Gói thầu: Cây xanh và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210149133-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Cây xanh và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210145729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:09:00 đến ngày 2021-02-08 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường Hùng Vương
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V – E-HSMT 9 gốc
2 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Chương V – E-HSMT 4 1cây
3 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Chương V – E-HSMT 31 1cây
4 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Chương V – E-HSMT 26 1cây
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V – E-HSMT 1 m3
6 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70 cm, Cây Bằng Lăng ĐK cách gốc 15 cm, 15-16 cm, cao >=3,5m Chương V – E-HSMT 71 1 cây
7 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V – E-HSMT 71 cây
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V – E-HSMT 9,9968 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – E-HSMT 2,7264 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V – E-HSMT 16,128 m3
11 Rải bạt nylong chóng mất nước xi măng Chương V – E-HSMT 2,24 100m2
12 Bê tông mặt nền vĩa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V – E-HSMT 22,4 m3
13 Lát nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng Gạch Terazzo 40 x 40 các màu Chương V – E-HSMT 224 m2
14 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m Chương V – E-HSMT 0,224 100m3
15 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V – E-HSMT 0,224 100m3
16 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =4km-đất cấp III Chương V – E-HSMT 0,224 100m3
17 Nhân công dọn dẹp vệ sinh trước khi bàn giao sử dụng Chương V – E-HSMT 6 công
B Khuôn viên Huyện ủy
1 Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo Chương V – E-HSMT 5,25 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V – E-HSMT 19,64 m3
3 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Chương V – E-HSMT 11 cây/tháng
4 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 Chương V – E-HSMT 4 cây/tháng
5 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40, Hồng lộc cao 0,8-1,0m, ĐK tán 0,5-0,6 m Chương V – E-HSMT 19 1 cây
6 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm, Mai vạn phúc cao 0,6-0,8m; ĐK tán từ 0,6m-0,8m Chương V – E-HSMT 5 1 cây
7 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm,Cây Ngâu cao 0,6-0,8m, ĐK tán 0,7-0,8m Chương V – E-HSMT 18 1 cây
8 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70, Cây Bằng lăng ĐK cách gốc 15 cm, 15-16 cm, cao >=3,5m Chương V – E-HSMT 1 1 cây
9 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D70, Cây Nhãn ĐK cách gốc 15 cm, 15-20 cm, cao >=3m Chương V – E-HSMT 5 1 cây
10 Đào xúc đất bằng thủ công đất lẫn cỏ rác dày 5 cm Chương V – E-HSMT 86,0009 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V – E-HSMT 0,86 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =4km-đất cấp II Chương V – E-HSMT 0,86 100m3
13 Trồng cây hàng rào, Cây Ắc Ó cao >= 20 cm, mật độ 25 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,7565 100m2/ lần
14 Trồng cây hàng rào, Cây Trang Thái cao >= 20 cm, mật độ 25 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,3743 100m2/ lần
15 Trồng cây lá màu, Cây Bụp Thái cao >=25cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,5794 100m2/ lần
16 Trồng cây lá màu, Cây Ngọc Bút cao >=25cm, mật độ 16 cây/m22 Chương V – E-HSMT 0,4783 100m2/ lần
17 Trồng cây lá màu, Cây Cô Tồng cao>=25cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 1,1796 100m2/ lần
18 Trồng cây lá màu, Ngyệt Quế cao>=25cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,4783 100m2/ lần
19 Trồng cây lá màu, Cây Huỳnh Anh lá nhỏ cao>=18cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,0413 100m2/ lần
20 Trồng cây lá màu, Cây cỏ Kỳ đỏ cao>=12cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 1,1837 100m2/ lần
21 Trồng cây lá màu, Cây Bạch trinh biển cao>=20cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,1423 100m2/ lần
22 Trồng cỏ lá gừng Chương V – E-HSMT 11,6327 100 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V – E-HSMT 0,4032 m3
24 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V – E-HSMT 1,623 m3
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V – E-HSMT 3,3792 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V – E-HSMT 1,2134 m3
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V – E-HSMT 0,553 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V – E-HSMT 0,1476 tấn
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V – E-HSMT 3,3178 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – E-HSMT 0,937 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – E-HSMT 0,0094 100m3
32 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch Hạ Long màu đỏ 60x240 Chương V – E-HSMT 18,432 m2
33 Lát nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng Gạch Terazzo 40 x 40, hoàn trả mặt đường Chương V – E-HSMT 3,48 m2
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V – E-HSMT 14,831 m3
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Chương V – E-HSMT 0,26 100m
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – E-HSMT 14,0146 m3
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm, dày 3 ly (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V – E-HSMT 1,7833 100 m
38 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 32 -32- ngoài, ren ngoài Chương V – E-HSMT 15 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 32mm Chương V – E-HSMT 4 cái
40 Lắp đặt Co HDPE, ĐK 32- 20mm ren ngoài Chương V – E-HSMT 5 cái
41 Lắp đặt Co nhựa HDPE, ĐK 32mm Chương V – E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20 mm một đầu ren ngoài Chương V – E-HSMT 19 cái
43 Lắp đặt Van bi đồng tay bướm Ф32 Chương V – E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt bét tưới Spray KV 17 bán kính phun từ 4m đến 6m Chương V – E-HSMT 19 cái
45 Nhân công vệ sinh khuôn viên Chương V – E-HSMT 4 công
C Khuôn viên UBND huyện
1 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <=50; ĐK bầu 50- 80 Chương V – E-HSMT 5 cây/tháng
2 Đào xúc đất bằng thủ công đất lẫn cỏ rác dày 5 cm Chương V – E-HSMT 41,29 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V – E-HSMT 0,4129 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi =4km-đất cấp II Chương V – E-HSMT 0,4129 100m3
5 Đào hố đất trồng cây kiểng, dây leo Chương V – E-HSMT 8,965 m3
6 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm, Hồng lộc cao 0,8-1,0m, ĐK tán 0,5-0,6 m Chương V – E-HSMT 19 1 cây
7 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm, Mai vạn phúc cao 0,6-0,8m; ĐK tán từ 0,6m-0,8m Chương V – E-HSMT 21 1 cây
8 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40 cm, Cây Ngâu cao 0,6-0,8m, ĐK tan 0,8-0,9m Chương V – E-HSMT 13 1 cây
9 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 40x40, cây đánh chuyển Chương V – E-HSMT 10 1 cây
10 Trồng cây hàng rào, Trang Thái cao >= 20 cm, mật độ 25 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,4449 100m2/ lần
11 Trồng cây hàng rào, Hồng Lọc Cao >=25cm, mật độ 25 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,2842 100m2/ lần
12 Trồng cây lá màu, Cây Bụp Thái cao >=25cm, mật độ 16 cây/m Chương V – E-HSMT 0,6244 100m2/ lần
13 Trồng cây lá màu, Cây hoa Ngọc Bút cao >=25cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,0749 100m2/ lần
14 Trồng cây lá màu, Cây Nguyệt Quế cao>=25 cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 0,1586 100m2/ lần
15 Trồng cây lá màu, Cây Cô tồng cao >=25cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 1,1062 100m2/ lần
16 Trồng cây lá màu, Cây cỏ Kỳ đỏ cao>12cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 1,3993 100m2/ lần
17 Trồng cây lá màu, bồn cảnh, cây Bạch Trinh Biển, cao >= 20 cm, mật độ 16 cây/m2 Chương V – E-HSMT 1,0971 100m2/ lần
18 Trồng cỏ lá gừng Chương V – E-HSMT 6,3366 100m2/ lần
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V – E-HSMT 3,1523 m3
20 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V – E-HSMT 0,2588 m3
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V – E-HSMT 5,7792 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V – E-HSMT 2,0414 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch Blô #75 KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V – E-HSMT 4,203 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – E-HSMT 2,1811 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V – E-HSMT 0,0218 100m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V – E-HSMT 21,0154 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch Hạ Long màu đỏ 60x240 Chương V – E-HSMT 31,523 m2
28 Nhân công vệ sinh bể và đài phun nước Chương V – E-HSMT 4 công
29 Sơn đâì phun nước Chương V – E-HSMT 2 Cái
30 Máy bơm nước Chương V – E-HSMT 2 cái
31 Đầu lọc+ hút nước Chương V – E-HSMT 2 Cái
32 Đầu phun nước Chương V – E-HSMT 2 Cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, loại chống giật Chương V – E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- CVV 2x2,5 Cadivi Chương V – E-HSMT 30 m
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V – E-HSMT 6,666 m3
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm, dày 3 ly (Tiền Phong hoặc tương đương) Chương V – E-HSMT 1,111 100 m
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – E-HSMT 6,7553 m3
38 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 32 -32- 2ngoà, ren ngoài Chương V – E-HSMT 11 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 32mm Chương V – E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt Co nhựa HDPE, ĐK 32- 20mm, ren ngoài Chương V – E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt Co nhựa HDPE, ĐK 32 mm Chương V – E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt Van bi đồng tay bướm Ф32 Chương V – E-HSMT 5 cái
43 Lắp đặt bét tưới Spray KV 17 bán kính phun từ 2m đến 6m Chương V – E-HSMT 14 cái
44 Nhân công vệ sinh khuôn viên UBND huyện Chương V – E-HSMT 6 Công
D Thiết bị
1 Trồng cây Sanh thế Dáng Làng, Cao >=1,6m, đk tán >=2,0m (Bao gồm chậu cây) Chương V – E-HSMT 1 Chậu
2 Trồng cây sanh thế Trực Liên Chi, Cao >=1,8m, đk gốc >=20 cm (Bao gồm chậu cây) Chương V – E-HSMT 2 Chậu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->