Gói thầu: Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 50 (bao gồm chi phí san lấp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 50 (bao gồm chi phí san lấp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay hoặc vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:23:00 đến ngày 2021-02-05 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,847,256,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ MÓNG CỘT BƠM - BỂ LẮNG CẶN TÁCH DẦU - HÀO RÃNH CÔNG NGHỆ - CHỐNG NỔI BỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,702 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,429 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,3 | m3 |
| 5 | BỂ LẮNG CẶN TÁCH DẦU | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,806 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,742 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,609 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,609 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,147 | m3 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,039 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,835 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan đỗ tại chỗ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,033 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan (đỗ tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12,9 | m2 |
| 21 | HÀO RÃNH CÔNG NGHỆ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,559 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hào rãnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,597 | 100m2 |
| 24 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,96 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,123 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 56 | c.kiện |
| 28 | Sản xuất thép viền đan thành rãnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,654 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép viền đan thành rãnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,654 | tấn |
| 30 | CHỐNG NỔI BỂ (04 BỂ 15M3) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,166 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,933 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,649 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,399 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bulong neo ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18 | bộ |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,093 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,61 | 100m2 |
| 38 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,049 | tấn |
| 39 | SXLĐ cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,151 | tấn |
| 40 | SXLĐ cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,492 | tấn |
| 41 | SXLĐ cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,142 | tấn |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 147,442 | m2 |
| 43 | Cẩu, lắp bể thép vào vị trí (dùng cẩu 10 tấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | ca |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,379 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,379 | tấn |
| 46 | Sản xuất sàn thao tác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,164 | tấn |
| 47 | Lắp sàn thao tác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,163 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,929 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,517 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,419 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 118,484 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,7 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,72 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,17 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 118,484 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 31,42 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 149,904 | m2 |
| 59 | PHẦN THÁO DỠ KHU BỒN | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 60 | Tháo tấm lợp tole | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,9 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,092 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,671 | tấn |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 20,4 | m3 |
| 64 | Đào san đất trong phạm vi <=700m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,42 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,674 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,37 | 100m3 |
| 67 | PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 68 | Tháo tấm lợp tole | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,459 | 100m2 |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,16 | tấn |
| 70 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,452 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 41,475 | m2 |
| 72 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,991 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,053 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,265 | 100m3 |
| B | II/ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,237 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,9 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ 4 trụ bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | m3 |
| 6 | PHẦN XÂY MỚI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 65,467 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,685 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 52,88 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,582 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm L =4.7-4.8m, ngọn >=4.2cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 38,582 | 100m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,481 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,41 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0.1m2, cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,642 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép móng đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,396 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <= 10mm, cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,119 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <= 18mm, cao<=6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,775 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,888 | m3 |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,624 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt máng xối inox dày 1.0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 15,2 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp 45x90x2.0 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,085 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,085 | tấn |
| 25 | Gia công khung giằng thép kèo mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,799 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung giằng thép kèo mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,799 | tấn |
| 27 | Gia công dầm trần thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,996 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm trần thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,996 | tấn |
| 29 | Trần tôn mạ màu dày 0.45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 264 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 241,976 | m2 |
| 31 | Ốp Alumex vách tường mái che (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 58,5 | m2 |
| 32 | Ốp Alumex cột mái che (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 60,48 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,64 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 17,28 | m2 |
| 35 | Láng granitô nền sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,92 | m2 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng ống nhựa PVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,08 | 100m |
| C | III/ NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,68 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,881 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn mạ màu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 55,89 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 26,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch dày <=11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 17,024 | m3 |
| 7 | Phá dỡ dầm giằng bêtông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,553 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,249 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bêtông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,082 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng BTCT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,465 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,325 | 100m3 |
| 13 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, R > 1m, S > 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 31,535 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,646 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,722 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 32,905 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm L=4,7-4,8m, fi ngọn>=4,2cm đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18,78 | 100m |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,831 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,036 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,194 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,636 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,92 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,528 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,043 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | c.kiện |
| 27 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,116 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=10mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,062 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,321 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,195 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,125 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,243 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,03 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,005 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,115 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,384 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,201 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sênô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,459 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,002 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,798 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,003 | m3 |
| 42 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,806 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 11,103 | m3 |
| 44 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly hệ 55 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18,09 | m2 |
| 45 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly hệ 55 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18,24 | m2 |
| 46 | Cung cấp & lắp dựng vách nhôm xingfa kính cường lực dày 8ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12,6 | m2 |
| 47 | Cung cấp & lắp dựng khuôn bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18,24 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,806 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm, a800 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,342 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,342 | tấn |
| 51 | Làm trần bằng tấm prima khung nhôm (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 64,3 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16,2 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch men, men nhám 600x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 94,7 | m2 |
| 55 | Ốp Alumex thành sênô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,32 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,44 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 86,37 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 169,005 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 17,28 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 39,67 | m2 |
| 61 | Trát sênô, lanh tô, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 58,44 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24,78 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 263,815 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 115,39 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 129,427 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 249,778 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24,78 | m2 |
| 68 | Cung cấp & lắp đặt co giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 30 | cái |
| 69 | Cung cấp & lắp đặt cầu chắn rác D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,216 | 100m |
| D | IV/ HÀNG RÀO | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,946 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,473 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,01 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 33,96 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất, xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,82 | 100m3 |
| 8 | PHẦN XÂY MỚI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 9 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 53,923 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 43,138 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,56 | 100m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,977 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,379 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,076 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,913 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,76 | m3 |
| 17 | SXLĐ cốt thép móng đường kính <=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,375 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép móng đường kính <=18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,723 | tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép cột, trụ đk <=10mm, chiều cao <=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,242 | tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, chiều cao <=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,37 | tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng đk <=18mm, chiều cao <=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,549 | tấn |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, giằng đk <=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,857 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,424 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,055 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,014 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,768 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,128 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,88 | m3 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 43,4 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 68,25 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,175 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 89,57 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 375,962 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 34,793 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 32,108 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 375,962 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 66,901 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 442,863 | m2 |
| E | V/ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phần cung cấp & lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 2 | Ong STK phi 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 180 | m |
| 3 | Ong STK phi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 38 | m |
| 4 | Van thở Dy 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 5 | Van chặn phi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 6 | Van chặn phi 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 7 | Càrá 90-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 8 | Càrá 60-50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 9 | Họng nhập phi 60+ giảm phi 90-60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 10 | Co vuông fi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 11 | Co lơi fi 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 12 | Co vuông fi 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 32 | cái |
