Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210144848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp bổ sung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:53:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,241,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÊNH MƯƠNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,317 | Cấu kiện |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng ≤ 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,719 | 100m2 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,859 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,887 | M3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,252 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,252 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày ≤ 60cm, cao ≤ 2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,18 | M3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,546 | M3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,383 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,592 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dài ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,46 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,598 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,352 | M3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,09 | M3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,253 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,231 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,467 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | M2 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,835 | M2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, buolon cố định hộp giá đỡ cho cữa chặn và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG KÊNH N5 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt phẳng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,321 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,034 | M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,851 | M3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,721 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,973 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, chiều dài ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,734 | M3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,528 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | M3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,256 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,79 | M2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,023 | M2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, buolon cố định hộp giá đỡ cho cữa chặn và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | CCLD chốt chặn cửa chặn, cửa xả + dây xích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,286 | M3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Cát các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,286 | M3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,242 | M3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Sỏi, đá dăm các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,242 | M3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,034 | M3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – đất các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,034 | M3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm – xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,835 | Tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – xi măng đóng bao các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,835 | Tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khỏi điểm – sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | Tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo – sắt thép các loại (300m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | Tấn |
| C | SỬA CHỮA, THAY MỚI CỬA CHẶN, CỮA XẢ TUYẾN KÊNH CHÍNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | M3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,883 | M2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bộ tay quay, hộp giá đỡ, trục vít D34, buolon cố định hộp giá đỡ cho cữa chặn và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi