Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210146324-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Bình Tân Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210146228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh đầu tư 3.040.000.000 đồng vốn đối ứng của ngân sách cấp huyện 760.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 18:50:00 đến ngày 2021-02-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,689,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,475,349 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu bốn trăm bảy mươi năm nghìn ba trăm bốn mươi chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 02 phòng
B Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,746 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,65 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,884 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,472 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,176 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,75 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,756 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,174 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,066 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,788 tấn
11 Ván khuôn móng cột Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,64 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,076 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,734 100m3
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,658 100m3
15 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,73 m3
16 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26,542 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 135,888 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,776 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,982 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,396 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,192 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38 cái
23 Lớp sỏi 2x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,768
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 100m
25 Lắp đặt tê nhựa D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,16 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,272 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,358 tấn
29 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,422 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 31,954 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,726 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,458 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,31 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,31 100m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,496 m3
36 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,264 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,736 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,196 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,758 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,666 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,454 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,42 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,92 100m2
44 Lát đá bậc tâng cấp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,104 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 (250x400) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 353,364 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (250x250) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,32 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 350,4 m2
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,954 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 97,262 m3
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,672 m3
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 53,088 m2
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 360,748 m2
53 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 648,756 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 151,908 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 169,486 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 575,78 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.012,064 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 897,174 m2
59 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 128,86 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 128,86 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 138 m
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.545,93 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 363,308 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,298 100m2
65 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,698 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,698 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 163,8 1m2
68 SXLD cùm chống bão Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 765,6 cái
69 LD ống thoát nước tràn PVC fi 27 dày 1.8mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,6 m
70 LD ống thông dầm PVC fi 34 dày 2mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,5 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,624 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32 cái
73 SXLD cầu chắn rác bằng Inox304 D120 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
74 SXLD hoàn thiện cửa đi cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1.2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 49,36 m2
75 SXLD hoàn thiện cửa đi lật bằng lam ri nhôm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,76 m2
76 SXLD hoàn thiện cửa sổ cửa nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) dày 1.2 ly kiểu thông dụng kính trắng dày 6.38ly (hệ 760) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,08 m2
77 Hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,08 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 52,08 m2
79 SXLD hoàn thiện vách kính nhôm Tung Kuang (hoặc tương đương) hệ 720-760 kính trắng dày 6.38 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,2 m2
80 SXLD tay vịn inox D60 dày 1.2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39 m
81 SXLD lan can inox304 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,4 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,124 100m2
C Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 sứ
2 Cầu chì hộp ngầm Cầu chì hạ thế có đèn RT 18-35 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 cái
13 Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 18 cái
14 Đế âm, mặt điều khiển quạt đảo chiều Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2(1x6mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2(1x2,5mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 400 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x1,5mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.000 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 400 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 300 m
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 hộp
24 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 200x150x110 dày 1ly Khóa Tiệp siez nhỏ 38mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 ck
D Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,28 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d&#x3D;20&#x2F;21mm loại 2A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR d&#x3D;20&#x2F;21mm loại 2A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 28 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25&#x2F;27x27 mm loại 2A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40&#x2F;41x41 loại 2A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
18 Dây cấp nước D20 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
19 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
21 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
23 Vòi rửa lavabo INOX SUS 304 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 bộ
25 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bể
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 cái
35 Lắp đặt tê nhựa uPVC D50(60) Bình Minh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 cái
36 Lắp đặt tê nhựa uPVC D100(114) Bình Minh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
E Nhà vệ sinh
F Phần Hầm vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,323 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,23 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,028 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,46 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,346 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,38 m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,036 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,074 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,686 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
11 SXLD lớp lọc than xỉ dày 200mm. Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,216 m3
12 SXLD lớp lọc than củi dày 200mm. Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,216 m3
13 SXLD lớp gạch vỡ 60x40, dày 200mm. Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,216 m3
14 SXLD lớp sỏi 20x40 và 10x20, dày 200mm. Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,216 m3
15 SXLD ống nhựa PVC đường kính Đ &#x3D; 100mm, dày 3,2mm thoát ra hố ga và ống tràn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 m
16 SXLD cút nối nhựa 90 độ, bằng PVC đường kính Đ &#x3D; 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
17 SXLD ống lọc bằng nhựa PVC có lỗ xung quanh D &#x3D; 200mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
18 SXLD ống nhựa thông hơi PVC có đường kính Đ = 60mm, dày 1,9mm (Đạt Hòa) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 m
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,142 100m3
G Phần thân Nhà Vệ Sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,376 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,784 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,102 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,007 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,142 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,228 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,16 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,023 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,109 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,217 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,098 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,358 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,07 m3
15 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,08 m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,099 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,011 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,06 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,496 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,7 m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,098 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,018 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,492 m3
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,8 m2
26 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,409 m3
27 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,834 m3
28 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,17 m2
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,521 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 64,91 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,166 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,22 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,652 m3
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,6 m2
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,464 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,364 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,998 m3
39 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,4 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,38 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30,38 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 37,484 m2
43 SXLD cửa đi bằng nhựa (bao gồm bản lề, phụ kiện, chốt, khóa ...) theo đúng hồ sơ thiết kế. Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,88 m2
44 SXLD cửa đi bằng khung nhôm + kính dày 8 mm, cường lực (bao gồm bản lề, phụ kiện ...), theo đúng hồ sơ thiết kế. Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,56 m2
45 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,015 100m
46 SXLD câu chắn rác INox 304 D = 90mm, thoát nước mái. Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 44,4 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24,2 m
49 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 86,021 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 86,021 m2
51 Quét vôi 3 nước trắng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,17 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,17 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,056 100m
H Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m
8 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 50 m
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 hộp
I Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
4 Van xả tiểu nam KAG-RT38 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
6 Van xả tiểu nữ VTNU Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
8 Bộ thoát lavabo A-325PS Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
9 Van Lavabo LFV-17 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt gương soi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
11 Vòi nước đồng gắn tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
14 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,16 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,08 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,12 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR D32&#x2F;20 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 (Đạt Hòa - Việt Nam) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR D60/34 (Đạt Hòa - Việt Nam) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR D90 (Đạt Hòa - Việt Nam) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D60 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
33 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, D114 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Cái
35 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Cái
36 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bể
J Nhà bếp + ăn
K Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,115 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,48 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,47 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,72 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,779 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,011 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,138 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,113 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,72 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,017 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,114 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,144 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,604 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,068 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,244 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,275 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5 m3
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,121 tấn
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,214 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,141 m3
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,111 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,123 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,473 100m2
24 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,162 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,578 100m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,064 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,314 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,727 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 69,7 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,04 m2
31 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,24 m2
32 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,668 m3
33 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,658 m3
34 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,378 m3
35 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,385 m3
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,04 m2
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,568 m2
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,14 m2
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 108,176 m2
40 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,308 m2
41 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,548 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,76 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,42 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,36 m2
45 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 47,196 m2
46 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,356 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,356 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,24 m2
49 Gia công xà gồ thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,344 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,344 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,832 100m2
52 Cùm chống bão (đặt theo xà gồ 3 cái /1m) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 198 cái
53 SXLD trần tole Hoa Sen dày 0,3mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,12 m2
54 SXLD cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly(hệ 760) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,36 m2
55 SXLD cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly(hệ 760) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,28 m2
56 SXLD hoa sắt cửa Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,556 m2
57 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,4 m
58 Kẻ ron rộng 30 sâu 15 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,2 m
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 223,192 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 82,736 m2
61 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 190,912 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 115,016 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,15 100m
L Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
3 Lắp mặt Aptomat (T9- 1 cực 40A) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 cái
5 Lắp đặt mặt 1 lổ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
6 Lắp đặt mặt 2 lổ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
7 Lắp đặt mặt 3 lổ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
8 Lắp đặt hộp đế âm chống cháy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22 Cái
9 Lắp đặt ô cắm đơn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 cái
11 Lắp đặt đèn led Tubo-120/18w-220v Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt quạt treo tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2(1x4mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 150mm2(1x2,5mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2(1x1,5mm2) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 110 m
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 hộp
22 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 300x200x150 dày 1,2mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 ck
M Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,05 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,35 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 (Bình Minh) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 (Bình Minh) Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
N Sân đường nội bộ
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 80,67 m3
2 SXLD tấm ni long chống thấm bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 537,8 m2
3 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,756 10m
O Tường rào:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,096 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,096 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,696 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,273 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,37 100m2
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,86 m3
7 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,051 m3
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 241,36 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,2 m2
10 Kẻ roan rộng 50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 86,2 m
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,24 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 241,36 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 75,44 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 316,8 m2
P Hệ thống báo cháy tự động
1 Trung tâm báo cháy 05 Zone Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Bộ
2 Lắp đặt linh kiện báo cháy khóa quang Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23 Bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy khóa thường Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 Bộ
4 Nút nhấn khẩn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
5 Lắp đặt chuông điện Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
6 Đèn báo cháy nhấp nháy Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x0,75mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x0,75mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 200 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp Automat, kích thước hộp <=60x80mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống <=15mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 250 m
11 Cáp đồng trần dẫn sét M50mm2 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 m
12 Đóng cọc ống đồng D<= 50mm có sẵn D=16mm, L=2,4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 1 cọc
13 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Bộ
Q Hệ thống cấp nước chữa cháy
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,85 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, Đường kính ống 50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,04 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
5 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 50mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt rúp bê d=100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt trụ cứu hỏa, Đường kính trụ cứu hỏa 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 500x700 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Hộp
12 Cuộn vòi D65, L=20m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cuộn
13 Lăng phun D65/16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
14 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 400x600 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
15 Cuộn vòi D50, L=20m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cuộn
16 Lăng phun D50/16 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, định mức Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
19 Y lọc rách đường kính D=100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
20 Rờ le mực nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Cái
21 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,575 m3
22 Đắp đất móng đường ống, đường cốn độ chặt K90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,575 1m3
23 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đường kính 32mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,3 100m
24 Bình chữa cháy MT3 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Bình
25 Bình chữa cháy bột khô MFZ4 - ABC Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 Bình
26 Nội quy tiêu lệnh Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Bảng
27 Khay dể bình Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
R Phần lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt bơm Xăng chữa cháy l (54m3/h@ 50.c.n) 20HP Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 máy
S Bể nước PCCC 50m3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,764 100m3
2 Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,456 1m3
3 Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,456 1m3
4 Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,184 1m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,618 1 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 100m2
7 Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=4m, Đá dăm 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,068 1m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,596 1 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,707 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,579 1m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,198 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,128 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,936 1m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,019 1 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=4m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,122 1 tấn
16 Trát xà dầm, VXM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,48 1m2
17 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,341 1m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,341 1m2
19 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM mác 100 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 30 1m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=250kg Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 40 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K0,90 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,784 1m3
22 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11cm, chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,03 1m3
23 Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,256 1m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=16m Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 1 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dở ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,032 100m2
26 Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2 1m2
27 SXLD cửa bằng song sắt vuông 40x40x1,8 khung sắt hộp 40x40 dày 1,8mm Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->