| 13 | Co T fi 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 14 | Măng sông phi 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10 | cái |
| 15 | Hai đầu răng phi 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 16 | Hai đầu răng phi 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 20 | cái |
| 17 | Mặt bích 150x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 18 | Mặt bích 130x11 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 19 | Khoan lỗ fi 16 ống fi 90 dài 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 20 | Giăng Amiăng dày 3mm (1,2x1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 21 | Bulông + đai ốc M10x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 22 | Bulông + đai ốc M10x40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 120 | cái |
| 23 | Lúp bê đen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 24 | Đối xứng RN fi 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 25 | Đối xứng RN fi 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40 | cái |
| 26 | Đối xứng RN fi 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 27 | Van đáy phi 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 28 | Mặt bích 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 29 | Tay quay nhớt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 30 | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 31 | Lắp đặt cột bơm điện tử (chỉ tính nhân công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 32 | Vít nở chân cột bơm phi 12x150 (chỉ tính vật tư) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8 | cái |
| 33 | Bơm nước đầy bể, súc rửa bể, làm vệ (chỉ tính nhân công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | ca |
| 34 | Nhân công+VL phụ (4công/bể x 5 bể) (chỉ tính nhân công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16 | công |
| 35 | Thử bền thử kín hệ thống ống CN sau khi (chỉ tính nhân công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,7 | lần |
| F | VI/ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - HT TIẾP ĐỊA - CỘT THU LÔI (phần cung cấp & lắp đặt) | |||
| 1 | I/ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 2 | Cáp Duplex nguồn kéo vào Duplex 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40 | m |
| 3 | Tủ điện nổi KT 400x400x150mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện Polycacbonat 9 lộ ra | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao tự động MCB 63A/3P/400V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 6 | Cầu dao tự động MCB 16A/2P/230V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 7 | Cầu dao tự động MCB 32A/2P/230V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 8 | Cầu dao tự động CB 20A/2P/230V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 9 | Cầu dao tự động CB 10A/1P-2P/230V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 11 | cái |
| 10 | Mặt + đế CB | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 11 | Khởi động từ 5A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn cáp P60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa + đầu cos | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 14 | Cáp đồng trần 11mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 15 | m |
| 15 | Đèn led đôi 2x1.2m/2x20w - 220V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24 | bộ |
| 16 | Đèn led đơn 1.2m/1x20w - 220V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | bộ |
| 17 | Đèn led đơn 0.6m/1x10w - 220V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | bộ |
| 18 | Đèn led quảng cáo (trọn bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 19 | Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 20 | Quạt đảo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 21 | Mặt 1 lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 22 | Mặt 2 lỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 23 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 15 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 25 | Cáp điện lực XLPE/PVC - 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 135 | m |
| 26 | Cáp điện lực XLPE/PVC - 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 180 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 65 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 4.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 130 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 60 | m |
| 30 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1.0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 320 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc nhựa đơn CV 1.5mm2 sọc xanh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 65 | m |
| 32 | Ống nhựa Counrant P20mm chống cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 180 | m |
| 33 | Ống nhựa Counrant P25mm chống cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 140 | m |
| 34 | Ống STK P34mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 45 | m |
| 35 | Ống nhựa bảo vệ 20x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 45 | m |
| 36 | Ống nhựa bảo vệ 25x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 35 | m |
| 37 | Co nối T,L, lơi P34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 38 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 39 | Đế nhựa đôi âm tường + viền đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10 | cái |
| 40 | Băng keo bọc cách điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cuộn |
| 41 | Hộp nối điện kích thước 150x100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | cái |
| 42 | Thép dẹt 40x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 150,72 | m |
| 43 | Kim thu sét mái sắt tròn fi 10, L=1.5m đầu nhọn mạ Niken | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cây |
| 44 | II/ CỘT THU LÔI ĐỘC LẬP | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 45 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 (L=2,5m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cọc |
| 46 | Thép L63x63x6 (12x2,5x0,126x0,006x7850) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 148,365 | kg |
| 47 | Hộp kiểm tra nối đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | hộp |
| 48 | Đào đất R<=1m sâu <=1m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | m3 |
| 50 | Thân cột chống sét - ống phi 90 x 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | m |
| 51 | Ống STK phi 49x3,5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | m |
| 52 | Ống STK phi 60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | m |
| 53 | Kim thu sét thép phi 20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 54 | Bích thépp 20x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 55 | Tấm gia cường tol dày 5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | tấm |
| 56 | III/ HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ WC+KHO ĐỘC HẠI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 57 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40 | m |
| 58 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 120 | m |
| 59 | Mặt đế công tắc 1 lộ ra | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 60 | Mặt đế công tắc 2 lộ ra | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 61 | CB/2P/10A/230V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 62 | Mặt + đế CB | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bảng |
| 63 | Nẹp vuông 20x10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 45 | m |
| 64 | Công tắc điện 1 chiều 10A/250V | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | cái |
| 65 | Đèn Led 1x0,6m/10W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | bộ |
| 66 | Băng keo điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cuộn |
| G | VII/ NHÀ VỆ SINH ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | PHẦN ĐẬP PHÁ, THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,097 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,044 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch dày <=11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,022 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bêtông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,224 | m3 |
