Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 17:58:00 đến ngày 2021-02-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,284,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm che aluminium mặt dưới mái sảnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp khung sắt hộp bị han gỉ mặt dưới mái sảnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 154,3 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 154,3 | m2 |
| 4 | Sản xuất khung inox tạo xương inox 20x20x1,2 . | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 154,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung xương inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 154,3 | m2 |
| 6 | Bắn tấm aluminium ngoài trời, tấm ngoài trời (4mm x 0,3) mặt dưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 154,3 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,26 | 100m2 |
| 8 | Dọn dẹp bơm keo mái hội trường tính 10% DT mái hội trường P 204 . | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75,365 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển tấm lợp các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, tấm lợp aluminium | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tấm lợp aluminium | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 20km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, tấm lợp aluminium | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt âm trần Led Dowlight D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ+ Sản xuất lắp đặt mới moto cổng đẩy đường Hoàng Đạo Thúy và Đường Trần Duy Hưng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa để chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Cẩu di chuyển 12 cục nóng tại ban công tầng 4 xuống để sửa chữa nền ban công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | ca |
| 17 | Lắp đặt hoàn trả máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | máy |
| 18 | Cẩu di chuyển 12 cục nóng từ dưới lên ban công tầng 4 để lắp lại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | ca |
| 19 | Phá dỡ Nền gạch đỏ 400x400 thang A-B (ban công tầng 4) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36,639 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền vữa láng xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,832 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm ban công tầng 4 bằng Maxbond | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36,639 | 1m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75. Gạch đỏ 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36,639 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà 2 nước đã bả - Sơn tường các vị trí ban công sau khi chống thấm và lát (sơn cao 90cm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35,586 | 1m2 |
| 24 | Sửa cánh cửa và khóa cửa D3A, cửa nhựa lõi thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc trên mái cao 2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,1 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường mái bằng Maxbond | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,1 | 1m2 |
| 27 | Trát vữa xi măng cát vàng tường mái, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,1 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả - Sơn tường các vị trí đã trát | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,1 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ Nền gạch đỏ 400x400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền vữa láng xi măng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6 | m3 |
| 31 | Sử lý chống thấm các chân cổ ống thông gió | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cổ ống |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mái chèn cổ ống, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75. Gạch đỏ 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | m2 |
| 34 | Dọn vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | công |
| 35 | Đục lỗ chông thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,883 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải 20km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ vách ngăn trong khu vệ sinh, vách ngăn Compact | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 146,381 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lát 300x300 trong khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 147,642 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường để đi lại đường ống cấp thoát nước do ngấm thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 79,569 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Maxbond | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 167,611 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, gạch Granit nhân tạo 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 147,642 | 1m2 |
| 46 | Ốp tường bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75, tường khu vệ sinh gạch Granit nhân tạo 30x45cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 79,569 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh, vách ngăn Compact, dày 12mm (tạm tính thay mới khi tháo ra hỏng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt lại vách ngăn khu vệ sinh, vách ngăn Compact | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 116,381 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,789 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt T ren trong | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt giây cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt hoàn trả lại chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương (tháo ra bị hỏng nứt vỡ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương (tháo ra bị nứt vỡ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Làm trần bằng tấm trần nhôm Clipin 600x600x0,8mm khu vệ sinh tính 30% diện tích | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,917 | 1m2 |
| 59 | Thông tắc bồn cầu, bồn tiểu nam, ga thoát sàn đang bị tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | ca |
| 60 | Lắp đặt vòi tiểu nam, vòi Inax hoặc tương đương, loại vòi nhấn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt cho bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo vòi nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ga thoát sàn D90, ga thu nước inox 304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Thay 02 bộ khóa cửa đi ban công tầng 14 bằng khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) và chỉnh sửa cách cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ trần hợp kim nhôm T4,5,6,7,8,9,10,11,12 để thay thế và lắp hệ thống đường ống điều hòa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.927,044 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm trong phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 205,56 | 1m2 |
| 67 | Làm trần bằng tấm trần hợp kim nhôm 200x6000x0,8mm hành lang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 359,698 | 1m2 |
| 68 | Nhân công lọc tận dụng và lắp đặt lại các tấm trần tận dụng khi đi lại đường điều hòa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.361,786 | 1m2 |
| 69 | Tháo dỡ trần thạch cao bị ẩm mốc tại sảnh tầng 1, Phòng 204 tầng 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 141,136 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm thạch cao thường vá lại các khu trần đã tháo bị ẩm mốc tại sảnh tầng 1 (tận dụng lại 40% khung xương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 141,136 | 1m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 191,136 | 1m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - Sơn tường 2 nước các vị trí hành lang , trần, tường, các tầng bị ẩm mốc ngấm thấm ( 1 nước lót, 1 nước phủ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4.021,579 | 1m2 |
| 73 | Phủ bạt các thiết bị nội thất trong khu vực thi công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 556 | m2 |
| 74 | Dịch chuyển bàn ghế, đồ nội thất ra và vào phục vụ thi công trần thạch cao, trần nhôm và sơn bả trong các phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.125,5 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ ván sàn gỗ để bịt lại một số ổ điện âm sàn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,817 | m2 |
| 76 | Lắp lại sàn gỗ công nghiệp, sàn gỗ dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,817 | 1m2 |
| 77 | Tháo dỡ máy chiếu, màn chiếu, rèm cửa sổ, trần nhôm 600x600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | công |
| 78 | Vận chuyển bàn ghế tủ cũ xuống dưới các tầng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | công |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m |
| 81 | Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12mm, tấm Thái, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,445 | m2 |
| 82 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,445 | 1m2 |
| 83 | Sơn tường trong nhà đã bả - Sơn tường, vách 2 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 66,795 | 1m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 220V/1x18W ánh sáng vàng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tủ tài liệu gỗ công nghiệp MDF An Cường (hoặc tương đương) lõi xanh chống ẩm, Sơn màu cánh dán nhạt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,266 | m2 |
| 86 | Bản lề tủ inox 304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 87 | Tay nắm cửa tủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Khóa tủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt rèm sáo gỗ bản rộng 50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,56 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m |
| 91 | Sửa chữa lại khuôn cửa, đục và chèn lắp lại khuôn kép, khuôn gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Gia cố trần nhôm để treo quạt trần bằng hệ khung thép hộp 30x60x1,5. Lắp đặt móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn cho quạt trần, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V/80v P đường kính cánh 1,4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Sơn tường trong nhà đã bả - Sơn tường, vách 2 nước bức tường bị bẩn và hoen ố, | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,848 | 1m2 |
| 96 | Dọn dẹp và vệ sinh lau chùi trong phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | công |
| 97 | Vận chuyển bàn ghế trong phòng xuống các phòng tầng dưới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | công |
| 98 | Tháo dỡ trần thạch cao bị ẩm mốc tại sảnh tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ ván, để sửa chữa do cong vênh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,04 | m2 |
| 100 | Sửa lại đường ống điều hòa bị rò rỉ làm ẩm trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 101 | Sửa lại vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,04 | 1m2 |
| 102 | Thi công che khe lún bằng tôn tấm dày 0,8mm và tưới mắt cáo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | m |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo phẳng vị trí khe lún | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao vá trần sau khi sửa chữa hệ thống đường ống điều hòa (tận dụng 40% khung xương) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,8 | 1m2 |
| 105 | Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván, giấy dán tường hoa văn chìm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,04 | m2 |
| 106 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ nhựa dạng thanh ốp vào vách gỗ hiện trạng sơn màu giống màu vách gỗ hiện có | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,04 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp đặt vách gỗ kín ngăn cách phòng, sơn màu giống màu vách gỗ hiện có trong phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,44 | m2 |
| 108 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường, trần. Bả vá trần, tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,379 | 1m2 |
| 109 | Sơn tường trong nhà đã bả - Sơn tường, trần 2 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 131,885 | 1m2 |
| 110 | Sửa khóa cửa D2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Vá thảm trải sàn phòng 305 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 112 | Giặt thảm trải sàn phòng 305 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70,028 | m2 |
| 113 | Dọn dẹp và vệ sinh lau chùi trong phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | công |
| 114 | Lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm phòng vệ sinh phòng 309 có cửa mở quay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,434 | 1m2 |
| 115 | Phụ kiện bản lề inox 304 bản lề gắn tường DDT Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Tay nắm cửa inox 304, tay nắm I vuông phòng tắm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ vách gỗ ốp tường bị mối mọt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,488 | m2 |
| 118 | Gia công và ốp chân tường bằng gỗ nhựa Picomat, ốp cao 90cm, dày 20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,488 | 1m2 |
| 119 | Bổ sung một số tay nắm cửa inox cho cửa thoát hiểm cửa PCCC cho 10 tầng bị hỏng. Tay nắm D12mm, L256mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 120 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,92 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 113,3 | m |
| 122 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên gỗ Chò chỉ, khuôn kép 60x250mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 113,3 | m |
| 123 | Nẹp khuôn cửa bản 40x10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 226,6 | m |
| 124 | Lắp dựng khuôn cửa kép khuôn gỗ tự nhiên | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 113,3 | m cấu kiện |
| 125 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,92 | m2 cấu kiện |
| 126 | Xây chèn trát, ốp vá vị trí khuôn cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19 | bộ |
| 127 | Phá dỡ gạch lát nền hành lang tại vị trí viên bị phồng, nứt vỡ các tầng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng Gạch Granit nhân tạo 500x500cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27 | 1m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 3 tháng thi công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,72 | 100m2 |
| 130 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, tấm gỗ nhựa ốp chân tường các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,473 | 100m2 |
| 131 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 27,185 | 10m2 |
| 132 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,496 | m3 |
| 133 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,496 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải 20km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 137 | Nhân công dọn vệ sinh trong quá trình thi công các khu vực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | công |
| 138 | Xử lý diệt mối tại khu vực bị mối | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 500 | m2 |
| 139 | Phun phòng chống mối bằng dung dịch thuốc cho 6 tầng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.892 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ đường ống nước lạnh, nước hồi; đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 225 | 1m2 |
| 2 | Vệ sinh làm sạch, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 225 | m2 |
| 3 | Đổ foam PU dày 50 tỷ trọng 35kg/m3; độ dày foam 50mm; đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,3 | 100m |
| 4 | Gia công,lắp đặt áo tole bảo vệ form đường ống nước lạnh kích thước D132mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.230 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D132mm (Bao gồm: đai treo ống. Ty ren; Tắc-kê, ecu, bu long) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.480 | cái |
| 6 | Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ đường ống nước lạnh, nước hồi; đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh làm sạch, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | m2 |
| 8 | Đổ foam PU dày 50 tỷ trọng 35kg/m3; độ dày foam 50mm; đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,8 | 100m |
| 9 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form đường ống nước lạnh kích thước D140mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D140mm (Bao gồm: đai treo ống. Ty ren; Tắc-kê, ecu, bu long) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 186 | cái |
| 11 | Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ đường ống nước lạnh, nước hồi; đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 126 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh làm sạch, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 126 | m2 |
| 13 | Đổ foam PU dày 50 tỷ trọng 35kg/m3; độ dày foam 50mm; đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | 100m |
| 14 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form đường ống nước lạnh kích thước D150mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 798 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D150mm (Bao gồm: đai treo ống. Ty ren; Tắc-kê, ecu, bu long) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 540 | cái |
| 16 | Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ đường ống nước lạnh, nước hồi; đường kính ống d=65mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 467 | 1m2 |
| 17 | Vệ sinh làm sạch, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D65mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 467 | m2 |
| 18 | Đổ foam PU dày 50 tỷ trọng 35kg/m3; độ dày foam 50mm; đường kính ống d=65mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | 100m |
| 19 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form đường ống nước lạnh kích thước D165mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2.288 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D165mm (Bao gồm: đai treo ống. Ty ren; Tắc-kê, ecu, bu long) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.534 | cái |
| 21 | Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho cút ống nước lạnh, nước hồi; đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho cút ống nước lạnh, kích thước cút D132mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 350 | cái |
| 23 | Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho cút ống nước lạnh, nước hồi; đường kính cút d=40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho cút ống nước lạnh, kích thước cút D140mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 75 | cái |
| 25 | Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho cút ống nước lạnh, nước hồi; đường kính cút d=50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,7 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho cút ống nước lạnh, kích thước cút D150mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | cái |
| 27 | Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho cút ống nước lạnh, nước hồi; đường kính cút d=65mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 47,6 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho cút ống nước lạnh, kích thước cút D165mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | cái |
| 29 | Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho Tê ống nước lạnh, nước hồi; đường kính Tê d=40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24,48 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho Tê ống nước lạnh, kích thước Tê D140mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 102 | cái |
| 31 | Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho Tê ống nước lạnh, nước hồi; đường kính Tê d=50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,8 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho Tê ống nước lạnh, kích thước Tê D150mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 230 | cái |
| 33 | Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho Tê ống nước lạnh, nước hồi; đường kính Tê d=65mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 108,8 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho Tê ống nước lạnh, kích thước Tê D165mm, lớp áo tôn dày 0,35mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 320 | cái |
| 35 | Thu dọn và hoàn trả mặt bằng phục vụ thi công (Tính cho các vị trí dàn lạnh trong phòng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 254 | máy |
| 36 | Thay thế máng nước ngưng bị hỏng bằng máng inox 304,DN80mm, dày 4mm bọc bảo ôn cách nhiệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt van điện từ D32mm cho các FCU (loại van ren) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 38 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | mối |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm PN10, chiều dày 10,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt măng-xông PPR đường kính D63mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | cặp bích |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng ống nhựa PVC D27mm Class 1,dày 1,3, L = 4M, PN12,5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5 | 100m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng ống nhựa PVC D34mm Class 1,dày 1,7, L = 4M, PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9 | 100m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng ống nhựa PVC D48mm Class 1,dày 1,9, L = 4M, PN8 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1 | 100m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D28mm dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,5 | 100m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D35mm dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,9 | 100m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D48mm dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,1 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ đường ống thoát nước ngưng bằng ty ren M8 và đai cùm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 360 | bộ |
| 49 | Vật tư phụ đường ống nước (tê, cút, măng-xông, Y, keo dán...) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 50 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Cassette | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | máy |
| 51 | Cung cấp , lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D9,5mm, dày 0,8mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 52 | Cung cấp , lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D15,9mm, dày 0,8mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 13mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng ống nhựa PVC D27mm Class 1,dày 1,3, L = 4M, PN12,5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D28mm dày 19mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 60 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (giá đỡ dàn nóng, giá treo dàn lạnh, giá treo ống đồng, giá treo nước ngưng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | tấn |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 700x200mm, kèm tiêu âm, tôn dày 0,75mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 56 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt côn thu đầu quạt, kích thước côn thu 700x200/D300mm,tôn dày 0,75mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt nối mềm đầu quạt D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm, kích thước côn thu 200x150/D150mm, tôn dày 0,58mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm D150mm, tôn dày 0,58mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 450 | m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cút ống gió tôn tráng kẽm D150mm, tôn dày 0,58mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặtchân rẽ ống gió tươi D150mm, tôn dày 0,58mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt van điểu chỉnh lưu lượng gió tươi, đường kính van 150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 160 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm D150mm không bảo ôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 450 | m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cửa cấp gió tươi bằng tôn sơn tĩnh điện, kích thước 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | cửa |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt hộp gió tươi bằng tôn tráng kẽm, kích thước 250x250xH200mm, tôn dày 0,58mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt giá treo hộp gió tươi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | bộ |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt giá treo quạt gió tươi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống gió tươi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 280 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho quạt gió tươi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.450 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa cho quạt gió tươi 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.450 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Attomat 1pha 20A cho các quạt gió tươi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 78 | Contactor- 3P- 220VAC- 45kW/ tiếp điểm phụ 2CO | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Thermostar - Tủ điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Ecu+bulong bằng đồng (thay ecu tại đầu cực động cơ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | Thi công tấm lưới quạt,chắn côn trùng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Thi công tấm chắn lỗ cáp, đất sét bịt kín tủ chống côn trùng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 83 | Nhân công đấu nối, thi công tại công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hệ |
| 84 | Tháo dỡ biến tần cũ và thay thế biến tần mới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện C1900xR900XS300mm, RAL 7035, tôn dày 1,5mm, cánh tôn dày 2mm (có thanh tăng cứng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A-6kA và MCB-2P-6A-6kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rơle trung gian 220VAC-4C/O + Đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 113 | cái |
| 89 | Lắp đặt Timer (Luân phiên và 30s) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0 | cái |
| 90 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Nút bấm start - báo đèn và Stop - báo đèn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34 | cái |
| 92 | Lắp đặt Dừng khẩn cấp - 1NC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0 | cái |
| 93 | Lắp đặt vỏ chì + ruột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn báo lỗi TRIP (vàng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn báo ON xanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây điện điều khiển nhiều lõi 10x1.0mm2 nối từ tủ biến tần sang tủ mới | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 170 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 99 | Dây điện 1x1mm2 đấu nối trong tủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | m |
| 100 | Vật tư phụ ( Cầu đấu,thanh Din, máng, đánh dấu đầu số, tem nhãn…) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hệ thống |
| C | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Bộ làm mềm nước công suất 5m3/h, độ cứng < 10 mg/l | Thông số kỹ thuật:<br/>+ Bộ test nước cứng kiểm soát chất lượng nước mềm < 10mg/l<br/>+ Autoval và vỏ bình chứa vật liệu lọc kích thước 18x65 inches<br/>+ Hạt trao đổi Cation mạnh CSA 121<br/>+ Thùng muối hoàn nguyên<br/>+ Vật tư và phụ kiện kết nối thiết bị làm mềm: Ống PVC cao cấp, phao điện điều khiển thiết bị | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm thoát nước ngưng: | - Loại dùng cho máy âm trần - Điện áp: 1 pha/220V/50Hz | 40 | cái |
| 3 | Điều khiển gắn tường cho các FCU | - Điều khiển quạt 3 tốc độ - Điều khiển van | 20 | cái |
| 4 | Quạt cấp gió tươi cho các tầng LL 2600m3/h | - Cột áp 565Pa - Công suất điện tiêu thụ: 880W - Độ ồn 62 dBA - Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 4 | cái |
| 5 | Quạt cấp gió tươi cho các tầng LL 3100m3/h | - Cột áp 440Pa - Công suất điện tiêu thụ: 780W - Độ ồn 65 dBA - Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 20 | cái |
| 6 | Quạt cấp gió tươi cho các tầng LL 4100m3/h | - Cột áp 460Pa - Công suất điện tiêu thụ: 1230W - Độ ồn 68 dBA - Điện áp: 1pha/220V/50Hz | 4 | cái |
| 7 | Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette | - Loại máy 1 chiều lạnh - Loại thổi đa hướng - Công suất lạnh 8,8 kW (30.000 BTU/h) - Cồn suất điện tiêu thụ: 2,73 kW - COP 3,22 W/W - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió (cao/thấp): 32/20 m3/phút + Độ ồn (cao/thấp): 43/32 dBA - Dàn nóng: + Máy nén: Kiểu xoắn ốc dạng kín + Công suất mô tơ: 2,2 kW + Độ ồn: 55 dBA - Sử dụng môi chất lạnh R410A - Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây - Sử dụng điện áp 1pha/220V/50Hz | 1 | bộ |
| 8 | Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette | - Loại máy 1 chiều lạnh - Loại thổi đa hướng - Công suất lạnh 14,1 kW (48.000 BTU/h) - Cồn suất điện tiêu thụ: 5,04 kW - COP 2,8 W/W - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió (cao/thấp):33/22,5 m3/phút + Độ ồn (cao/thấp): 44/36 dBA - Dàn nóng: + Máy nén: Kiểu xoắn ốc dạng kín + Công suất mô tơ: 4,5 kW + Độ ồn: 58 dBA - Sử dụng môi chất lạnh R410A - Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây - Sử dụng điện áp 3pha/380V/50Hz | 1 | bộ |
| 9 | Biến tần ACS580 | - Công suất: 45KW - Điện áp: 3pha/380VAC | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi