Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:33:00 đến ngày 2021-02-05 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,623,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San Nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,104 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,601 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,619 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đối san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.708,057 | m3 |
| B | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,772 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,275 | 100m |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng , loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,01 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,92 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,54 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sét dẻo luyện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,07 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| C | Tường Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng tường kè, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,034 | m3 |
| D | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cấu kiện |
| E | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,034 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng phủ đầu cọc tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,777 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,402 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,328 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,239 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,497 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,263 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,368 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,753 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,459 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,809 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,536 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,239 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,438 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,283 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,871 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,001 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,808 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,604 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,486 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,592 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,394 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,864 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,388 | m2 |
| 48 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,871 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,571 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 53 | Ốp đá tự nhiên dày 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,318 | m2 |
| 54 | Đổ đất màu bồn hoa (tận dụng từ đất hữu cơ trên địa bàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,105 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,895 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,792 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,792 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,102 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,295 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,944 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,8 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,028 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.291,067 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,102 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,086 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh chất liệu nhôm hệ Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh chất liệu nhôm hệ Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,114 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ chất liệu nhôm hệ Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 71 | Sản xuất,lắp đặt vách kính chất liệu nhựa lõi thép loại Thái Việt windows hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa nan INOX, lưới chắn inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,456 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,456 | m2 |
| 76 | Mặt bích 2 ổ cắm lặp đặt đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 77 | Mặt bích 2 lỗ hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 78 | Mặt bích 3 lỗ hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Mặt bích 4 lỗ hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Mặt bích 5 lỗ hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 90 | Lắp đặt tủ kim loại tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 91 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 2P-40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 2P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 102 | Ống gen ruột gà bảo vệ dây điện ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 107 | Thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 108 | Chân bật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 109 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Đệm chỉ lá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,117 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 2km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,318 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,087 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | m3 |
| 30 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,822 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,908 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,888 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,606 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,176 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,288 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,77 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,984 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,514 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,188 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh chất liệu nhôm hệ Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ chất liệu nhôm hệ Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 46 | Vách văn vệ sinh bằng tấm nhựa composit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,841 | m2 |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van đồng nối ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa hàn PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Ren thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Măng xông PPR các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Tê D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Tê D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Măng xông nối ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Côn PVC 60x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Côn PVC 110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 83 | Cút PVC d76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Tê PVC d76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Mặt bích 2 lỗ hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 96 | Ống ghen ruột gà bảo hộ dây điện ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,072 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,192 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 5 | Rải lớp cát tạo phẳng trước khi đổ bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m3 |
| 6 | Lót ni lông đáy bê tông trước khi đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m3 |
| 8 | Gỗ làm khe co, giãn mặt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi