Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210204854-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 15:23:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,601,606,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,016,060 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu mười sáu nghìn sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80481E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Di chuyển đồ đạc khi thi công, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng ( tính 3 công/ phòng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật155,8265m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8565tấn
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật92,191m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,36m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật54,364m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8263m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,0014m3
9Đào xúc đất tôn nền nhà cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3201100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật118,3105m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7277m3
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5252tấn
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7277m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,26m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5405m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5452m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,3868m2
18Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,954m2
19Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,3m
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,739m2
21Gia công hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9569tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,8943m2
23Lắp dựng hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,3555m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật186,3408m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3m3
26Lát Terrazoo màu đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật711m2
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,032m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,008m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1997100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6338tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,224m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1719m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,2473m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0005100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0031tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0231m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1388100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0213tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,188tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,382m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3281100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3072tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5014m3
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,16m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,16m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,4332m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,92m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,168m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,887m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250X400mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,715m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,8752m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,887m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,168m2
31Gia công, hoa sắt 14x14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0421tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0832m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
34Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm hệ 4500 dày 1,2mm , kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,47m2
35Cửa sổ mở hất khuôn hệ 4400 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
36Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
37Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,71m2
39Lắp đặt các loại đèn conpac 25wChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Đào móng bể tự hoại, bể tự ngấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8386m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0206100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0238m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,564m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,92m2
51Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,646m2
52Láng bể nước, giếng nước, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,646m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,566m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0227100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,272m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
58Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
59Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
65Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
69Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt chếch PPR D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt cút thu PPR 50x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt rắc co D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt rắc co D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Lắp đặt tê thu PPR 32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
76Lắp đặt cút thu PPR 32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt cút thu PPR 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
79Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
82Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
83Lắp đặt kép ren ngoài + 1 đầu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
94Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Gia công lắp đặt tôn tấm dày 2mm = 2.1m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,36kg
97Lắp đặt máy bơm Pen Tax cm 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
100Lắp đặt măng sông HDPE 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt Kép 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
102Lắp đặt Kép 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Lắp đặt cút HDPE D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Lắp đặt cút HDPE D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
105Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt van ren khóa 1 chiều, đường kính van Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Lắp đặt Clephin D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
111Lắp đặt hộp điện 250x200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,56m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2056m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1188m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8938m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,934m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật98,406m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,0446m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7374m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,282m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3371m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5567m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,264m2
14Gia công hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0417tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5176m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
17Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm hệ 4500 dày 1,2mm , kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
18Cửa sổ mở Trượt khuôn hệ 4400 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,28m2
19Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật51,0612m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2588m3
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
26Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật227,96m2
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
28Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
32Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt côn, Tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
36Lắp đặt rắc co D50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
38Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt côn thu PPR 32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
40Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
41Lắp đặtTê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
42Lắp đặt rắc co D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
44Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
46Lắp đặt cút 1 đầu ren trong+ 1 đầu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
47Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
49Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi sịt sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
50Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,0612m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250X400mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật227,96m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,5172m2
D HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,458m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,8619m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5209m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,175m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,1m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0325m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2474100m3
8Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2288100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8666100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1894tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0126tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,3047m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,369100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1145tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6421tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0584m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9306m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3094100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2345tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7395tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,9648m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,199m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,118m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, TCNChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6254100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , TCN, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1055tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô TCN, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5988tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, TCN, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4799m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,281m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4394m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,162100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2504tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7452tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4165tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7276tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4886m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6005100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8314tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,0053m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2783100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2552tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0354tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9652m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0125tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0999tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4858m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0183m3
47Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1475tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1475tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,2858m2
50Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ dày 0.45mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2772100m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,0302m2
52Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,0302m2
53Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
54Bầu sứ kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật276,92m
56Bật sắt D10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
57Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,528m3
58Lắt đặt mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu kỹ thuật2mối nối
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật70,4m
60Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cọc
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
62Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
64Lắp đặt đại giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật78cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
66Lắp đặt lồng chắn rác inox 304 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13Cái
67Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360,0558m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,665m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật268,2092m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật659,9296m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,73m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,38m
73Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,183m2
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,56m
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,56m
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1797m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8737m3
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,7678m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.113,2651m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật425,5042m2
81Lát nền, sàn, Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật243,9324m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,3224m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1093tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,376m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
86Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm hệ 4500 dày 1,2mm , kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,4m2
87Cửa sổ mở trươt nhôm việt pháp khuôn hệ 4400 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
88Vách kính nhôm viết pháp khuôn hệ 260 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,91m2
89Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
90Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
91Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật97,2m2
92Gia công lan can inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật336,59kg
93Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,847m2
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
96Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,5m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật159m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật340m
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20x30cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25hộp
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335m
114Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0656m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7664m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6816m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,92m2
118Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,92m2
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1611100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1977tấn
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,756m3
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật53cái
123Bảng tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bảng
124Bình bột chữa cháy MZF4 - 3.3KGChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
125Bình khí CO2 - MT3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bình
126Tủ đựng bình chữa cháy kt 500x900x200mm ( tủ tôn , sơn tĩnh điện màu đỏ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0157tấn
4Bu lông liên kết chân cột:Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9366m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1873m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8699m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7644m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0346100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,184m3
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1425tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1425tấn
13Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0864tấn
15Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
16Tăng đơ phi 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3487100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80481E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy xúc Còn sử dụng tốt1
2 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Loại thiết bị: Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
5 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Loại thiết bị: Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->