | 100m2 |
| 11 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 8,416 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN | 0,455 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN | 9,004 | m2 |
| 14 | Trải tấm nilon đổ bê tông | TCVN | 0,3726 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK 8mm | TCVN | 0,1508 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK 12mm | TCVN | 0,2807 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp rãnh, nắp hố thu | TCVN | 0,2031 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nắp rãnh, nắp hố thu, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 3,024 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ tấm đan nắp rãnh có trọng lượng P≤200kg bằng máy | TCVN | 150 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN | 198 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước HDPE đường kính 110mm | TCVN | 0,105 | 100m |
| 22 | Bê tông đắp trả cống đường sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN | 0,42 | m3 |
| 23 | Đào bùn rãnh thủ công | TCVN | 9 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4 : PHẦN XÂY DỰNG THEO TT10/2019-BXD | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp I | TCVN | 0,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | TCVN | 0,864 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5 : PHẦN LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC 4970 VÀ 228 | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | TCVN | 4 | 1 cột |
| 2 | Rải căng cáp Duplex 2x10mm | TCVN | 0,02 | 1km/1 dây |
| 3 | Cung cấp Duplex 2x10mm | TCVN | 20 | m |
| 4 | Cung cấp băng keo cách điện | TCVN | 5 | cuồn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi