Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161297-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210132573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 01:04:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,191,793,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 San ủi cục bộ từ chỗ cao đến chỗ thấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,701 100m3
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế 100 cây
3 Đào móng cột đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 57,283 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 44,874 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,056 m3
6 Bê tông đà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 36,625 m3
7 Bê tông bản thang, chiếu nghỉ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 36,03 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,306 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 3,789 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,487 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,628 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,805 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,549 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,905 tấn
15 Xây gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,449 m3
16 Lát gạch nền bằng gạch terazzo 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 442,11 m2
17 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo hồ sơ thiết kế 21,76 100m2
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo hồ sơ thiết kế 400 gốc cây
19 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo hồ sơ thiết kế 150 cây
20 Vét hữu cơ nền đường dày 0,15m Theo hồ sơ thiết kế 2,911 100m3
21 Vận chuyển đất vét hữu cơ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,911 100m3
22 Vận chuyển đất vét hữu cơ bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (HSMTC:4) Theo hồ sơ thiết kế 2,911 100m3/km
23 Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 8,735 100m3
24 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,911 100m3
25 Đất đắp nền đường Theo hồ sơ thiết kế 404,614 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 108,927 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,763 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 18,36 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,147 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,039 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,26 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,791 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 5,798 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 7,344 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 73,44 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 136,724 m3
40 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 322 m2
41 Công tác ốp đá chẻ da xanh Theo hồ sơ thiết kế 322 m2
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 2,911 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 1,94 100m3
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 19,404 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo hồ sơ thiết kế 19,404 100m2
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 19,404 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo hồ sơ thiết kế 19,404 100m2
48 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ thiết kế 3,253 100tấn
49 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ thiết kế 3,253 100tấn
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:10) Theo hồ sơ thiết kế 3,253 100tấn
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 87,04 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 52,224 m3
53 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế 870,4 m2
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 696,874 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 77,622 m3
56 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 7,178 tấn
57 Gia công cấu kiện thép V20x20x2 thành mương Theo hồ sơ thiết kế 2,481 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện thép V20x20x2 thành mương Theo hồ sơ thiết kế 2,481 tấn
59 Ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 17,287 100m2
60 Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 155,861 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 2,352 tấn
62 Gia công cấu kiện thép góc tấm đan V20x20x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,795 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện thép góc tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 3,795 tấn
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 2,107 100m2
65 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 105,335 m3
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 1.241 cấu kiện
67 Lắp đặt ống PVC thoát nước mương, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 3,587 100m
68 Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,544 100m
69 Lắp đặt ống lồng sắt tráng kẽm đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 3,587 100m
70 Bốc lên bằng thủ công - gạch Terazzo Theo hồ sơ thiết kế 5,44 1000v
71 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 353,6 m3
72 Đào móng trụ đèn chiếu sáng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 31,45 m3
73 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 3,024 m3
74 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 16,8 m3
75 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,344 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
77 Đắp đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 2,695 100m3
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 1.700 m
79 Lắp đặt dây cáp CVV cấp nguồn 220V, 2 lớp bảo vệ PVC, tiết diện dây 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.700 m
80 Cung cấp Bulong M16x24 + tán + long đền Theo hồ sơ thiết kế 84 bộ
81 Lắp dựng cột đèn dọc bậc cấp cao 2,6m Theo hồ sơ thiết kế 55 cột
82 Lắp dựng cột đèn dọc lối đi cao 3,0 m Theo hồ sơ thiết kế 55 cột
83 Lắp đặt đèn bậc cấp Led 36W Theo hồ sơ thiết kế 55 bộ
84 Lắp đặt đèn dọc lối đi gồm 3 bộ đèn rời Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (dây lên đèn) Theo hồ sơ thiết kế 315 m
86 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế 84 m
87 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 84 cọc
88 Lắp đặt CB 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
89 Lắp tủ điện bằng thép sơn tinh điện kích thước 200x300mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
90 Thiết bị điều khiển: RCBO, Timer, Contactor Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
91 Phụ kiện lắp đặt hệ thống hộp đấu nối kín nước Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 105,3 m3
93 Lắp đặt vòi tưới Theo hồ sơ thiết kế 90 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 9 100m
95 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,237 100m3
96 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 27,394 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,445 m3
98 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,022 m3
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,997 m3
100 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
101 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,93 m3
102 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 9,3 100m2
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
109 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,71 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,714 m3
111 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,52 m3
112 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
113 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 96,18 m2
114 Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 8,06 m2
115 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế 19,84 m2
116 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 11,18 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 96,18 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 96,18 m2
119 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
120 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
121 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
123 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
124 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
126 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
128 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
129 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
130 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
131 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
132 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
133 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
134 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
135 Lắp đặt MCCB 10ka Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
B DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chi phí dự phòng xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->