Gói thầu: Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm phụ Hồng Kỳ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210154063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm phụ Hồng Kỳ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 16:10:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 815,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7083 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6444 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5403 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6592 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9536 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1755 | m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2481 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5235 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5182 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,752 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3284 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6161 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | SXLD ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3919 | 100m2 |
| 17 | SXLD ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | 100m2 |
| 19 | SXLD ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6584 | 100m2 |
| 20 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2376 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7457 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8836 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8922 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,51 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4568 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,608 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,464 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9215 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,8025 | m2 |
| 41 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,684 | m2 |
| 42 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7056 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,2 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,956 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,956 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0952 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,35 | m2 |
| 51 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch 100x200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,9968 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,3855 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,03 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,8025 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,3823 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,8325 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7744 | m2 |
| 60 | Cung cấp hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7744 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 63 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,04 | kg |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | tấn |
| 65 | Lợp mái tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5476 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Inox lan can D60x1,5 (TL: 2,185kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 69 | Cung cấp ống Inox D60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,783 | kg |
| 70 | Cung cấp ống Inox D27x1,0mm (TL: 0,647kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | kg |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,02 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7315 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4439 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1949 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0206 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3577 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7403 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2415 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0747 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 87 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCCB 2P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt CB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc + 2 dimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc |
| 4 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 6 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2538 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1481 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột, vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 12 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3219 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,082 | m2 |
| 14 | Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,082 | m2 |
| 15 | Lắp dựng con lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Dây treo quốc kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng quốc kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 21 | Sản xuất cột cờ Inox (Chỉ tính NC, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 22 | Cung thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | kg |
| 23 | Cung cấp thép ống Inox Φ90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,004 | kg |
| 24 | Cung cấp thép ống Inox Φ76x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | kg |
| 25 | Cung cấp thép ống Inox Φ34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | kg |
| 26 | Lắp dựng trụ cột cờ (Chỉ tính NC dựng, không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cầu Inox Φ120mm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 29 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sân đan, thép tròn Φ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6216 | tấn |
| 33 | Cắt khe ron sân đan bằng máy cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 10m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | m3 |
| 36 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bồn hoa (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 40 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 41 | Đào đất rãnh thoát chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1121 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8448 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5259 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 46 | Trải nilon chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4817 | 100m2 |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga & rãnh thoát nước, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga & rãnh thoát nước, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Φ220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 58 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4784 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,934 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7056 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,608 | m3 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, hép tròn Φ14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1431 | tấn |
| 71 | Trải nilon lót chống thấm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6236 | 100m2 |
| 72 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 73 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 74 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 1m2 |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3373 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3373 | tấn |
| 80 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,92 | kg |
| 81 | Thép ống STK Φ90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,27 | kg |
| 82 | Thép ống STK Φ76x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,82 | kg |
| 83 | Thép ống STK Φ60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,52 | kg |
| 84 | Thép ống STK Φ34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,95 | kg |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3723 | tấn |
| 86 | Thép xà gồ mạ kẽm C45x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,9 | kg |
| 87 | Thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | kg |
| 88 | Lợp mái tle sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8284 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp Bulông Φ16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 90 | Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hàn đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 91 | Cắt Jion khe co giãn đan nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi