Gói thầu: Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông Chợ Viên Bình đến Trường Mẫu giáo Viên Bình (giai đoạn 2), xã Viên Bình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159628-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Đề
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp mở rộng đường bê tông Chợ Viên Bình đến Trường Mẫu giáo Viên Bình (giai đoạn 2), xã Viên Bình.
Số hiệu KHLCNT 20210129556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư từ nguồn tỉnh hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:52:00 đến ngày 2021-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,382,278,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 3,4614 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 1,6539 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 1,7287 100m3
4 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 17,01 100m
5 Trải vải bạt chắn đất TCVN 0,4725 100m2
6 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 2,109 100m3
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm TCVN 21 cây
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm TCVN 6 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm TCVN 21 gốc
10 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm TCVN 6 gốc
11 Trải tấm nilon đổ BT TCVN 17,1351 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 11,8501 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 472,448 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 3,2593 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (không tính NC) TCVN 0,5442 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 1,9238 1m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,6301 m3
18 SXLD cột biển báo giao thông TCVN 2 cái
19 SXLD biển báo tròn D70 TCVN 2 cái
20 SXLD biển báo chữ nhật TCVN 2 cái
21 Bu lon D10mm, L=160mm TCVN 8 cái
22 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 47 cái
B HẠNG MỤC 2 : CẦU BÊ TÔNG SỐ 1
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng TCVN 3,2327 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 0,911 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 6,1672 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 0,4349 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 0,0835 tấn
6 Gia công bát nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,2826 tấn
7 SX hộp nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,9497 tấn
8 SX hộp nối cọc bằng thép hình TCVN 0,058 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm TCVN 18 1 mối nối
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 2,3258 100m2
11 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 34,8876 m3
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 1,7959 tấn
13 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 1,7959 tấn
14 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính VL) TCVN 0,3861 tấn
15 Hao phí 4 cọc thép hình TCVN 0,3632 tấn
16 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I TCVN 0,96 100m
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T TCVN 0,96 100m
18 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I TCVN 1,6943 100m
19 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 2,7636 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 0,648 m3
21 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN 0,0617 100m3
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,0411 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 0,7505 m3
24 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 4,4686 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn TCVN 0,255 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,2252 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 0,2829 tấn
28 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 4,4756 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước TCVN 0,1887 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm TCVN 0,2252 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm TCVN 0,2564 tấn
32 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m TCVN 8 1 dầm
33 Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m TCVN 4 1 dầm
34 Dầm BTCT DUL I280, chiều dài dầm L=6.0m TCVN 48 md
35 Dầm BTCT DUL I400, chiều dài dầm L=12.0m TCVN 48 md
36 Gối cao su kê dầm 200x150x25mm TCVN 24 cái
37 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu TCVN 0,0646 tấn
38 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu TCVN 0,1356 tấn
39 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,213 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ TCVN 18,6052 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 13,056 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 1,4852 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 0,9134 100m2
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TCVN 0,2106 tấn
45 Sản xuất thanh truyền thép V TCVN 0,0905 tấn
46 Sản xuất thanh truyền thép tấm TCVN 0,0707 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,6642 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg TCVN 52 cái
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột TCVN 0,1184 100m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TCVN 55,6064 m2
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 1,0057 1m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,859 m3
53 SXLD cột biển báo TCVN 2 cái
54 SXLD biển báo tròn TCVN 2 cái
55 SX LD biển báo chữ nhật TCVN 2 cái
56 Bu long D10mm, L=160mm TCVN 8 cái
57 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 23 cái
58 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 0,2397 100m3
59 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,2045 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,2273 100m3
61 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,2773 100m3
62 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I TCVN 5,448 100m
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 5,448 m3
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 0,2641 tấn
65 Trải tấm nilon đổ BT TCVN 1,0695 100m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 8,748 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN 2,817 m3
68 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I TCVN 0,2463 100m3
69 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,3284 100m3
70 Đắp nền móng công trình bằng thủ công TCVN 1,126 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 TCVN 1,126 m3
72 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TCVN 0,0708 100m2
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,7618 m3
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0267 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0493 tấn
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 0,1823 100m2
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 1,8232 m3
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,0476 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN 0,2256 tấn
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 TCVN 2,068 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 TCVN 20,68 m2
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,9 m3
83 Lắp dựng trụ đèn STK H=7M bằng máy TCVN 1 1 cột
84 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m TCVN 1 bộ
85 Bu long STK M24x500 TCVN 4 bộ
86 Bản thép 380x380x5mm TCVN 1 Cái
C HẠNG MỤC 3 : CẦU BÊ TÔNG SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 2,4373 m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm TCVN 0,1603 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm TCVN 0,8469 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm TCVN 0,0166 tấn
5 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che TCVN 0,0804 tấn
6 SX hộp nối cọc bằng thép tấm TCVN 0,1664 tấn
7 SX hộp nối cọc bằng thép hình TCVN 0,0022 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm TCVN 4 1 mối nối
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột TCVN 0,4116 100m2
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 5,145 m3
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 4,4058 tấn
12 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước TCVN 4,4058 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 4,4058 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN 4,4058 tấn
15 Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính VL) TCVN 0,2864 tấn
16 Hao phí 4 cọc thép hình TCVN 0,4842 tấn
17 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,84 100m
18 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T TCVN 0,48 100m
19 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I TCVN 0,84 100m
20 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T TCVN 0,48 100m
21 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I TCVN 0,3534 100m
22 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm TCVN 0,4698 100m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw TCVN 0,175 m3
24 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu TCVN 0,1492 tấn
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu TCVN 0,0801 tấn
26 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu TCVN 0,6346 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,582 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ TCVN 74,6435 m2
29 Phụ gia Sikadur 731 TCVN 4 kg
30 Phụ gia Sikadur 732 TCVN 5 kg
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,915 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,231 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m TCVN 0,5523 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước TCVN 0,3443 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 TCVN 3,213 m3
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TCVN 0,2806 tấn
37 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) TCVN 0,5143 m3
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg TCVN 55 cái
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột TCVN 0,1229 100m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ TCVN 45,2544 m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I TCVN 0,738 1m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 TCVN 0,6341 m3
43 SXLD cột biển báo TCVN 2 cái
44 SXLD biển báo tròn TCVN 2 cái
45 SX LD biển báo chữ nhật TCVN 2 cái
46 Bu long D10mm, L=160mm TCVN 8 cái
47 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 TCVN 16 cái
48 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I TCVN 0,0419 100m3
49 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,3121 100m3
50 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I TCVN 0,3013 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 TCVN 0,0603 100m3
52 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km TCVN 0,0736 100m3
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm TCVN 0,2596 tấn
54 Trải tấm nilon đổ BT TCVN 1,119 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TCVN 5,223 m3
56 Ván khuôn thép mặt đường bê tông TCVN 0,0746 100m2
57 Lắp dựng trụ đèn STK H=7M bằng máy TCVN 1 1 cột
58 Lắp đặt đèn led NLMTRA 365-60W TCVN 1 bộ
59 Bu long STK M24x500 TCVN 4 bộ
60 Bản thép 380x380x5mm TCVN 1 bộ
D HẠNG MỤC 4 : Di dời điện trung thế
1 Di dời điện trung thế theo bản vẽ phê duyệt, bao gồm vật tư, nhân công,máy thi công và tất cả các chi phí khác có liên quan theo mô tả ở Chương 5, yêu cầu kỹ thuật. TCVN 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->