Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp; Dự phòng khối lượng phát sinh;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155417-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp; Dự phòng khối lượng phát sinh;
Số hiệu KHLCNT 20210126404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước theo quyết định số 3979/QĐ-UBND ngày 25/12/2020 của UBND huyện Bảo Lâm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 09:20:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,116,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,700,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
B TUYẾN 1
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
D NỀN ĐƯỜNG
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo E-HSMT 68,3047 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 13,6609 100m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo E-HSMT 35,5869 100m
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 58,7396 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 23,8548 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 7,5778 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 5,202 100m3
5 Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II Theo E-HSMT 21,5163 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 21,5163 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 21,5163 100m3
8 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 10,7078 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo E-HSMT 21,6521 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo E-HSMT 21,6521 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo E-HSMT 21,6521 100m3
F BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo E-HSMT 111 cái
2 Biển báo tam giác D=900mm Theo E-HSMT 16 Chiếc
3 Cột treo biển báo sơn trắng đỏ Theo E-HSMT 46,4 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo E-HSMT 16 cái
G TƯỜNG HỘ LAN
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo E-HSMT 24,6 m
2 Tấm đầu, tấm cuối Theo E-HSMT 2 Tấm
3 Tấm sóng (2320x310x30)mm Theo E-HSMT 10 Tấm
4 Trụ đỡ tôn lượn sóng D141x2,1x4,5mm Theo E-HSMT 11 Cột
5 Nắp bịt đầu cột Theo E-HSMT 11 Cái
6 Tấm thép đệm (300x70x5) Theo E-HSMT 11 Tấm
7 Bu lông M16 Theo E-HSMT 110 Cái
8 Bu lông M20 Theo E-HSMT 11 Cái
9 Mắt phản quang Theo E-HSMT 11 Cái
10 Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm Theo E-HSMT 0,1485 100m
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I CỐNG HỘP
J Đầu cống
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,067 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 2,62 m3
K Thân cống
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Cống hộp 75x75) Theo E-HSMT 8 cấu kiện
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Cống hộp 75x75) Theo E-HSMT 3,32 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 1,654 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm (Cống hộp 75x75) Theo E-HSMT 0,176 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm (Cống hộp 75x75) Theo E-HSMT 0,3899 tấn
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo E-HSMT 1,431 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo E-HSMT 0,6687 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo E-HSMT 0,2821 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 14 cấu kiện
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 2,772 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E-HSMT 0,2986 tấn
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo E-HSMT 25,04 m2
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo E-HSMT 2,905 m2
L Công tác khác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,4324 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,3332 100m3
M CỐNG TRÒN
N Đầu cống
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 10,019 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 11,417 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 3,247 m3
O Thân cống
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 27 cấu kiện
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 9,331 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo E-HSMT 10,516 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo E-HSMT 0,9955 tấn
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo E-HSMT 5,728 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo E-HSMT 3,0771 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo E-HSMT 101,788 m2
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo E-HSMT 8,28 m2
P Công tác khác
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 1,9978 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 1,4628 100m3
Q RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 760,34 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 7,6034 100m3
R RÃNH HCN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 10,944 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo E-HSMT 2,4 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo E-HSMT 24 cái
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 2,304 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo E-HSMT 0,2707 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E-HSMT 0,5414 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,9085 100m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,384 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,144 100m3
S TUYẾN 2, 3
T NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
U NỀN ĐƯỜNG
1 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo E-HSMT 21,5754 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo E-HSMT 4,3151 100m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo E-HSMT 11,4263 100m
V MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 1,9453 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 10,1381 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 3,9429 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo E-HSMT 1,4763 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo E-HSMT 13,4881 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo E-HSMT 13,4881 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 6,1855 100m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo E-HSMT 4,5437 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo E-HSMT 4,5437 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo E-HSMT 4,5437 100m3
W BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo E-HSMT 12 cái
2 Biển báo tam giác D=900mm Theo E-HSMT 4 Chiếc
3 Cột treo biển báo sơn trắng đỏ Theo E-HSMT 11,6 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo E-HSMT 4 cái
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Y RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo E-HSMT 156,028 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 1,5603 100m3
Z RÃNH HCN
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 6,384 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo E-HSMT 1,4 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo E-HSMT 14 cái
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 1,344 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo E-HSMT 0,1579 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E-HSMT 0,3158 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT 0,5177 100m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo E-HSMT 0,224 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 0,084 100m3
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->