Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160904-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:42:00 đến ngày 2021-02-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,198,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B CẦU BẢN BTCT
1Đào đất móng cầu băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,026m3
2Đào móng cầu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3623100m3
3Đào phá đá móng cầu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4026m3
4Ván khuôn móng mố cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1708100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
6Ván khuôn thân cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6156100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố cầu, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,9m3
8Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,8m3
9Láng vữa gia cố lòng suối, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42m2
10Đắp đất sau mố bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,176100m3
11Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1406100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0281tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0215tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,34m3
15Ván khuôn giằng chốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0648tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
19Ván khuôn mặt cầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3678100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2849tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9491tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,71m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,18m3
24Ván khuôn cột lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột lan can, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0254tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột lan can, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp dựng cột lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Ống tráng kẽm làm tay vịn D65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,32m
29Ống bịt tay vịn D=69.9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m
31Công lắp lan can, tay vịn (bậc 3/7)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
32Sơn cột lan can, tay vịn mầu đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,74m2
33Sơn cột lan can, tay vịn màu trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,63m2
C ĐƯỜNG 2 ĐẦU CẦU
1Đào nền, rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1115100m3
2Đào phá đá nền, rãnh đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật100,37m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,496100m3
4Vận chuyển đất đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2688100m3
5Đào xúc đất về đắp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3145100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3145100m3
7Đắp đất vòng vây thi côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,45m3
8Bao tải dứa đựng đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật931bao
9Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30ca
10Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,392m3
11Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0253100m3
12Đào phá đá móng kè bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật211,93m3
13Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4606100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,44m3
15Ván khuôn thân kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2355100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106,98m3
17Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
18Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0743100m3
19Phá dỡ vòng vây thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4145100m3
20Ván khuôn con trạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,493100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông con trạch, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5m3
22Quét vôi con trạch 3 nước trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật66,3m2
23Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,181m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0163100m3
25Đào phá đá khuôn đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,68m3
26Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0194100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1496100m3
28Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0852100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8112100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,2832m3
31Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật149m
32Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
33Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
34Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058m3
35Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052100m3
36Đào phá đá móng cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
37Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,88m3
38Trát cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
39Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
40Ống thép D300mm dày 5mm (Giá chưa bao gồm thuế VAT) (tính cho 1m dài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
41Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,029100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông cấp IV trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
7 Máy thủy bình, toàn đạc hoặc kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->