Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205249-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyên Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210204263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi ngân sách năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:26:00 đến ngày 2021-02-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.850.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0297100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp23,1818m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,3432m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1215100m3
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2504100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2216100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2216100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,0686m3
9Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0928tấn
10Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6832tấn
11Lắp dựng cốt thép đế móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0134tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m2
13Ván khuôn gỗ cổ móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4222100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,6397m3
15Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,6378m3
16Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0105100m3
17Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,9492m3
18Xây ốp giằng móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9937m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2607100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0733tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,361tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8675m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0359m3
24Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,659m3
25Lát đá Granite màu nâu đỏ dày 2cm bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp8,8646m2
26Ốp đá granit nhiều màu vào chân móng nhà sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp29,1695m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4133tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2138tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,217100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,512m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8271tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9347tấn
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1808100m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,5145m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,1302100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,405tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,1568m3
38Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp108,8929m3
39Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6693m3
40Xây cột, trụ bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1949m3
41Xây lan can, bệ bếp bằng gạch đchỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7436m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8161100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1781tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6107tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,3037m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp463,714m2
47Trát thành mái, lan can vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,3092m2
48Ốp đá lồi màu trắng, màu ghiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,76m2
49Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp79,177m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp726,179m2
51Ốp chân tường gạch 600*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,74m2
52Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,864m2
53Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,036m2
54Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp511,7574m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,676m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp463,714m2
57Sơn thành mái, LN, LC ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (trát)Chương V - Yêu cầu về xây lắp77,3092m2
58Sơn trụ cột không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp79,177m2
59Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp726,179m2
60Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp61,036m2
61Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp511,7574m2
62Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp89,676m2
63Láng chống thấm mái sảnh lần 1 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,79m2
64Láng chống thấm sảnh lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,79m2
65Quét dung dịch chống thấm sê nô mái lần 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,79m2
66Quét dung dịch chống thấm sê nô mái lần 2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,79m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Chương V - Yêu cầu về xây lắp461,0278m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12,8592m2
69Lan can thép hộp phun sơn 3 nước mặt tiền nhà (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế)Chương V - Yêu cầu về xây lắp730,73kg
70Trụ D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2trụ
71Lắp dựng cốt thép chờ liên kết hàn thép tay vịnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0104tấn
72Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về xây lắp8,5728m2
73Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,505m3
74Xây thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0128m3
75Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8142tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8142tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02tấn
78Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45lyChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5771100m2
79Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,45ly khổ rộng 400Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,2m
80Trát thành tường quây dưới két nước trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5104m2
81Láng đáy két sàn đặt két nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2784m2
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
83Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp34,02m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa hệ 55, nhôm dày 2mm màu đen hoặc cafe, kính mờ dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4m2
85Cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm hệ 93 Xingfa dày 2mm màu cafe kính an toàn 6.38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp77,76m2
86Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Xingfa dày 2mm màu cafe kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,786m2
87Vách nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm màu cafe kính an toàn 6.38ly (hệ mở quay)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,702m2
88Bộ phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 1 cánh mở quay, khóa đơn điểm bản lề 3DChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
89Bộ phụ kiện Kim Long cao cấp nhập khẩu đồng bộ cho cửa 2 cánh mở quay, khóa đa điểm 6 bản lề 3DChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
90Bộ phụ kiện Kim Long đồng bộ cho cửa sổ 4 cánh mở trượt dùng thanh chuyển động đa điểmChương V - Yêu cầu về xây lắp21bộ
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp120,966m2
92Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp14,702m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14*14Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0988tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp40,21921m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp77,76m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9011m3
97Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4698100m2
98Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4121tấn
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3732tấn
100Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,3135m3
101Xây bậc thang bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4751m3
102Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,316m2
103Sơn dầm, trần cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp55,316m2
104Lát đá granite màu nâu đỏ mặt bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp41,43m2
105Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
106Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp107m
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0144tấn
109Bulong M12Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
110Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp15cọc
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp70m
112Đào đất chôn dây bằng thủ công đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp24,5m3
113Lấp đất chôn dây bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp24,5m3
114Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm ABC 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp52m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp36m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp362m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp630m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp685m
119Lắp đặt đèn led siêu sáng dài 1,2mChương V - Yêu cầu về xây lắp30bộ
120Lắp đặt đèn sát trần Compac ốp nổi D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
121Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
122Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 100, 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 40,30,20AChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
125Đế cài automat 40,30, 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
126Mặt che automatChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
127Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
128Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
129Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
131Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
132Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp44cái
133Hôp nối âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
134Đế âm cài các bảngChương V - Yêu cầu về xây lắp61cái
135Mặt che từ 1 đến 3 lỗ hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp61cái
136Tủ điện tổng 300*200*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
137Phá đá bể tự hoại bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,933m3
138Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,933m3
139Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,088100m3
140Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5437m3
141Xây bể tự hoại bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8997m3
142Lấp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp6,5178m3
143Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,108m2
144Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,108m2
145Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,7632m2
146Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp25,8712m2
147Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,82m3
148Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,067tấn
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0405100m2
150Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
151Máy bơm pen taxChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
152Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
153Lắp đặt vòi rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
154Lắp đặt chậu rửa có chân dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
155Gật gù cho chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
156Bộ phụ kiện 6 chi tiết (gương soi và các chi tiết nhỏ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
157Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D32mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR -PN10 D25mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
160Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
161Van phao điều tốcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
162Lắp đặt van xả cặn ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
163Lắp đặt Tê nhựa PPR 32/32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
164Lắp đặt Tê nhựa PPR 25/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
165Lắp đặt Tê nhựa PPR 20/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
166Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
167Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
171Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
172Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
173Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
174Zaco ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
175Lắp đặt côn thu nhựa PPR 32/25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
176Lắp đặt côn thu nhựa PPR 325/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
180Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 110/110Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
181Lắp đặt Tê nhựa PVC ĐK 76/76Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
182Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 34Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
186Lắp đặt côn thu nhựa 110/48Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
187Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
188Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp245,78m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép 100*35*3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1036tấn
3Tháo dỡ cửa, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp21,28m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp171,7432m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về xây lắp14,962m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp99,9671m3
7Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2461100m3
8Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2461100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là > 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 1.850.000.000 VND.Phân cấp công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->