Gói thầu: Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm phụ Hồng Kỳ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154063-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trường Tiểu học Phú Cường B (điểm phụ Hồng Kỳ)
Số hiệu KHLCNT 20210137777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 16:10:00 đến ngày 2021-02-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 815,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0625 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7083 100m3
3 Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6444 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5403 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6592 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9536 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1755 m3
8 Rải ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2481 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5235 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5182 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,752 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3284 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4256 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6161 m3
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
16 SXLD ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3919 100m2
17 SXLD ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,838 100m2
18 SXLD ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 100m2
19 SXLD ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6584 100m2
20 SXLD ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m2
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2376 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7457 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8836 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8922 m3
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,84 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,48 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,51 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4568 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,22 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,608 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,464 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,4 m2
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,9215 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,8025 m2
41 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,684 m2
42 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7056 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,2 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 m
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,956 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,956 m2
49 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0952 m3
50 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600, vữa XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,35 m2
51 Ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
52 Ốp tường trụ, cột gạch 100x200, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,9968 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,3855 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,03 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,8025 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,3823 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,8325 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7744 m2
60 Cung cấp hoa sắt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7744 m2
61 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 m2
62 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ 700 (Bao gồm kính và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,04 m2
63 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 652,04 kg
64 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 tấn
65 Lợp mái tole kẽm mạ màu sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5476 100m2
66 Cung cấp tôn úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,76 m2
67 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m2
68 Lắp dựng Inox lan can D60x1,5 (TL: 2,185kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 tấn
69 Cung cấp ống Inox D60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,783 kg
70 Cung cấp ống Inox D27x1,0mm (TL: 0,647kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,34 kg
71 Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,02 m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7315 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2543 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4439 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1949 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0206 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3577 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7403 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0794 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2415 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0747 tấn
85 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 tấn
86 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
87 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
89 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt MCCB 2P - 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt CB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
95 Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
96 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
97 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
98 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
99 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
100 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 1 CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
101 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 3 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
102 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc + 2 dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
103 Lắp đặt hộp + mặt viền loại 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 27mm, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 gốc
4 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 100m3
6 Trải nilon chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2538 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1481 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột, vuông chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
12 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3219 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,082 m2
14 Láng đá mài mặt bậc và nền cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,082 m2
15 Lắp dựng con lăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Dây treo quốc kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Lắp dựng quốc kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
21 Sản xuất cột cờ Inox (Chỉ tính NC, không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
22 Cung thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm chân cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,38 kg
23 Cung cấp thép ống Inox Φ90x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,004 kg
24 Cung cấp thép ống Inox Φ76x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 kg
25 Cung cấp thép ống Inox Φ34x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 kg
26 Lắp dựng trụ cột cờ (Chỉ tính NC dựng, không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
27 Lắp đặt cầu Inox Φ120mm cột cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m3
29 Trải nilon chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 100m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép sân đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sân đan, thép tròn Φ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6216 tấn
33 Cắt khe ron sân đan bằng máy cắt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 10m
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3024 1m3
35 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2736 m3
36 Trải nilon chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m2
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép bồn hoa (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m2
38 Xây tường bằng gạch XMCL 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5472 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
40 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0371 100m3
41 Đào đất rãnh thoát chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 100m3
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8448 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5259 m3
45 Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
46 Trải nilon chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 100m2
47 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 100m2
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4817 100m2
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 100m2
50 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
51 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0118 tấn
52 SXLD cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn tấm đan, thép tròn Φ12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0015 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường hố ga & rãnh thoát nước, thép tròn Φ8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0907 tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường hố ga & rãnh thoát nước, thép tròn Φ10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1558 tấn
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, Φ220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1cấu kiện
57 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1284 100m3
58 Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4784 1m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0856 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0905 100m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,934 m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7056 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,359 m3
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,608 m3
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
66 Lắp dựng cốt thép móng, thép tròn Φ10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0766 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, thép tròn Φ16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thép tròn Φ6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, hép tròn Φ14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1431 tấn
71 Trải nilon lót chống thấm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6236 100m2
72 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0634 100m2
73 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
74 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1608 100m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 1m2
76 Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3373 tấn
78 Lắp dựng cột thép nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1412 tấn
79 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3373 tấn
80 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,92 kg
81 Thép ống STK Φ90x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,27 kg
82 Thép ống STK Φ76x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,82 kg
83 Thép ống STK Φ60x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,52 kg
84 Thép ống STK Φ34x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,95 kg
85 Lắp dựng xà gồ thép (không tính thép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3723 tấn
86 Thép xà gồ mạ kẽm C45x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,9 kg
87 Thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 kg
88 Lợp mái tle sóng vuông mạ màu dày 4,5dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8284 100m2
89 Cung cấp Bulông Φ16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
90 Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hàn đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
91 Cắt Jion khe co giãn đan nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->