Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149141-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210148989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:12:00 đến ngày 2021-02-08 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,460,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225,3124 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,86 m3
3 Đắp cát lót tưới nước đầm chặt bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,3985 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,8458 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,6265 m3
6 Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,533 m3
7 Xây chèn móng gạch không nung ,VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2502 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,0939 m3
9 Đắp đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,1041 m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 700,9956 m3
11 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,9586 m3
12 Bê tông nền M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,2292 m3
13 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2015 m3
14 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,0853 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,3157 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4315 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,2512 m3
18 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,7348 m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,844 m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 393,384 m2
21 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 467,9477 m2
22 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132,812 m2
23 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402,3175 m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.195,5 kg
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.221,8 kg
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.376,6 kg
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 639,1 kg
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.577,9 kg
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.341,9 kg
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 768,7 kg
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.413 kg
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.083,7 kg
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.009,6 kg
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8 kg
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 384,7 kg
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.446,9 kg
37 Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày <=33cm, cao <=28m,VXM75 tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,1196 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,5806 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,2341 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.915,6364 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.107,1112 m2
42 Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,5424 m2
43 Trát trần VXM75 (có bả lớp bám dính XM, hệ số vật liệu 1,25; nhân công 1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,7276 m2
44 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,56 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,3981 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500,802 m
47 Trát phù điêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
48 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,0032 m2
49 Ốp tường WC gạch 300x600 VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,7 m2
50 Lát nền, sàn gạch men granit 600x600mm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 177,372 m2
51 Ốp chân tường gạch granit 120x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,014 m2
52 Lát đá bậc tam cấp màu đen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,6275 m2
53 Láng nền ram dốc, dày 3cm tạo nhám, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6383 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái Sika Top Seal 109 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,3981 m2
55 Ốp đá granit bình định màu vàng đậm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,16 m2
56 Ốp đá chẻ tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,758 m2
57 Ốp tường gạch inax màu vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,7828 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.686,6755 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.374,9412 m2
60 Sơn mặt sân thể thao US NOVACOMBINATION SPORTS Màu xanh (khoán gọn cấu tạo theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 464,2008 m2
61 SX vì kèo thép hình khẩu độ <18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.351,96 kg
62 Sản xuất giằng mái bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.266,05 kg
63 Sản xuất xà gồ thép C 120x50x3,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.907,39 kg
64 Sản xuất và lắp đựng tăng đơ FI 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Cái
65 Sản xuất và lắp đựng neo dầm FI 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m
66 Sản xuất và lắp đựng cáp treo tăng đơ FI 16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,2 m
67 Sản xuất và lắp đựng cáp giằng xà gồ FI 14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 348 m
68 Sản xuất và lắp đựng BILONG M12x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 Cái
69 Sản xuất và lắp đựng BILONG M18x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 Cái
70 Sản xuất và lắp đựng BILONG M20x550 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 Cái
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 591,996 1m2
72 Lợp mái tôn sống màu đỏ dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 715,5987 m2
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.351,96 kg
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.907,39 kg
75 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.266,05 kg
76 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,82 m2
77 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 124,5 m2
78 Lắp dựng vách khung nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,44 m2
79 Gia công Thanh tăng cường vách kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,4861 kg
80 Lắp dựng Thanh tăng cường vách kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,4861 kg
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,592 1m2
82 Lắp đặt hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,32 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202,64 1m2
84 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm phụ kiện Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,456 m2
85 Lan can inox 304 kt 30x30x1 (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m
86 Gia công lam thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,56 kg
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8 1m2
88 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 m2
89 Sản xuất thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,17 kg
90 Lắp dựng cửa nắp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6059 m2
91 Lắp dựng xà gồ thép nắp tôn 30x60x1,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6128 kg
92 LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 314 m
93 Lắp rọ sắt chắn rác (khoán gọn nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
94 Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 40 (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 cái
95 Lắp đặt lo gô (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 gói
96 Lắp đặt chữ Nhà đa năng (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.509,864 m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 608,6178 m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.869,607 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt đèn âm trần vuông 170x170x38 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
3 Lắp đèn LED tròn 150W-18000LM-220V treo vì kèo kèm móc treo D12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió 250x250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
11 LĐ Aptomat loại 3 pha 75Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 LĐ Aptomat loại 3 pha 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 LĐ Aptomat loại 3 pha 15Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3pha 4 cực RCCB-30MA 4C-75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3pha 4 cực RCCB-30MA 4C-15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
18 LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt hộp nối 110x110x80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 hộp
20 Lắp tủ điện tổng 450x350x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa gắn 10MCCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 510 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
27 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
28 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
29 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 255 m
30 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 395 m
31 Đầu cốt đồng S25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Cái
32 Đầu cốt đồng S16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
33 Lắp đặt cáp thép bọc nhựa D3mm làm dây nòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
34 Ty treo cáp gắn tường D16, L=400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Lắp đặt giá móc treo cáp A20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
36 Lắp Đai thép inox kt.20x0,7 kèm khóa ngưng đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
37 Lắp kẹp ngưng, kẹp đỡ cáp văn xoắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 bộ
38 Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA(CX 404) & phụ kiện đấu nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất & nối cọc đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
40 LĐ ống nhựa UPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
41 Đóng cọc tiếp đất fi16, l=2,4m cọc thép mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
42 Đào đất chôn dây tiếp địa đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 m3
43 Đắp đất rảnh chôn dây tiếp địa,K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 m3
44 Mối hàn cadweld Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 mối
45 Ống thép tráng kẽm D60 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m
46 Đai thắt inox kt 20x0,5 kèm khoá ngưng đai bó cáp vào cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 bộ
47 Kẹp cáp vào sàn, tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1 bộ
48 Hộp tôn kiểm tra điện trở kt.400x200x200 dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
49 Đầu cốt đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,92 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2475 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,216 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8005 m3
7 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,25 m2
8 Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 217,76 m2
9 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,4752 m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.054,6 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.984,6 kg
12 Lắp dựng cửa sắt bịt tôn có khóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,81 m2
13 Băng cản nước PVC rộng 240 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,18 m
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,16 m2
15 Quét dung dịch chống thấm bể (sika) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 157,1152 m2
16 Láng đáy bể nước, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,9552 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,67 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,046 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 3km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,874 m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (cự ly 2km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,874 m3
21 Bu lông D14 M300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
22 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,7049 kg
23 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115,7049 kg
24 SX vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4356 kg
25 Gia công bản mã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,478 kg
26 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4356 kg
27 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,346 kg
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,346 kg
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,0525 1m2
30 Lợp mái tôn việt ý hoặc tương đương dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2 m2
31 Lợp mái tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 m2
33 Cung cấp bộ lề cửa, khóa cửa (khoán gọn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm điện Q>40m3/h-72m3/h; H=74Mcn-32Mcn hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm xăng Q>40m3/h-72m3/h; H=74Mcn-32Mcn hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
3 Lắp đặt van 1 chiều, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt van khóa, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt van chữa cháy, đk 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt Crefin, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đk 65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối măng sông, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
14 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
15 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
16 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
18 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100/65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 65/65 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt bích thép D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
21 Lắp đặt nối mềm D100 2 đầu bích chống rung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt hộp đựng cuộn vòi ngoài nhà 500x700x220 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
23 Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 4 kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trung tâm
24 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 10 đầu
25 Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 đầu
26 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
27 Lắp đặt hộp nối dây, KT <=100x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
28 Lắp đặt điện trở cuối dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
29 Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
30 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
31 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 5 đèn
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 5 đèn
E HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
2 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 m
3 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 49mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 m
4 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m
5 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 m
6 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m
7 LĐ côn thu hẹp UPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 LĐ côn thu hẹp UPVC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
9 LĐ côn thu hẹp UPVC D76x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
10 LĐ cút nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
11 LĐ cút nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
12 LĐ cút nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
13 LĐ cút nhựa D49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
14 LĐ cút nhựa D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
15 LĐ cút nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
16 LĐ co, cút ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
17 LĐ co, cút ren trong D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
18 LĐ cút nhựa 135độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
19 LĐ cút nhựa 135độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
20 LĐ tê nhựa 135độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
21 LĐ tê nhựa 135độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 LĐ tê nhựa D27x21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
23 LĐ tê nhựa D27x34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
24 LĐ Tê nhựa D76x49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
25 LĐ tê nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
26 Lắp đặt van khóa đk 27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt van khóa đk 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt van khóa đk 49 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
31 Lắp đặt xiphong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
32 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
34 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
35 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
36 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
37 Lắp đặt van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt vòi đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xã tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
40 Lắp đặt xiphong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
41 Lắp đặt phểu thu nước Inox D120 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
42 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 m
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,355 m3
44 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5525 m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,845 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 m3
47 Lát gạch Granito 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2 m2
F HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,708 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8347 m3
3 Lát gạch đặc VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2181 m2
4 Xây bể chứa đặc không (6,5x10,5x22) VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6994 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,016 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,6512 m2
7 Láng nền sàn có đánh mầu, dầy 2cm VXM75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6352 m2
8 BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,756 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 203,17 kg
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3 m2
14 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0629 m3
15 Lắp đặt cút nhựa upvc, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Đổ vật liệu lọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
G HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,787 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 451,0296 kg
3 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 194 m2
4 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,531 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,531 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 3km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,531 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,531 m3
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 02 (XÂY MỚI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,436 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6632 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 Hố đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,812 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,24 m2
6 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 382,72 kg
7 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 382,72 kg
8 Bu lông móng M18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
9 SX vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,611 kg
10 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,611 kg
11 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 414,4046 kg
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 414,4046 kg
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,1094 1m2
14 Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,232 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5444 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3432 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,644 m3
19 Lát gạch Granito 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,44 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 03 (XÂY MỚI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,436 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6632 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 Hố đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,812 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,24 m2
6 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 382,72 kg
7 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 382,72 kg
8 Bu lông móng M18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
9 SX vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,611 kg
10 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,611 kg
11 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 414,4046 kg
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 414,4046 kg
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,1094 1m2
14 Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,232 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5444 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3432 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,644 m3
19 Lát gạch granito 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,44 m2
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN (XÂY MỚI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,436 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6632 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 Hố đào) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,812 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,24 m2
6 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 382,72 kg
7 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 382,72 kg
8 Bu lông móng M18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
9 SX vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,611 kg
10 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,611 kg
11 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 414,4046 kg
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 414,4046 kg
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,1094 1m2
14 Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,232 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5444 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3432 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,644 m3
19 Lát gạch Granito 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,44 m2
K HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (đất phong hóa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (cự ly 3km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m3
6 Rải bạt xọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m2
7 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 (NCX0,45) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m3
8 Lát gạch Granito 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8507 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,311 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7202 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,56 m2
13 Đổ đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m3
14 Trồng cây Cau vua cây cao 3,5m đk thân 8-10cm- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cây
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (cự ly 3km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m3
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,92 m3
17 Trồng thảm cỏ hoa lạc vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
18 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m2/tháng
19 Chăm sóc thảm hoa 30 ngày sau khi trồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m2/ tháng
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1cây/90 ngày
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7119 m3
22 Đắp cát lót tưới nước đầm chặt bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5416 m3
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6868 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2708 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,354 m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9 kg
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9008 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,344 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,344 m2
L HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 01 CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,696 m2
2 Cắt sắt xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 1 mạch
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 202,0604 kg
4 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (cự ly 3km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5049 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1122 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3825 m3
11 Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,12 m2
12 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6651 kg
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6651 kg
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3344 1m2
15 Lợp mái bao quanh thành Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,224 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->