| 7 | Phá dỡ dầm giằng bêtông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,636 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,636 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn,mái bêtông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,772 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bêtông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,468 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng BTCT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,928 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống, thiết bị vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | công |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,187 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,935 | 100m3 |
| 15 | PHẦN XÂY MỚI | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 16 | Đào móng cột trụ, R>1m,sâu >1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18,921 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 15,137 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 16,014 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm L=4,7-4,8m, fi ngọn>=4,2cm, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 11,268 | 100m |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,939 | m3 |
| 21 | Lót tấm nilông chống mất nước ximăng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,19 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,902 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,517 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,02 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,19 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, lanh tô, sênô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,691 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,069 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,204 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,379 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ôvăng, sênô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,405 | 100m2 |
| 31 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,12 | m3 |
| 32 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,37 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,861 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,036 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6,24 | m3 |
| 36 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính đục hệ 55 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7 | m2 |
| 37 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật nhôm xingfa kính đục hệ 55 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,16 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,105 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,105 | Tấn |
| 40 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,286 | 100m2 |
| 41 | Làm trần bằng tấm prima (thành phẩm) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22,06 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 30x60cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 120,45 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch men nhám 300x300mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 25,505 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,24 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,24 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,24 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,92 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 49,765 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,26 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,24 | m2 |
| 51 | Trát sênô, lanh tô, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 40,5 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ chắn nước vữa M75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 24 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 53,685 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 56 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 109,685 | m2 |
| 56 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,069 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,033 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính<=18mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,126 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,086 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,379 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,131 | tấn |
| H | VIII/ NHÀ VỆ SINH ( BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,438 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,831 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,781 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,56 | m3 |
| 5 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,597 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | c.kiện |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan (đổ tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,042 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đk <=10mm (đổ tại chỗ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,031 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,05 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,968 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,098 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,68 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 18,848 | m2 |
| 15 | Than đước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,202 | m3 |
| I | IX/ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ VỆ SINH + NHÀ BÁN HÀNG) (phần cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | NHÀ VỆ SINH | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 2 | A/ THIẾT BỊ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 3 | Chậu xí bệt + thùng dội | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | bộ |
| 4 | Chậu rửa mặt (lavabo) + vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | bộ |
| 5 | Tiểu treo nam + vòi xả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | bộ |
| 6 | Sen tắm + vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | bộ |
| 7 | Phễu thoát sàn Inox 120x120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 8 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox (treo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 9 | Móc treo quần áo đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 10 | Gương soi (lavabo) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 11 | Kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 12 | B/ CẤP NƯỚC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 13 | Ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,06 | 100m |
| 14 | Tê nhựa upvc D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 15 | Co nhựa upvc D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 16 | Nối nhựa upvc D34x27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 17 | Van đồng D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 18 | Nối nhựa upvc D34 ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,12 | 100m |
| 20 | Tê nhựa uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8 | cái |
| 21 | Co nhựa uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 22 | Nối nhựa uPVC D27x21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 23 | Ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,06 | 100m |
| 24 | Co nhựa uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 25 | Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 26 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cuộn |
| 27 | Keo dán ống nhựa uPVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5 | kg |
| 28 | C/ THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 29 | Ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,18 | 100m |
| 30 | Co nhựa uPVC D114-45o | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10 | cái |
| 31 | Tê nhựa uPVC D114-45o | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 32 | Ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,12 | 100m |
| 33 | Co nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8 | cái |
| 35 | Nối nhựa uPVC D90x42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3 | cái |
| 36 | Ống nhựa uPVC D60 dày 3,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,2 | 100m |
| 37 | Tê nhựa uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 38 | Co nhựa uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 6 | cái |
| 39 | Nối nhựa uPVC D60x42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | cái |
| 40 | Ống nhựa uPVC D42 dày 3,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,07 | 100m |
| 41 | Co nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 14 | cái |
| 42 | D/ THOÁT NƯỚC BỂ BTH | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 43 | Ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 44 | Tê nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 45 | Co nhựa uPVC D114 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 46 | Ống nhựa uPVC D200 dày 9,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,004 | 100m |
| 47 | Nắp khóa nhựa uPVC D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 48 | NHÀ BÁN HÀNG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 49 | A/ CẤP NƯỚC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 50 | Tê nhựa upvc D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 51 | Nối nhựa upvc D34x27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 52 | Ống nhựa uPVC D27 dày 1,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,04 | 100m |
| 53 | Co nhựa uPVC D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 54 | Van đồng D27 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 55 | Nối nhựa uPVC D27 ren ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| 56 | Ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,01 | 100m |
| 57 | Co nhựa uPVC D21 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 58 | Co nhựa uPVC D21 ren ngoài thau | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cái |
| 59 | Băng keo cao su quấn đầu ren | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | cuộn |
| 60 | Keo dán ống nhựa uPVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1 | kg |
| 61 | C/ THOÁT NƯỚC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 62 | Ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,1 | 100m |
| 63 | Co nhựa uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | cái |
| J | X/ KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | I/ ĐẬP PHÁ THÁO DỠ NHÀ KHO HIỆN TRẠNG | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,017 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,658 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,279 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,589 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,5 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1 | m3 |
| 10 | II/ XÂY MỚI NHÀ KHO | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 7,112 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,299 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,78 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,643 | m3 |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,32 | 100m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,72 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,636 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,506 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,008 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,519 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,443 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,221 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,112 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2 | c.kiện |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,05 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,122 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ôvăng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,112 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,532 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,665 | m3 |
| 34 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,98 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.5 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,021 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,021 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,055 | 100m2 |
| 38 | Lát nền gạch men 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,73 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,41 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,25 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,25 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,12 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,04 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 19,01 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 22,615 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,8 | m2 |
| 47 | Trát ôvăng, lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4,8 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 8,2 | m |
| 49 | Sơn cửa đi sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 3,96 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 41,625 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 21,71 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 3 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 28,915 | m2 |
| 54 | SXLĐ cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,032 | tấn |
| 55 | SXLĐ cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,014 | tấn |
| 56 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm,cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,017 | tấn |
| 57 | SXLĐ cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,081 | tấn |
| 58 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép <= 10mm, cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,013 | tấn |
| 59 | SXLĐ cốt thép xà dầm, giằng, đk cốt thép <= 18mm, cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,043 | tấn |
| 60 | SXLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,03 | tấn |
| 61 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,007 | tấn |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc <=10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,119 | tấn |
| K | XI/ HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | A/ CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,338 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 9,278 | m3 |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,66 | 100m |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5 | cái |
| 6 | B/ THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 13,228 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 28,72 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 30,088 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,64 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,948 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,205 | m3 |
| 13 | Bê tông HG, RTN, khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 5,862 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, HG, RTN | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,599 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,045 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm, đk <=10mm,cao <=4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,046 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 4 | c.kiện |
| 19 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC D250x11,9mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,53 | 100m |
| 20 | Cung cấp & lắp đặt ống thép STK D114x4,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,13 | 100m |
| L | XII/ ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | ĐƯỜNG BÃI LÁNG NHỰA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,97 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,97 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (02 lớp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0,97 | 100m2 |
| 5 | ĐƯỜNG BÃI BTCT | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 0 | |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 10,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 101 | m3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép nền, đk <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 2,727 | tấn |
| 9 | Cấp phối đá 0x4 dày 200 lu lèn đầm chặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 1,35 | 100m3 |
| M | XIII/ CÁT SAN LẤP | |||
| 1 | Cát san lấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Hồ sơ thiết kế được duyệt. | 138,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi