Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161144-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210157975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 20:53:00 đến ngày 2021-02-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,059,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Di chuyển, hạ ngầm đường dây trung áp 35kV
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-9,2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
3 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 mối nối
5 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,875 tấn/km
6 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,875 tấn
7 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,44 kg
8 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215,12 kg
10 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,08 kg
12 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,54 kg
14 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 204,16 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
17 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,05 kg
18 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV (LĐL-XSI-35) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ chống sét van 35kV (LĐL-XCS-35) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ tụ bù 35kV (LĐL-XTB-35) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 316,38 kg
23 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3164 tấn
24 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,32 kg
25 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1093 tấn
26 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,05 kg
27 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
28 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135,96 kg
29 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1683 tấn/km
31 Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1683 tấn
32 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,32 kg
33 Dây đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
34 Ống nhựa HDPE-D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
35 Đai thép không gỉ 20x0,7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
36 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
37 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 cọc
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 1m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
40 Sứ đứng gốm PI-45kV + ty sứ mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 quả
41 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 10 sứ
42 Chuỗi néo đơn Polimer 35kV + phụ kiện chuỗi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 chuỗi
43 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 chuỗi sứ
44 Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 1km dây
45 Biển báo an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
46 Biển tên cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Biển tên cầu dao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Biển tên đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 bộ
50 Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185mm-40,5kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.393 m
51 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,26 100m
52 Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-40,5kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
53 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 100m
55 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp viễn thông, đường kính <= 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,43 100m
56 Ống thép đen D219,1/200 dày 5,16mm bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
57 Ống thép đen D168,3/150 dày 5mm bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
58 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,79 100m
59 Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
60 Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
61 Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
62 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 đầu cáp
63 Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
64 Lắp đặt hộp nối cáp lực 3kV đến 15kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 3kV đến 15kV, Hộp nối 3-6kV, tiết diện cáp <= 185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp nối
65 Sứ báo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
66 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 303,6 m2
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 303,6 m3
68 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,78 m3
69 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,78 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2144 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,18 m3
72 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,348 tấn
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,82 m3
74 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 506 m
75 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 100m2
76 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3036 100m3
77 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 303,6 m2
78 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,78 m3
79 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6578 100m3
80 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,42 m3
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287,91 m3
82 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,41 m3
83 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,41 m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5484 100m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,71 m3
86 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2174 tấn
87 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 457 m
88 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,285 100m2
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 228,5 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,42 m3
91 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,12 m3
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 182,5 m3
93 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,5 m3
94 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,5 m3
95 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3504 100m2
96 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,76 m3
97 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7779 tấn
98 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 292 m
99 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,46 100m2
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146 m3
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,12 m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,296 1m3
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
104 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,037 m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 m3
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0035 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,757 m3
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,6 1m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
111 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,292 m3
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 m3
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0035 tấn
114 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,495 m3
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,304 1m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 m3
118 Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,348 m3
119 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,213 m3
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0035 tấn
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
122 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,039 m3
123 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0111 100m2
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 m3
125 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,39 m3
126 Khung nắp bể gang 0,945*0,872 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
127 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 1m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
B HẠNG MỤC: Di chuyển trạm biến áp
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ MBA sang tủ hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
2 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 1 m
3 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ tủ hạ thế sang tủ tụ bù Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
4 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 m
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 nối trung tính MBA, RMU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
6 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 m
7 Đầu cốt đồng M120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng M185 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 10 đầu cốt
11 Đầu cáp Elbow-35kV-3x70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu cáp
13 Sứ Plug in 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 cái
15 Biển an toàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Biển tên trạm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Biển tên tủ RMU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bộ
19 Khóa việt tiệp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 1m3
21 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 149,58 kg
22 Rải dây thép địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,46 10 m
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 cọc
24 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6481 100m
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4637 m3
26 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6052 m3
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,1506 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2003 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0097 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0475 tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2752 100m3
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,408 m3
35 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3345 tấn
C HẠNG MỤC: Di chuyển, hạ ngầm đường dây hạ áp 0,4kV
1 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 471 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,71 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 100m
4 Ống thép đen D168,3/150 dày 5mm bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
5 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
6 Đầu cốt đồng M95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
8 Đầu cốt đồng M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 đầu cốt
10 Cột bê tông PC.I-10-4,3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
12 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 tấn
13 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,192 kg
14 Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (10m/bộ tiếp địa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
15 Đầu cốt nhôm AM50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu cốt
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cọc
18 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 km/dây
20 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
21 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
22 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
23 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
24 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 cái
25 Bịt đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
26 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
27 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
28 Biển tên cột hạ thế (Đã gồm đai thép bắt biển) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 hộp
30 Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
31 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
32 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
33 Lắp đặt hộp chia điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
34 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
35 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
36 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
37 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 km/dây
38 Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện (kiểu úc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 10 đầu cốt
40 Đầu cốt AM-16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
41 Đầu cốt AM-25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cai
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 10 đầu cốt
43 Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
44 Lắp đặt vòng bổ trợ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 công/bộ
45 Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
46 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
47 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
48 Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 kg
49 Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,464 kg
50 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
51 Khóa đai thép (3 cái/thang) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
52 Dây thít nhựa 4x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 gói
53 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
54 Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
55 Đầu cáp co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
57 Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
58 Căng lại dây sau công tơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 1km dây
59 Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
60 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3f Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
61 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 1 m
62 Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
63 Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
64 Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
65 Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m3
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m2
70 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,12 m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,88 m3
72 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,96 m3
73 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,96 m3
74 Gạch đặc 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.840 viên
75 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,84 1000v
76 Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 292 m
77 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,46 100m2
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,92 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,12 m3
D HẠNG MỤC: Di chuyển đường điện chiếu sáng
1 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,13 100m
2 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
3 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,596 kg
4 Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
5 Đầu cốt nhôm AM50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 10 đầu cốt
7 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cọc
8 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cần đèn
9 Lắp đặt đèn LED-120W ở độ cao ≤12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
11 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
12 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
13 Tấm ốp cột F20 mạ nhúng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
14 Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
15 Khóa đai thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
16 Bịt đầu cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
17 Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
18 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
19 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 100m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100m
21 Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,33 kg
22 Ống HDPE-D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 cọc
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
E HẠNG MỤC: Tháo dỡ thu hồi
1 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 1 cột
2 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Hoàn toàn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cột
3 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
4 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1 bộ
5 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 1 bộ
6 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
7 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 bộ
8 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,219 1km dây
9 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 10 sứ
10 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 1 chuỗi sứ
11 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (3 pha)
12 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ô tô vận tải 10T) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m3
14 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cột
15 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
16 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 bộ
17 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 10 sứ
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 m3
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m3
20 Ô tô 10 tấn vận chuyển đất đá, gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
21 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 cột
22 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 km/dây
23 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 km/dây
F HẠNG MỤC: Chi phi thiết bị
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 3 pha
4 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
5 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 hệ thống
6 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 tủ
8 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1bộ (3 pha)
9 Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ (1pha)
10 Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) >1000V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 tụ
11 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 1 mẫu
12 Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 cái
13 Cầu dao liên động 35kV - 630A 3 pha ngoài trời Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Chống sét van ZnO-42kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
15 Vỏ tủ KIOS (Dài x rộng x cao) = (4200x2800x2600)mm, tôn dày 3mm, sơn màu ghi sáng, cấp bảo vệ IP34(VN) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 vỏ
16 Tủ trung thế RMU loại 4 ngăn gồm 3 ngăn cầu dao phụ tải 38,5kV-630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/s kèm cầu 12A bảo vệ máy biến áp. Tủ đặt trạm biến áp Kios. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->