Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160848-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành khoa học và công nghệ
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210145836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 17:58:00 đến ngày 2021-02-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,284,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục : Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp
1 Tháo dỡ tấm che aluminium mặt dưới mái sảnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,543 100m2
2 Phá lớp khung sắt hộp bị han gỉ mặt dưới mái sảnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 154,3 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 154,3 m2
4 Sản xuất khung inox tạo xương inox 20x20x1,2 . Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 154,3 m2
5 Lắp dựng khung xương inox Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 154,3 m2
6 Bắn tấm aluminium ngoài trời, tấm ngoài trời (4mm x 0,3) mặt dưới Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 154,3 1m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15,26 100m2
8 Dọn dẹp bơm keo mái hội trường tính 10% DT mái hội trường P 204 . Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 75,365 m2
9 Bốc xếp vận chuyển tấm lợp các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,543 100m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, tấm lợp aluminium Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,062 100m3
11 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tấm lợp aluminium Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,062 100m3
12 Vận chuyển phế thải 20km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, tấm lợp aluminium Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,062 100m3
13 Lắp đặt âm trần Led Dowlight D120 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 bộ
14 Tháo dỡ+ Sản xuất lắp đặt mới moto cổng đẩy đường Hoàng Đạo Thúy và Đường Trần Duy Hưng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
15 Tháo dỡ cục nóng điều hòa để chống thấm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
16 Cẩu di chuyển 12 cục nóng tại ban công tầng 4 xuống để sửa chữa nền ban công Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 ca
17 Lắp đặt hoàn trả máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 máy
18 Cẩu di chuyển 12 cục nóng từ dưới lên ban công tầng 4 để lắp lại Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 ca
19 Phá dỡ Nền gạch đỏ 400x400 thang A-B (ban công tầng 4) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 36,639 m2
20 Phá dỡ nền vữa láng xi măng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,832 m3
21 Quét dung dịch chống thấm ban công tầng 4 bằng Maxbond Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 36,639 1m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75. Gạch đỏ 40x40cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 36,639 m2
23 Sơn tường trong nhà 2 nước đã bả - Sơn tường các vị trí ban công sau khi chống thấm và lát (sơn cao 90cm) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 35,586 1m2
24 Sửa cánh cửa và khóa cửa D3A, cửa nhựa lõi thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
25 Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc trên mái cao 2m Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,1 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường mái bằng Maxbond Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,1 1m2
27 Trát vữa xi măng cát vàng tường mái, vữa XM M100 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,1 1m2
28 Sơn tường trong nhà đã bả - Sơn tường các vị trí đã trát Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,1 1m2
29 Phá dỡ Nền gạch đỏ 400x400 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 m2
30 Phá dỡ nền vữa láng xi măng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,6 m3
31 Sử lý chống thấm các chân cổ ống thông gió Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cổ ống
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông mái chèn cổ ống, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75. Gạch đỏ 40x40cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 m2
34 Dọn vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 công
35 Đục lỗ chông thấm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,4 m2
36 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,883 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,049 100m3
38 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,049 100m3
39 Vận chuyển phế thải 20km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,049 100m3
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25 bộ
41 Tháo dỡ vách ngăn trong khu vệ sinh, vách ngăn Compact Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 146,381 m2
42 Phá dỡ nền gạch lát 300x300 trong khu vệ sinh Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 147,642 m2
43 Tháo dỡ gạch ốp tường để đi lại đường ống cấp thoát nước do ngấm thấm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 79,569 m2
44 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Maxbond Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 167,611 1m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75, gạch Granit nhân tạo 30x30cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 147,642 1m2
46 Ốp tường bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75, tường khu vệ sinh gạch Granit nhân tạo 30x45cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 79,569 1m2
47 Lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh, vách ngăn Compact, dày 12mm (tạm tính thay mới khi tháo ra hỏng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 1m2
48 Lắp đặt lại vách ngăn khu vệ sinh, vách ngăn Compact Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 116,381 1m2
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,789 100m
50 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 48 cái
51 Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 24 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
53 Lắp đặt T ren trong Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
54 Lắp đặt giây cấp Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16 cái
55 Lắp đặt hoàn trả lại chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương (tháo ra bị hỏng nứt vỡ) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương (tháo ra bị nứt vỡ) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
58 Làm trần bằng tấm trần nhôm Clipin 600x600x0,8mm khu vệ sinh tính 30% diện tích Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,917 1m2
59 Thông tắc bồn cầu, bồn tiểu nam, ga thoát sàn đang bị tắc Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 ca
60 Lắp đặt vòi tiểu nam, vòi Inax hoặc tương đương, loại vòi nhấn Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 cái
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt cho bệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
62 Lắp đặt vòi chậu rửa lavabo vòi nóng lạnh Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 bộ
63 Lắp đặt ga thoát sàn D90, ga thu nước inox 304 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
64 Thay 02 bộ khóa cửa đi ban công tầng 14 bằng khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương) và chỉnh sửa cách cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
65 Tháo dỡ trần hợp kim nhôm T4,5,6,7,8,9,10,11,12 để thay thế và lắp hệ thống đường ống điều hòa Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.927,044 m2
66 Làm trần bằng tấm trần hợp kim nhôm 600x600x0,8mm trong phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 205,56 1m2
67 Làm trần bằng tấm trần hợp kim nhôm 200x6000x0,8mm hành lang Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 359,698 1m2
68 Nhân công lọc tận dụng và lắp đặt lại các tấm trần tận dụng khi đi lại đường điều hòa Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.361,786 1m2
69 Tháo dỡ trần thạch cao bị ẩm mốc tại sảnh tầng 1, Phòng 204 tầng 2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 141,136 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm thạch cao thường vá lại các khu trần đã tháo bị ẩm mốc tại sảnh tầng 1 (tận dụng lại 40% khung xương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 141,136 1m2
71 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 191,136 1m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - Sơn tường 2 nước các vị trí hành lang , trần, tường, các tầng bị ẩm mốc ngấm thấm ( 1 nước lót, 1 nước phủ) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4.021,579 1m2
73 Phủ bạt các thiết bị nội thất trong khu vực thi công Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 556 m2
74 Dịch chuyển bàn ghế, đồ nội thất ra và vào phục vụ thi công trần thạch cao, trần nhôm và sơn bả trong các phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3.125,5 m2
75 Tháo dỡ ván sàn gỗ để bịt lại một số ổ điện âm sàn Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,817 m2
76 Lắp lại sàn gỗ công nghiệp, sàn gỗ dày 12mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,817 1m2
77 Tháo dỡ máy chiếu, màn chiếu, rèm cửa sổ, trần nhôm 600x600 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 công
78 Vận chuyển bàn ghế tủ cũ xuống dưới các tầng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 công
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 m
81 Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12mm, tấm Thái, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,445 m2
82 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,445 1m2
83 Sơn tường trong nhà đã bả - Sơn tường, vách 2 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 66,795 1m2
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 220V/1x18W ánh sáng vàng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 bộ
85 Lắp đặt tủ tài liệu gỗ công nghiệp MDF An Cường (hoặc tương đương) lõi xanh chống ẩm, Sơn màu cánh dán nhạt Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,266 m2
86 Bản lề tủ inox 304 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28 bộ
87 Tay nắm cửa tủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 bộ
88 Khóa tủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 bộ
89 Lắp đặt rèm sáo gỗ bản rộng 50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,56 m2
90 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 m
91 Sửa chữa lại khuôn cửa, đục và chèn lắp lại khuôn kép, khuôn gỗ Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
92 Gia cố trần nhôm để treo quạt trần bằng hệ khung thép hộp 30x60x1,5. Lắp đặt móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 gói
93 Kéo rải các loại dây dẫn cho quạt trần, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 m
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V/80v P đường kính cánh 1,4m Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
95 Sơn tường trong nhà đã bả - Sơn tường, vách 2 nước bức tường bị bẩn và hoen ố, Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,848 1m2
96 Dọn dẹp và vệ sinh lau chùi trong phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 công
97 Vận chuyển bàn ghế trong phòng xuống các phòng tầng dưới Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 công
98 Tháo dỡ trần thạch cao bị ẩm mốc tại sảnh tầng 1 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 m2
99 Tháo dỡ vách ngăn gỗ ván, để sửa chữa do cong vênh Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,04 m2
100 Sửa lại đường ống điều hòa bị rò rỉ làm ẩm trần thạch cao Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 gói
101 Sửa lại vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,04 1m2
102 Thi công che khe lún bằng tôn tấm dày 0,8mm và tưới mắt cáo Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 m
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, tạo phẳng vị trí khe lún Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 m2
104 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao vá trần sau khi sửa chữa hệ thống đường ống điều hòa (tận dụng 40% khung xương) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,8 1m2
105 Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván, giấy dán tường hoa văn chìm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,04 m2
106 Sản xuất lắp đặt vách gỗ nhựa dạng thanh ốp vào vách gỗ hiện trạng sơn màu giống màu vách gỗ hiện có Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,04 m2
107 Sản xuất lắp đặt vách gỗ kín ngăn cách phòng, sơn màu giống màu vách gỗ hiện có trong phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,44 m2
108 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường, trần. Bả vá trần, tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,379 1m2
109 Sơn tường trong nhà đã bả - Sơn tường, trần 2 nước Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 131,885 1m2
110 Sửa khóa cửa D2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
111 Vá thảm trải sàn phòng 305 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 m2
112 Giặt thảm trải sàn phòng 305 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 70,028 m2
113 Dọn dẹp và vệ sinh lau chùi trong phòng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 công
114 Lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm phòng vệ sinh phòng 309 có cửa mở quay Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,434 1m2
115 Phụ kiện bản lề inox 304 bản lề gắn tường DDT Việt Nam Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
116 Tay nắm cửa inox 304, tay nắm I vuông phòng tắm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
117 Tháo dỡ vách gỗ ốp tường bị mối mọt Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,488 m2
118 Gia công và ốp chân tường bằng gỗ nhựa Picomat, ốp cao 90cm, dày 20mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,488 1m2
119 Bổ sung một số tay nắm cửa inox cho cửa thoát hiểm cửa PCCC cho 10 tầng bị hỏng. Tay nắm D12mm, L256mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 bộ
120 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 43,92 m2
121 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 113,3 m
122 Khuôn cửa gỗ tự nhiên gỗ Chò chỉ, khuôn kép 60x250mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 113,3 m
123 Nẹp khuôn cửa bản 40x10mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 226,6 m
124 Lắp dựng khuôn cửa kép khuôn gỗ tự nhiên Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 113,3 m cấu kiện
125 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 43,92 m2 cấu kiện
126 Xây chèn trát, ốp vá vị trí khuôn cửa Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19 bộ
127 Phá dỡ gạch lát nền hành lang tại vị trí viên bị phồng, nứt vỡ các tầng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27 m2
128 Lát nền, sàn bằng Gạch Granit nhân tạo 500x500cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27 1m2
129 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m (tính 3 tháng thi công) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 17,72 100m2
130 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, tấm gỗ nhựa ốp chân tường các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5,473 100m2
131 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 27,185 10m2
132 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20,496 m3
133 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20,496 m3
134 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,205 100m3
135 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,205 100m3
136 Vận chuyển phế thải 20km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,205 100m3
137 Nhân công dọn vệ sinh trong quá trình thi công các khu vực Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 công
138 Xử lý diệt mối tại khu vực bị mối Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 500 m2
139 Phun phòng chống mối bằng dung dịch thuốc cho 6 tầng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.892 m2
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Hệ thống điều hòa không khí
1 Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ đường ống nước lạnh, nước hồi; đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 225 1m2
2 Vệ sinh làm sạch, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 225 m2
3 Đổ foam PU dày 50 tỷ trọng 35kg/m3; độ dày foam 50mm; đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22,3 100m
4 Gia công,lắp đặt áo tole bảo vệ form đường ống nước lạnh kích thước D132mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2.230 m
5 Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D132mm (Bao gồm: đai treo ống. Ty ren; Tắc-kê, ecu, bu long) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.480 cái
6 Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ đường ống nước lạnh, nước hồi; đường kính ống d=40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 35 1m2
7 Vệ sinh làm sạch, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 35 m2
8 Đổ foam PU dày 50 tỷ trọng 35kg/m3; độ dày foam 50mm; đường kính ống d=40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,8 100m
9 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form đường ống nước lạnh kích thước D140mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 280 m
10 Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D140mm (Bao gồm: đai treo ống. Ty ren; Tắc-kê, ecu, bu long) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 186 cái
11 Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ đường ống nước lạnh, nước hồi; đường kính ống d=50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 126 1m2
12 Vệ sinh làm sạch, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 126 m2
13 Đổ foam PU dày 50 tỷ trọng 35kg/m3; độ dày foam 50mm; đường kính ống d=50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 100m
14 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form đường ống nước lạnh kích thước D150mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 798 m
15 Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D150mm (Bao gồm: đai treo ống. Ty ren; Tắc-kê, ecu, bu long) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 540 cái
16 Tháo dỡ lớp bảo ôn cũ đường ống nước lạnh, nước hồi; đường kính ống d=65mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 467 1m2
17 Vệ sinh làm sạch, Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D65mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 467 m2
18 Đổ foam PU dày 50 tỷ trọng 35kg/m3; độ dày foam 50mm; đường kính ống d=65mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 23 100m
19 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form đường ống nước lạnh kích thước D165mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2.288 m
20 Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống nước lạnh, nước hồi, đường kính ống D165mm (Bao gồm: đai treo ống. Ty ren; Tắc-kê, ecu, bu long) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.534 cái
21 Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho cút ống nước lạnh, nước hồi; đường kính cút d=32mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 35 m2
22 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho cút ống nước lạnh, kích thước cút D132mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 350 cái
23 Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho cút ống nước lạnh, nước hồi; đường kính cút d=40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 m2
24 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho cút ống nước lạnh, kích thước cút D140mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 75 cái
25 Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho cút ống nước lạnh, nước hồi; đường kính cút d=50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11,7 m2
26 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho cút ống nước lạnh, kích thước cút D150mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 90 cái
27 Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho cút ống nước lạnh, nước hồi; đường kính cút d=65mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 47,6 m2
28 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho cút ống nước lạnh, kích thước cút D165mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 280 cái
29 Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho Tê ống nước lạnh, nước hồi; đường kính Tê d=40mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 24,48 m2
30 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho Tê ống nước lạnh, kích thước Tê D140mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 102 cái
31 Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho Tê ống nước lạnh, nước hồi; đường kính Tê d=50mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 59,8 m2
32 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho Tê ống nước lạnh, kích thước Tê D150mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 230 cái
33 Đổ foam PU dày 50mm tỷ trọng 35kg/m3 cho Tê ống nước lạnh, nước hồi; đường kính Tê d=65mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 108,8 m2
34 Gia công, lắp đặt áo tole bảo vệ form cho Tê ống nước lạnh, kích thước Tê D165mm, lớp áo tôn dày 0,35mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 320 cái
35 Thu dọn và hoàn trả mặt bằng phục vụ thi công (Tính cho các vị trí dàn lạnh trong phòng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 254 máy
36 Thay thế máng nước ngưng bị hỏng bằng máng inox 304,DN80mm, dày 4mm bọc bảo ôn cách nhiệt Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 70 cái
37 Cung cấp, lắp đặt van điện từ D32mm cho các FCU (loại van ren) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 40 cái
38 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống 100mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 120 mối
39 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm PN10, chiều dày 10,5mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,5 100m
40 Cung cấp, lắp đặt măng-xông PPR đường kính D63mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 60 cái
41 Cung cấp, lắp đặt bích thép, đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 120 cặp bích
42 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng ống nhựa PVC D27mm Class 1,dày 1,3, L = 4M, PN12,5 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,5 100m
43 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng ống nhựa PVC D34mm Class 1,dày 1,7, L = 4M, PN10 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,9 100m
44 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng ống nhựa PVC D48mm Class 1,dày 1,9, L = 4M, PN8 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,1 100m
45 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D28mm dày 19mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,5 100m
46 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D35mm dày 19mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,9 100m
47 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D48mm dày 19mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,1 100m
48 Cung cấp, lắp đặt giá đỡ đường ống thoát nước ngưng bằng ty ren M8 và đai cùm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 360 bộ
49 Vật tư phụ đường ống nước (tê, cút, măng-xông, Y, keo dán...) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1
50 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Cassette Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 máy
51 Cung cấp , lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D9,5mm, dày 0,8mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,45 100m
52 Cung cấp , lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đường kính ống D15,9mm, dày 0,8mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,45 100m
53 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 13mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,45 100m
54 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, dày 19mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,45 100m
55 Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước ngưng ống nhựa PVC D27mm Class 1,dày 1,3, L = 4M, PN12,5 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3 100m
56 Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống nước ngưng D28mm dày 19mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,3 100m
57 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 50 m
58 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 50 m
59 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 150 m
60 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí (giá đỡ dàn nóng, giá treo dàn lạnh, giá treo ống đồng, giá treo nước ngưng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 tấn
61 Cung cấp, lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 700x200mm, kèm tiêu âm, tôn dày 0,75mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 56 m
62 Cung cấp, lắp đặt côn thu đầu quạt, kích thước côn thu 700x200/D300mm,tôn dày 0,75mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 56 cái
63 Cung cấp, lắp đặt nối mềm đầu quạt D300 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 56 cái
64 Cung cấp, lắp đặt côn thu bằng tôn tráng kẽm, kích thước côn thu 200x150/D150mm, tôn dày 0,58mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 200 cái
65 Cung cấp, lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm D150mm, tôn dày 0,58mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 450 m
66 Cung cấp, lắp đặt cút ống gió tôn tráng kẽm D150mm, tôn dày 0,58mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 120 cái
67 Cung cấp, lắp đặtchân rẽ ống gió tươi D150mm, tôn dày 0,58mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 65 cái
68 Cung cấp, lắp đặt van điểu chỉnh lưu lượng gió tươi, đường kính van 150mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 160 cái
69 Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm D150mm không bảo ôn Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 450 m
70 Cung cấp, lắp đặt cửa cấp gió tươi bằng tôn sơn tĩnh điện, kích thước 300x300mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 280 cửa
71 Cung cấp, lắp đặt hộp gió tươi bằng tôn tráng kẽm, kích thước 250x250xH200mm, tôn dày 0,58mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 280 cái
72 Cung cấp, lắp đặt giá treo hộp gió tươi Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 280 bộ
73 Cung cấp, lắp đặt giá treo quạt gió tươi Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28 bộ
74 Cung cấp, lắp đặt giá treo đường ống gió tươi Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 280 bộ
75 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho quạt gió tươi Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.450 m
76 Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa cho quạt gió tươi 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.450 m
77 Cung cấp, lắp đặt Attomat 1pha 20A cho các quạt gió tươi Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28 cái
78 Contactor- 3P- 220VAC- 45kW/ tiếp điểm phụ 2CO Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
79 Thermostar - Tủ điện Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
80 Ecu+bulong bằng đồng (thay ecu tại đầu cực động cơ) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 bộ
81 Thi công tấm lưới quạt,chắn côn trùng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
82 Thi công tấm chắn lỗ cáp, đất sét bịt kín tủ chống côn trùng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1
83 Nhân công đấu nối, thi công tại công trình Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 hệ
84 Tháo dỡ biến tần cũ và thay thế biến tần mới Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
85 Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện C1900xR900XS300mm, RAL 7035, tôn dày 1,5mm, cánh tôn dày 2mm (có thanh tăng cứng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 hộp
86 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-20A-6kA và MCB-2P-6A-6kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
87 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10A-6kA Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
88 Lắp đặt Rơle trung gian 220VAC-4C/O + Đế Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 113 cái
89 Lắp đặt Timer (Luân phiên và 30s) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0 cái
90 Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt Nút bấm start - báo đèn và Stop - báo đèn Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34 cái
92 Lắp đặt Dừng khẩn cấp - 1NC Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0 cái
93 Lắp đặt vỏ chì + ruột Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0 cái
94 Lắp đặt đèn báo pha màu xanh, đỏ, vàng Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 bộ
95 Lắp đặt đèn báo lỗi TRIP (vàng) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 bộ
96 Lắp đặt đèn báo ON xanh Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0 bộ
97 Lắp đặt dây điện điều khiển nhiều lõi 10x1.0mm2 nối từ tủ biến tần sang tủ mới Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 170 m
98 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 m
99 Dây điện 1x1mm2 đấu nối trong tủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 200 m
100 Vật tư phụ ( Cầu đấu,thanh Din, máng, đánh dấu đầu số, tem nhãn…) Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 hệ thống
C Hạng mục: Mua sắm thiết bị
1 Bộ làm mềm nước công suất 5m3/h, độ cứng < 10 mg/l Thông số kỹ thuật:<br/>+ Bộ test nước cứng kiểm soát chất lượng nước mềm < 10mg/l<br/>+ Autoval và vỏ bình chứa vật liệu lọc kích thước 18x65 inches<br/>+ Hạt trao đổi Cation mạnh CSA 121<br/>+ Thùng muối hoàn nguyên<br/>+ Vật tư và phụ kiện kết nối thiết bị làm mềm: Ống PVC cao cấp, phao điện điều khiển thiết bị 1 bộ
2 Máy bơm thoát nước ngưng: - Loại dùng cho máy âm trần - Điện áp: 1 pha/220V/50Hz 40 cái
3 Điều khiển gắn tường cho các FCU - Điều khiển quạt 3 tốc độ - Điều khiển van 20 cái
4 Quạt cấp gió tươi cho các tầng LL 2600m3/h - Cột áp 565Pa - Công suất điện tiêu thụ: 880W - Độ ồn 62 dBA - Điện áp: 1pha/220V/50Hz 4 cái
5 Quạt cấp gió tươi cho các tầng LL 3100m3/h - Cột áp 440Pa - Công suất điện tiêu thụ: 780W - Độ ồn 65 dBA - Điện áp: 1pha/220V/50Hz 20 cái
6 Quạt cấp gió tươi cho các tầng LL 4100m3/h - Cột áp 460Pa - Công suất điện tiêu thụ: 1230W - Độ ồn 68 dBA - Điện áp: 1pha/220V/50Hz 4 cái
7 Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette - Loại máy 1 chiều lạnh - Loại thổi đa hướng - Công suất lạnh 8,8 kW (30.000 BTU/h) - Cồn suất điện tiêu thụ: 2,73 kW - COP 3,22 W/W - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió (cao/thấp): 32/20 m3/phút + Độ ồn (cao/thấp): 43/32 dBA - Dàn nóng: + Máy nén: Kiểu xoắn ốc dạng kín + Công suất mô tơ: 2,2 kW + Độ ồn: 55 dBA - Sử dụng môi chất lạnh R410A - Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây - Sử dụng điện áp 1pha/220V/50Hz 1 bộ
8 Máy điều hòa không khí loại âm trần Cassette - Loại máy 1 chiều lạnh - Loại thổi đa hướng - Công suất lạnh 14,1 kW (48.000 BTU/h) - Cồn suất điện tiêu thụ: 5,04 kW - COP 2,8 W/W - Dàn lạnh: + Lưu lượng gió (cao/thấp):33/22,5 m3/phút + Độ ồn (cao/thấp): 44/36 dBA - Dàn nóng: + Máy nén: Kiểu xoắn ốc dạng kín + Công suất mô tơ: 4,5 kW + Độ ồn: 58 dBA - Sử dụng môi chất lạnh R410A - Đã bao gồm mặt nạ dàn lạnh, bơm nước ngưng và điều khiển dây - Sử dụng điện áp 3pha/380V/50Hz 1 bộ
9 Biến tần ACS580 - Công suất: 45KW - Điện áp: 3pha/380VAC 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->