Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT (đã trừ giá trị thanh lý vật tư thu hồi)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210204495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo ATGT (đã trừ giá trị thanh lý vật tư thu hồi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 14:26:00 đến ngày 2021-02-09 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,993,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào bùn, đất KTH bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 7,5654 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công | Như trên | 160,5 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 14,8265 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 289,55 | m3 |
| 5 | Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 17,7675 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,9742 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đắp nền K95 | Như trên | 844,56 | m3 |
| 8 | Đắp đá lẫn đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 13,8709 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Như trên | 9,2473 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 6,9761 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 46,2365 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 6,4454 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 6,4454 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 6,4454 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Như trên | 46,2365 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,1258 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Như trên | 0,8385 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 0,1169 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,1169 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,1169 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Như trên | 0,8385 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 2 | cái |
| 23 | Lắp dựng cọc tiêu | Như trên | 107 | cái |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, M150, PCB30 | Như trên | 6,08 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Như trên | 0,8089 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 2,95 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Như trên | 0,638 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2932 | tấn |
| 29 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 47,35 | m2 |
| 30 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Như trên | 40,8 | m2 |
| 31 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Như trên | 22 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - đất KTH | Như trên | 7,5654 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất KTH | Như trên | 7,5654 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,1966 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 5,1966 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 2,8955 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Như trên | 4,3971 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Như trên | 1,9669 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công | Như trên | 21,85 | 1m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4208 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 13,22 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Như trên | 8,3308 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,0124 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm | Như trên | 1,2909 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm | Như trên | 3,068 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 0,8756 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 1,8479 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 40,12 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 17,46 | m3 |
| 13 | Mối nối rãnh, vữa XM M100 | Như trên | 52,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 236 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 236 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 0,28 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn hố lắng | Như trên | 0,235 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0172 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố lắng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0396 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố lắng, ĐK <=18mm | Như trên | 0,0595 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 0,0229 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D>10mm | Như trên | 0,0336 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố lắng, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,15 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 0,3 | m3 |
| 25 | Mối nối vữa XM M100 | Như trên | 1,95 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh BT | Như trên | 5 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 5 | cái |
| 28 | Đào móng bằng máy | Như trên | 0,2175 | 100m3 |
| 29 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,138 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 1,01 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,5m | Như trên | 6,28 | 100m |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,37 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,44 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Như trên | 8 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt đế cống D600mm | Như trên | 12 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 600mm | Như trên | 6 | mối nối |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,21 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,0058 | 100m2 |
| 39 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,22 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,65 | m2 |
| 41 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,64 | m2 |
| 42 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,15 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,12 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0072 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, D<=10mm | Như trên | 0,0178 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 1,7715 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 1,7715 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Kênh thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 33,84 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 50,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Như trên | 0,9228 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,7839 | tấn |
| 5 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 110,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường kênh | Như trên | 14,7407 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm | Như trên | 5,7092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,8356 | tấn |
| 9 | Bê tông thanh chống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,98 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh chống ngang | Như trên | 0,2952 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thanh chống ngang ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2116 | tấn |
| 12 | Làm khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như trên | 15,75 | m2 |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Như trên | 1,0176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,7836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Như trên | 0,1321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,1321 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 21,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,858 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1095 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột điện | Như trên | 15 | 1 cột |
| 9 | Cáp đồng treo 3x10+1x6mm2 | Như trên | 9,0615 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây lên đèn, dây 2x2.5mm2 | Như trên | 1,04 | 100m |
| 11 | Lắp cần đèn | Như trên | 26 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp đèn LED 60W | Như trên | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 14 | Cọc tiếp địa đèn, tủ | Như trên | 27 | 1 bộ |
| 15 | Tấm móc F16 | Như trên | 50 | cái |
| 16 | Tăng đơ | Như trên | 50 | cái |
| 17 | Ghíp các loại | Như trên | 52 | cái |
| 18 | Đai thép các loại | Như trên | 100 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng | Như trên | 4 | cái |
| E | Hạng mục: Hạng mục di chuyển điện 0,4KV –ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Như trên | 0,3168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,2232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Như trên | 0,0646 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,0646 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 8,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Như trên | 0,3432 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, ĐK <=10mm | Như trên | 0,0438 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột điện PC8.5-5 | Như trên | 1 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột điện PC8.5-4.3 | Như trên | 5 | 1 cột |
| F | Hạng mục: An toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Cọc tre D6-8cm, L=1.2m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ trắng, đỏ | Như trên | 11,3417 | m2 |
| 3 | Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,54 | m3 |
| 4 | Dây nhựa phản quang | Như trên | 220 | m |
| 5 | Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b | Như trên | 6 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Như trên | 2 | cái |
| 8 | Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) | Như trên | 120 | công |
| G | Hạng mục: phần xây lắp đường điện hạ thế | |||
| 1 | Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4-1 | Như trên | 1 | bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Như trên | 213,2 | m |
| 3 | Dây Muyle 2x11mm2 | Như trên | 84 | m |
| 4 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Như trên | 560 | m |
| 5 | Ghíp đấu GN2 | Như trên | 8 | cái |
| 6 | Tấm móc F20 | Như trên | 23 | cái |
| 7 | Kẹp néo cáp | Như trên | 23 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Như trên | 46 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại Rll | Như trên | 2 | bộ |
| 10 | Tháo hạ dây CVX4x70mm2 | Như trên | 194 | m |
| 11 | Tháo hạ cột 8,5 | Như trên | 5 | cột |
| 12 | Tháo , lắp hòm công tơ H2,H4, H3F | Như trên | 10 | hòm |
| 13 | Xà đỡ dây sau công tơ X2-Tk & xà X-2Vk | Như trên | 6 | xà |
| 14 | Phụ kiện đấu nối dây sau công tơ | Như trên | 6 | bộ |
| 15 | Sứ hạ thế 0,4kV | Như trên | 24 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi