Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210156057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 18:14:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư THC |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201024888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:13:00 đến ngày 2021-02-08 18:14:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,868,759,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 141,7745 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,7761 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,3665 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 6,3096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, giằng tường | Mô tả theo chương V | 3,1548 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,1765 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4206 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 2,2x10,5x6, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,0608 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 2,2x10,5x6, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,3534 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2831 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 1,6143 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo chương V | 12,9143 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 161,4286 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,3392 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 19,3392 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt (chỉ vận dụng vật tư phụ) | Mô tả theo chương V | 122,1628 | m2 |
| 22 | Sắt đặc 14x14 | Mô tả theo chương V | 846,4792 | kg |
| 23 | Thép hộp 50x50x3 | Mô tả theo chương V | 813,3132 | kg |
| 24 | Thép hộp 25x50x3mm | Mô tả theo chương V | 1.019,0193 | kg |
| 25 | Thép lá uốn 50x8mm | Mô tả theo chương V | 1.958,104 | kg |
| 26 | Tôn dày 2mm | Mô tả theo chương V | 705,7222 | kg |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 122,1628 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 122,1628 | m2 |
| 29 | Bánh xe có khóa | Mô tả theo chương V | 84 | bánh |
| 30 | Móc treo thép đặc D12 | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 31 | Chốt bánh xe và phụ kiện | Mô tả theo chương V | 84 | bộ |
| 32 | Chụp sắt trang trí | Mô tả theo chương V | 70 | cái |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động loại 4 loop (127 địa chỉ / loop) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Dàn máy tính đồng bộ có cài đặt Windows XP (hoặc hệ điều hành cao hơn) (bao gồm cây + màn hình + bàn phím + chuột) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy in Laser HP | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Mô tả theo chương V | 84 | đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉ | Mô tả theo chương V | 191 | đầu |
| 8 | Lắp đặt còi báo cháy tích hợp đèn chớp | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp báo cháy bằng tôn | Mô tả theo chương V | 13 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 13 | chuông |
| 11 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả theo chương V | 13 | nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 13 | đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ thị vị trí đầu báo cháy phía trên trần giả | Mô tả theo chương V | 125 | đèn |
| 14 | Module địa chỉ cho chuông báo cháy | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Module địa chỉ giám sát đầu vào | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Module địa chỉ điều khiển đầu ra | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Aptomat 10A (lắp trong tủ trung tâm báo cháy) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 | Mô tả theo chương V | 3.650 | m |
| 19 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh | Mô tả theo chương V | 3.150 | m |
| 20 | Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 21 | Ống ghen nhựa xoắn HDPE D160/125 bảo vệ dây tín hiệu về tủ trung tâm báo cháy | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa .... hoàn thiện hệ thống | Mô tả theo chương V | 1 | hệ thống |
| 23 | Aptomat 10A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 49 | đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả theo chương V | 37 | đèn |
| 26 | Dây cấp nguồn 2x1,0 mm2 | Mô tả theo chương V | 750 | m |
| 27 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cáp nguồn | Mô tả theo chương V | 700 | m |
| 28 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa...hoàn thiện hệ thống | Mô tả theo chương V | 1 | hệ thống |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả theo chương V | 2 | máy |
| 30 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 65,6 m ; Q = 25 l/s thông số kỹ thuật: H=65.6m; Q=25 l/s (Ebarra Italia) | Mô tả theo chương V | 1 | Chiếc |
| 31 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 75 m ; Q = 0,83 l/s (Pentax - Ebara) | Mô tả theo chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Bình áp lực 200L | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện loại tiết diện 3x25+1x16mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 35 | Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại 4x3mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 36 | Dây dẫn điện 2x1.0mm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 37 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D100 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Van chặn D100 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Van chặn D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Van chặn D25 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Van 1 chiều D100 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Van 1 chiều D50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Van 1 chiều D25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x800x200 mm | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả theo chương V | 2 | cuộn |
| 54 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 (T185) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x600x180 mm | Mô tả theo chương V | 16 | tủ |
| 57 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả theo chương V | 16 | cuộn |
| 59 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 63 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kích thước 1200x800x200 | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 64 | Kìm cộng lực cắt sắt - 18 inch BC-0745, kìm cộng lực cắt sắt 450mm – MCC Japan | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Búa tạ loại 5kg (Búa tạ vuông 5kg TGCN-30192 Vietnammaterials) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Rìu | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Xà cầy | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kích thước 600x500x180 | Mô tả theo chương V | 13 | tủ |
| 69 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Mô tả theo chương V | 87 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 5kg | Mô tả theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 71 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả theo chương V | 0,72 | 100m |
| 72 | Ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo chương V | 1,86 | 100m |
| 73 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V | 2,82 | 100m |
| 74 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Tê thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V | 79 | cái |
| 83 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 85 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả theo chương V | 43 | cái |
| 86 | Măng sông thép tráng kẽm D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Kép thép tráng kẽm D65 | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 88 | Côn thép đen D125/100 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Côn thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 91 | Côn thép tráng kẽm D25/15 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Bích thép D150 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Bích thép D100 kèm bu lông và gioăng đệm | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 94 | Bích thép D50 kèm bulong và gioăng đệm | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Đai treo ống D100 | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 96 | Đai treo ống D65 | Mô tả theo chương V | 52 | bộ |
| 97 | Đai treo ống D50 | Mô tả theo chương V | 87 | bộ |
| 98 | Đai treo ống D25 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 7,5 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,5 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2 | m3 |
| 104 | Vật liệu phụ băng tan, dây đay, sơn, que hàn... hoàn thiện hệ thống | Mô tả theo chương V | 1 | hệ thống |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Rọ bơm DN65 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao cơ DN50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cảm biến mực nước | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Ống nhựa HDPE - PN12.5 - DN63 | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống TTK-SCH10 DN65 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả theo chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Cút HDPE DN63 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút TTK DN65 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Vật tư phụ (tạm tính) | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 13 | Ống nhựa U.PVC - PN8 - D140 | Mô tả theo chương V | 0,39 | 100m |
| 14 | Ống nhựa U.PVC - PN8 - D110 | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Ống nhựa U.PVC - PN8 - D90 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Ống nhựa U.PVC - PN8 - D75 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả theo chương V | 0,39 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Tê U.PVC45 D140 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Tê U.PVC45 D140x110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê U.PVC45 D110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Cút HDPE 90 D75 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút U.PVC 90 D90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC 45 D140 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Cút nhựa PVC 45 D110 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Bịt xả thông tắc D140 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng sông U.PVC D140 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Măng sông U.PVC D110 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Măng sông U.PVC D90 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Vật tư phụ (tạm tính) | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 34 | Ống nhựa U.PVC - PN8 - D200 | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 35 | Ống nhựa U.PVC - PN8 - D160 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 36 | Ống nhựa U.PVC - PN8 - D140 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống nhựa U.PVC - PN8 - D110 | Mô tả theo chương V | 0,68 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả theo chương V | 0,68 | 100m |
| 42 | Tê U.PVC45 D140x110 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tê U.PVC45 D110 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC 45 D110 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Măng sông U.PVC D160 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Măng sông U.PVC D140 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Măng sông U.PVC D110 | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Vật tư phụ kiện (tạm tính) | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,1081 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 6,006 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 11,392 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 1,1305 | tấn |
| 54 | Bu lông neo M20 cấp bền 8.8 dày 30cm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,5388 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,3777 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,625 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm (Chỉ vận dụng vật tư phụ) | Mô tả theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 63 | Cột thép hộp tráng kẽm 60x60x2mm | Mô tả theo chương V | 80,1328 | kg |
| 64 | Cột thép hộp tráng kẽm 30x60x2mm | Mô tả theo chương V | 87,2229 | kg |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa tôn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bể composite chế tạo sẵn (- Kích thước xây dựng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hiện trạng, Cos 0.00 là mặt nắp thăm bể, Bệ móng bể đổ BTCT M200, dày 20mm do chủ đầu tư thực hiện, Vỏ bể composite TX30 dày 10mm, Cửa thăm, lỗ thông ngăn, lỗ thông chờ, ống công nghệ tuân thủ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) | Mô tả theo chương V | 60 | m3 |
| 68 | Cung cấp nắp thăm bể (Nắp đậy bằng composite tải trọng 12.5 tấn) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Nhân công, phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 70 | Bơm chìm nước thải hố ga đầu ra và phụ kiện (Công suất 0.25KW, điện áp 3P, lưu lượng: 6-8m3/h, cột áp: 4-6m) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Bơm chìm hồi lưu và phụ kiện khớp (Công suất 0,25KW, điện áp 3P, lưu lượng: 6-8m3/h, cột áp: 4-6m) | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Máy thổi khí đặt cạn (Công suất: 2,2 KW, điện áp 3P, lưu lượng 2.5-2.7m3kk/phút, cột áp max: 2-2.5m) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Đồng hồ đo lưu lượng DN50- Dạng cơ (Đồng hồ đo lưu lượng nước thải, thân gang, nối bích DN50 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Phao báo mức | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Thiết bị điện điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Cáp điện động lực | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 77 | Nhân công, phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 78 | Thiết bị khử trùng (nhựa PVC) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Song chắn rác inox 304 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Nhân công, phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 81 | Đệm vi sinh di dưỡng | Mô tả theo chương V | 9 | m3 |
| 82 | Đệm vi sinh tự dưỡng | Mô tả theo chương V | 18 | m3 |
| 83 | Nhân công và phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 84 | Hệ phân phối khí và truyền dẫn khí (vật liệu: ống nhựa uPVC, PPR) | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 85 | Hệ phân phối và truyền dẫn nước thải (vật liệu: ống nhựa u.PVC) | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 86 | Hệ thông hơi (vật liệu ống nhựa u.PVC) | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 87 | Nhân công và phụ kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | trọn hệ |
| 88 | Đặt ống chờ, Khoan rút lõi và chống thấm | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 89 | Chi phí vận hành thử, lấy mẫu, hướng dẫn vận hành (1 tháng) | Mô tả theo chương V | 1 | gói |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,2447 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,6201 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,93 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,2447 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,2447 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,2447 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Rải lớp ni lông chống thấm | Mô tả theo chương V | 15,18 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo chương V | 182,16 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả theo chương V | 58,5 | 10m |
| 4 | Cây muồng Hoàng Yến (h>3m) | Mô tả theo chương V | 4 | Cây |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,629 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,5414 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,2289 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,488 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,488 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit màu xám lông chuột (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 5,93 | m2 |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bó vỉa bằng đá đen Thanh Hóa, kích thước:150x180x1000mm | Mô tả theo chương V | 37,229 | m |
| 12 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 28,3414 | m3 |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,0084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,3014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,707 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,707 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,707 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 15,399 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả theo chương V | 37,1875 | m3 |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 400, độ sụt 16+-2 | Mô tả theo chương V | 37,7453 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 2,2802 | tấn |
| 11 | Rải lớp ni lông chống thấm | Mô tả theo chương V | 1,5399 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng sika seal 107 | Mô tả theo chương V | 865,28 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 86,4 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước đánh bóng bề mặt | Mô tả theo chương V | 420,3 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 4,841 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 | Mô tả theo chương V | 59,2 | m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 400, độ sụt 16+-2 | Mô tả theo chương V | 60,088 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 1,7148 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 4,178 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,9358 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Mô tả theo chương V | 20,006 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 400, độ sụt 16+-2 | Mô tả theo chương V | 20,3061 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 1,5145 | tấn |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 603 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 182,6 | m2 |
| 26 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 82,8375 | m2 |
| 27 | Gia công nắp bể bằng inox dày 5mm, kích thước 1000x1000x60 (chưa tính vật liệu) | Mô tả theo chương V | 0,138 | tấn |
| 28 | Thép đặc 14x14 | Mô tả theo chương V | 17,9872 | kg |
| 29 | Thép hộp 20x40x0.9 | Mô tả theo chương V | 40,72 | kg |
| 30 | Inox 304 dày 5mm | Mô tả theo chương V | 79,3 | kg |
| 31 | Gioăng cản nước bằng PVC-V20 | Mô tả theo chương V | 62 | md |
| 32 | Bản lề và nắp khóa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 3x50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 (từ cột đến tủ RMU) | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,429 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả theo chương V | 13,75 | m3 |
| 5 | Cát đen | Mô tả theo chương V | 13,75 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo chương V | 5 | 1000v |
| 7 | Gạch báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V | 5.000 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 10 | Ống luồn cáp HDPE D130/100 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tủ RMU 24kV 2 ngăn: 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 20Ka/3s; 1 ngăn lộ ra máy biến áp sử dụng máy cắt 200A, kèm cầu dao cách ly | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp T-Plus 3x50 (1 ngăn vào) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp T-Plus 3x50 (1 ngăn ra) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA | Mô tả theo chương V | 1 | 1 máy |
| 15 | Đầu Ebow 3x50 (lắp máy biến áp) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 (từ tủ RMU đến máy biến áp) | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC-1X240MM2 (từ MBA sang tủ hạ thế) | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 18 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt máng (hộp) cáp trung thế | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10m |
| 20 | Máng (hộp) cáp trung thế | Mô tả theo chương V | 51,681 | kg |
| 21 | Lắp đặt máng (hộp) cáp hạ thế | Mô tả theo chương V | 0,2 | 10m |
| 22 | Máng (hộp) cáp hạ thế | Mô tả theo chương V | 22,378 | kg |
| 23 | Lắp đặt tủ hạ thế | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Biển đề tên TBA - phản quang | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Biển cấm TBA - phản quang | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt dây nối trung tính Cu/PVC(1x120)mm2 | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Dây nối trung tính Cu/PVC(1x120)mm2 | Mô tả theo chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp 4m | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Trụ đỡ máy biến áp 4m | Mô tả theo chương V | 105,1 | kg |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,561 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,632 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,067 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,49 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,2 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ vào tường trụ tủ trung thế | Mô tả theo chương V | 1,2 | m2 |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 39 | Cọc thép L63x6 | Mô tả theo chương V | 89,22 | kg |
| 40 | Rải dây thép địa | Mô tả theo chương V | 2,4 | 10 m |
| 41 | Dây dẫn tiếp địa 50x4 | Mô tả theo chương V | 37,68 | kg |
| 42 | Buloong M16 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 3x50mm2 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 (từ cột đến tủ RMU) | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 45 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 46 | Ống luồn cáp HDPE D130/100 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 47 | Đầu cáp T-Plus 3x50 (1 ngăn vào) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đầu cáp T-Plus 3x50 (1 ngăn ra) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đầu Ebow 3x50 (lắp máy biến áp) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 (từ tủ RMU đến máy biến áp) | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 51 | Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC-1X240MM2 (từ MBA sang tủ hạ thế) | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 52 | Chi phí mua sắm thiết bị Trạm biến áp bao gồm tủ trung thế, máy biến áp, tủ hạ thế công suất 250KVA-22/0,4KV tủ RMU) - Tủ RMU 24kV 2 ngăn: 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 20Ka/3s; 1 ngăn lộ ra máy biến áp sử dụng máy cắt 200A, kèm cầu dao cách ly : 1 tủ + Máy biến áp 250KVA: 1 máy + Tủ hạ thế (trọn bộ) bao gồm: 1 tủ + Vỏ tủ hạ thế kích thước H1700xW1200xD600 x 2mm: 1 cái + MCCB 3P 400A 50Ka: 1 cái + MCCB 3P 400A 36Ka: 1 cái + MCCB 3P 63A 30Ka: 1 cái + MCCB 3P 50A 30Ka: 2 cái + MCCB 3P 25A 30Ka: 2 cái + Dàn thanh cái đồng: 50X5MM: 3,6 m + Dàn thanh cái đồng: 25X5MM: 2 m + Biến dòng đo lường 400/5A, CCX 1.0: 4 cái + Đồng hồ Ampe 0-400A: 3 cái + Đồng hồ Vol 0-500V + chuyển mạch: 1 cái + Cầu chì 2A: 3 cái + Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ): 3 cái + Chống sét van hạ thế: 1 bộ + Phụ kiện: 1 lô - NGĂN TỤ BÙ 80Kvar (4x20Kvar điều khiển tự động) + MCCB 3P 150A-30Ka: 1 cái + MCCB 3P 50A-30Ka: 4 cái + Contactor 3P 50A: 4 cái + Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp: 1 cái + Tụ bù 3P 440V 20Kvar (tụ khô): 4 cái + Dây cáp + phụ kiện đấu nối: 1 lô | Mô tả theo chương V | 1 | trạm |
| 53 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả theo chương V | 1,1 | % |
| H | CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X185) mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 2 | Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X16) mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 3 | Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x4) mm2 | Mô tả theo chương V | 125 | m |
| 4 | Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(2X6) mm2 | Mô tả theo chương V | 145 | m |
| 5 | Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X95)mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 6 | Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X16)mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X6)mm2 | Mô tả theo chương V | 145 | m |
| 8 | CÁP 06/1,0KV CU/PVC(1X4)mm2 | Mô tả theo chương V | 125 | m |
| 9 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả theo chương V | 0,35 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D32/25 | Mô tả theo chương V | 1,25 | 100m |
| 12 | Cột đèn thép mạ kẽm cao 8m, dày 3mm, cột côn liền cần | Mô tả theo chương V | 5 | cột |
| 13 | Bộ đèn đường giao thông LED 150W | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V | 5 | bảng |
| 15 | MCB-1P-6A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 17 | Sứ báo cáp | Mô tả theo chương V | 20 | viên |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,3931 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 19,656 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,432 | m3 |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 240 | md |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,2657 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,5897 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 37 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 12 | md |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,0961 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,4024 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,9438 | m3 |
| 46 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 33 | md |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi