Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 15:23:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,016,060 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu mười sáu nghìn sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80481E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc khi thi công, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng ( tính 3 công/ phòng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,8265 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8565 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,191 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,364 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8263 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0014 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất tôn nền nhà cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3201 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,3105 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7277 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5252 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7277 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5405 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5452 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,3868 | m2 |
| 18 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,954 | m2 |
| 19 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,3 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,739 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9569 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,8943 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3555 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,3408 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 26 | Lát Terrazoo màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 711 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,032 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1997 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6338 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,224 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1719 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2473 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0005 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1388 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3281 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3072 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5014 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,16 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối thoát nước mái đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,4332 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,168 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,887 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250X400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,715 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8752 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,887 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,168 | m2 |
| 31 | Gia công, hoa sắt 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0832 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm hệ 4500 dày 1,2mm , kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở hất khuôn hệ 4400 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn conpac 25w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đào móng bể tự hoại, bể tự ngấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8386 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0238 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m2 |
| 51 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,566 | m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0227 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,272 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PPR D50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thu PPR 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co D50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút thu PPR 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm ren trong nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép ren ngoài + 1 đầu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Gia công lắp đặt tôn tấm dày 2mm = 2.1m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,36 | kg |
| 97 | Lắp đặt máy bơm Pen Tax cm 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt măng sông HDPE 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Kép 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Kép 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren khóa 1 chiều, đường kính van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Clephin D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt hộp điện 250x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2056 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8938 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,934 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,406 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,0446 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7374 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,282 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3371 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5567 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5176 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm hệ 4500 dày 1,2mm , kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở Trượt khuôn hệ 4400 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,0612 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2588 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,96 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, Tê PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co D50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặtTê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong+ 1 đầu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi sịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,0612 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 250X400mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 227,96 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5172 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,458 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8619 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5209 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,175 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,1 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0325 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2474 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2288 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8666 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1894 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0126 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3047 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6421 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0584 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9306 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3094 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2345 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7395 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9648 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,199 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,118 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, TCN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6254 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , TCN, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1055 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô TCN, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5988 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, TCN, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4799 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,281 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4394 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,162 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2504 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7452 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4165 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7276 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4886 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6005 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8314 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,0053 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2783 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2552 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9652 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0125 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0999 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4858 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0183 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1475 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1475 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,2858 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2772 | 100m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,0302 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,0302 | m2 |
| 53 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,92 | m |
| 56 | Bật sắt D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 57 | Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,528 | m3 |
| 58 | Lắt đặt mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cọc |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt đại giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt lồng chắn rác inox 304 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360,0558 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,665 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268,2092 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 659,9296 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,73 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,38 | m |
| 73 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,56 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1797 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8737 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7678 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.113,2651 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 425,5042 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243,9324 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3224 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1093 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,376 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 86 | Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm hệ 4500 dày 1,2mm , kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở trươt nhôm việt pháp khuôn hệ 4400 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 88 | Vách kính nhôm viết pháp khuôn hệ 260 dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 92 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336,59 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,847 | m2 |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20x30cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hộp |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335 | m |
| 114 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0656 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7664 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6816 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 118 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1611 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1977 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,756 | m3 |
| 122 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 123 | Bảng tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bảng |
| 124 | Bình bột chữa cháy MZF4 - 3.3KG | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 125 | Bình khí CO2 - MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 126 | Tủ đựng bình chữa cháy kt 500x900x200mm ( tủ tôn , sơn tĩnh điện màu đỏ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 4 | Bu lông liên kết chân cột: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9366 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1873 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8699 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7644 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1425 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1425 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 16 | Tăng đơ phi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3487 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2018(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.80481E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật (Số lượng: 01): Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy xúc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi