Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 20:53:00 đến ngày 2021-02-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,059,973,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Di chuyển, hạ ngầm đường dây trung áp 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-9,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 mối nối |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,875 | tấn/km |
| 6 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,875 | tấn |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,44 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,12 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,08 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,54 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,16 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,05 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV (LĐL-XSI-35) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ chống sét van 35kV (LĐL-XCS-35) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, lắp đặt lại xà đỡ tụ bù 35kV (LĐL-XTB-35) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316,38 | kg |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3164 | tấn |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,32 | kg |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,05 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo giằng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,96 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1683 | tấn/km |
| 31 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1683 | tấn |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,32 | kg |
| 33 | Dây đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 35 | Đai thép không gỉ 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 40 | Sứ đứng gốm PI-45kV + ty sứ mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | quả |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 10 sứ |
| 42 | Chuỗi néo đơn Polimer 35kV + phụ kiện chuỗi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 43 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 44 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 1km dây |
| 45 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Biển tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Biển tên cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Biển tên đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 50 | Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185mm-40,5kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.393 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | 100m |
| 52 | Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm-40,5kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp viễn thông, đường kính <= 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | 100m |
| 56 | Ống thép đen D219,1/200 dày 5,16mm bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 57 | Ống thép đen D168,3/150 dày 5mm bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 59 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 62 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | đầu cáp |
| 63 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 3kV đến 15kV. Hộp nối cáp dầu điện áp 3kV đến 15kV, Hộp nối 3-6kV, tiết diện cáp <= 185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp nối |
| 65 | Sứ báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,6 | m2 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,6 | m3 |
| 68 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,78 | m3 |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,78 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2144 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | tấn |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,82 | m3 |
| 74 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 506 | m |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | 100m2 |
| 76 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3036 | 100m3 |
| 77 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303,6 | m2 |
| 78 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,78 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6578 | 100m3 |
| 80 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,42 | m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,91 | m3 |
| 82 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,41 | m3 |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,41 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5484 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,71 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2174 | tấn |
| 87 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457 | m |
| 88 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,285 | 100m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 228,5 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,42 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,5 | m3 |
| 93 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m3 |
| 94 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3504 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7779 | tấn |
| 98 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,296 | 1m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,037 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,757 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | 1m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,292 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,495 | m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,304 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 118 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,348 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 122 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,039 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | 100m2 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 126 | Khung nắp bể gang 0,945*0,872 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: Di chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ MBA sang tủ hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 từ tủ hạ thế sang tủ tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 nối trung tính MBA, RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cáp Elbow-35kV-3x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 13 | Sứ Plug in 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 15 | Biển an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Biển tên tủ RMU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 19 | Khóa việt tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m3 |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,58 | kg |
| 22 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | 10 m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 24 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6481 | 100m |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4637 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6052 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,1506 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2003 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2752 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3345 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: Di chuyển, hạ ngầm đường dây hạ áp 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 471 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 9kg/m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D130/100 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | 100m |
| 4 | Ống thép đen D168,3/150 dày 5mm bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cột bê tông PC.I-10-4,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 12 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | tấn |
| 13 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,192 | kg |
| 14 | Dây nhôm nối từ trung tính xuống tiếp đất chân cột AV-50 (10m/bộ tiếp địa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Đầu cốt nhôm AM50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 18 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | km/dây |
| 20 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(70-150) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 22 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 24 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 25 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Biển tên cột hạ thế (Đã gồm đai thép bắt biển) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 2 công tơ 1 pha (H2) và hộp 1 công tơ 3 pha (H3F) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 30 | Di chuyển lắp lại hòm công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 công tơ 1 pha (H4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 31 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (bắt hòm công tơ + HCD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 32 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp chia điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 34 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 (đấu cáp xuống HCD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 36 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 (từ đường trục xuống HPD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | km/dây |
| 38 | Đầu cốt AM-70 đấu nối vào hộp chia điện (kiểu úc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt AM-16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 41 | Đầu cốt AM-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cai |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Vòng bổ trợ (Tấm mã + vòng treo) giữ dây sau công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòng bổ trợ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | công/bộ |
| 45 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 46 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 ( giữ mã ốp vòng bổ trợ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 47 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 48 | Thép dẹt 40x40 (01 thanh x 2,5m = 2kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | kg |
| 49 | Thép tròn phi 10 (6 thanh x 0,2m = 0,744kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | kg |
| 50 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 (3 cái/thang giữ thang cáp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Khóa đai thép (3 cái/thang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 52 | Dây thít nhựa 4x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | gói |
| 53 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Đầu cáp co nhiệt (phi 24/12) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 55 | Đầu cáp co nhiệt (phi 38/18) dùng cho cáp vào hộp Ctơ 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Ống co nhiệt (phi 11/5,5) cho cáp AL/XLPE/PVC2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 57 | Ống co nhiệt (phi 13/6,5) dùng cho cáp Cu(3x25+1x16)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 58 | Căng lại dây sau công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 1km dây |
| 59 | Cáp AL/XLPE/PVC-2x16 xuống hòm công tơ H2, H4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16 xuống hòm công tơ H3f | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 m |
| 62 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 63 | Dây đấu nối sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 64 | Ca xe cẩu 10t vận chuyển cột (M102.0105) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 65 | Ca xe 5t vận chuyển dây dẫn, phụ kiện (M106.0104) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 70 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,88 | m3 |
| 72 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,96 | m3 |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,96 | m3 |
| 74 | Gạch đặc 210x100x60 bảo vệ cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.840 | viên |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 1000v |
| 76 | Băng nilong báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | 100m2 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,92 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,12 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: Di chuyển đường điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE-4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,596 | kg |
| 4 | Dây nhôm từ trục đến cột AV-50 (1m/bộ tiếp địa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 5 | Đầu cốt nhôm AM50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn LED-120W ở độ cao ≤12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(25-120) mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 13 | Tấm ốp cột F20 mạ nhúng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn 25-150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 21 | Thép mạ kẽm nhúng nóng chế tạo tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | kg |
| 22 | Ống HDPE-D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 8 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,219 | 1km dây |
| 9 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 sứ |
| 10 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ô tô vận tải 10T) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m3 |
| 14 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 15 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 17 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 sứ |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 20 | Ô tô 10 tấn vận chuyển đất đá, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 21 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | km/dây |
| F | HẠNG MỤC: Chi phi thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) >1000V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tụ |
| 11 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 mẫu |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U <=1 (KV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 13 | Cầu dao liên động 35kV - 630A 3 pha ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Chống sét van ZnO-42kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Vỏ tủ KIOS (Dài x rộng x cao) = (4200x2800x2600)mm, tôn dày 3mm, sơn màu ghi sáng, cấp bảo vệ IP34(VN) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 16 | Tủ trung thế RMU loại 4 ngăn gồm 3 ngăn cầu dao phụ tải 38,5kV-630A-20kA/s, 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/s kèm cầu 12A bảo vệ máy biến áp. Tủ đặt trạm biến áp Kios. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi