Gói thầu: Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210156057-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 18:14:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư THC
Tên gói thầu Gói thầu XL-02: Thi công xây dựng các hạng mục công trình còn lại
Số hiệu KHLCNT 20201024888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:13:00 đến ngày 2021-02-08 18:14:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,868,759,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả theo chương V 141,7745 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,0284 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,0284 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo chương V 0,0284 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,7761 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,3665 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo chương V 6,3096 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,1912 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, giằng tường Mô tả theo chương V 3,1548 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,0298 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,1765 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,4206 100m2
13 Xây gạch không nung 2,2x10,5x6, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 16,0608 m3
14 Xây gạch không nung 2,2x10,5x6, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 15,3534 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,2831 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 1,6143 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo chương V 12,9143 m3
18 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 161,4286 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 19,3392 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 19,3392 m2
21 Gia công hàng rào song sắt (chỉ vận dụng vật tư phụ) Mô tả theo chương V 122,1628 m2
22 Sắt đặc 14x14 Mô tả theo chương V 846,4792 kg
23 Thép hộp 50x50x3 Mô tả theo chương V 813,3132 kg
24 Thép hộp 25x50x3mm Mô tả theo chương V 1.019,0193 kg
25 Thép lá uốn 50x8mm Mô tả theo chương V 1.958,104 kg
26 Tôn dày 2mm Mô tả theo chương V 705,7222 kg
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 122,1628 m2
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 122,1628 m2
29 Bánh xe có khóa Mô tả theo chương V 84 bánh
30 Móc treo thép đặc D12 Mô tả theo chương V 44 cái
31 Chốt bánh xe và phụ kiện Mô tả theo chương V 84 bộ
32 Chụp sắt trang trí Mô tả theo chương V 70 cái
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm báo cháy tự động loại 4 loop (127 địa chỉ / loop) Mô tả theo chương V 1 cái
2 Dàn máy tính đồng bộ có cài đặt Windows XP (hoặc hệ điều hành cao hơn) (bao gồm cây + màn hình + bàn phím + chuột) Mô tả theo chương V 1 bộ
3 Máy in Laser HP Mô tả theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả theo chương V 1 1 trung tâm
5 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả theo chương V 6 hộp
6 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ Mô tả theo chương V 84 đầu
7 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại địa chỉ Mô tả theo chương V 191 đầu
8 Lắp đặt còi báo cháy tích hợp đèn chớp Mô tả theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp báo cháy bằng tôn Mô tả theo chương V 13 hộp
10 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả theo chương V 13 chuông
11 Nút ấn báo cháy địa chỉ Mô tả theo chương V 13 nút
12 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả theo chương V 13 đèn
13 Lắp đặt đèn chỉ thị vị trí đầu báo cháy phía trên trần giả Mô tả theo chương V 125 đèn
14 Module địa chỉ cho chuông báo cháy Mô tả theo chương V 5 cái
15 Module địa chỉ giám sát đầu vào Mô tả theo chương V 6 cái
16 Module địa chỉ điều khiển đầu ra Mô tả theo chương V 7 cái
17 Aptomat 10A (lắp trong tủ trung tâm báo cháy) Mô tả theo chương V 1 cái
18 Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 Mô tả theo chương V 3.650 m
19 Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh Mô tả theo chương V 3.150 m
20 Ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh Mô tả theo chương V 400 m
21 Ống ghen nhựa xoắn HDPE D160/125 bảo vệ dây tín hiệu về tủ trung tâm báo cháy Mô tả theo chương V 0,35 100m
22 Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa .... hoàn thiện hệ thống Mô tả theo chương V 1 hệ thống
23 Aptomat 10A Mô tả theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo chương V 49 đèn
25 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả theo chương V 37 đèn
26 Dây cấp nguồn 2x1,0 mm2 Mô tả theo chương V 750 m
27 Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cáp nguồn Mô tả theo chương V 700 m
28 Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa...hoàn thiện hệ thống Mô tả theo chương V 1 hệ thống
29 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả theo chương V 2 máy
30 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 65,6 m ; Q = 25 l/s thông số kỹ thuật: H=65.6m; Q=25 l/s (Ebarra Italia) Mô tả theo chương V 1 Chiếc
31 Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 75 m ; Q = 0,83 l/s (Pentax - Ebara) Mô tả theo chương V 1 Chiếc
32 Bình áp lực 200L Mô tả theo chương V 1 Cái
33 Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy Mô tả theo chương V 1 tủ
34 Dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện loại tiết diện 3x25+1x16mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy Mô tả theo chương V 40 m
35 Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại 4x3mm2 Mô tả theo chương V 20 m
36 Dây dẫn điện 2x1.0mm Mô tả theo chương V 60 m
37 Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D100 Mô tả theo chương V 2 cái
38 Rọ hút cho máy bơm chữa cháy D50 Mô tả theo chương V 1 cái
39 Khớp nối mềm chống rung D100 Mô tả theo chương V 4 cái
40 Khớp nối mềm chống rung D50 Mô tả theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt bể nước mồi, dung tích bể 0,5m3 Mô tả theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả theo chương V 1 cái
43 Công tắc áp lực 2 ngưỡng Mô tả theo chương V 3 cái
44 Van chặn D100 Mô tả theo chương V 5 cái
45 Van chặn D50 Mô tả theo chương V 2 cái
46 Van chặn D25 Mô tả theo chương V 7 cái
47 Van 1 chiều D100 Mô tả theo chương V 3 cái
48 Van 1 chiều D50 Mô tả theo chương V 1 cái
49 Van 1 chiều D25 Mô tả theo chương V 3 cái
50 Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả theo chương V 1 cái
51 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mô tả theo chương V 1 cái
52 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x800x200 mm Mô tả theo chương V 1 tủ
53 Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m Mô tả theo chương V 2 cuộn
54 Lăng phun nước chữa cháy D65/19 Mô tả theo chương V 2 cái
55 Khớp nối 2 đầu vòi D65 (T185) Mô tả theo chương V 4 cái
56 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1200x600x180 mm Mô tả theo chương V 16 tủ
57 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả theo chương V 16 cái
58 Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m Mô tả theo chương V 16 cuộn
59 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Mô tả theo chương V 16 cái
60 Khớp nối 2 đầu vòi D50 Mô tả theo chương V 32 cái
61 Khớp nối ren trong D50 Mô tả theo chương V 16 cái
62 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả theo chương V 16 bộ
63 Tủ đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kích thước 1200x800x200 Mô tả theo chương V 1 tủ
64 Kìm cộng lực cắt sắt - 18 inch BC-0745, kìm cộng lực cắt sắt 450mm – MCC Japan Mô tả theo chương V 1 cái
65 Búa tạ loại 5kg (Búa tạ vuông 5kg TGCN-30192 Vietnammaterials) Mô tả theo chương V 1 cái
66 Rìu Mô tả theo chương V 1 cái
67 Xà cầy Mô tả theo chương V 1 cái
68 Tủ đựng phương tiện phá dỡ thô sơ kích thước 600x500x180 Mô tả theo chương V 13 tủ
69 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg Mô tả theo chương V 87 1 bộ
70 Lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 5kg Mô tả theo chương V 2 1 bộ
71 Ống thép tráng kẽm D100 Mô tả theo chương V 0,72 100m
72 Ống thép tráng kẽm D65 Mô tả theo chương V 1,86 100m
73 Ống thép tráng kẽm D50 Mô tả theo chương V 2,82 100m
74 Ống thép tráng kẽm D25 Mô tả theo chương V 0,12 100m
75 Tê thép tráng kẽm D100 Mô tả theo chương V 9 cái
76 Tê thép tráng kẽm D100/50 Mô tả theo chương V 1 cái
77 Tê thép tráng kẽm D65 Mô tả theo chương V 12 cái
78 Tê thép tráng kẽm D65/50 Mô tả theo chương V 3 cái
79 Tê thép tráng kẽm D25 Mô tả theo chương V 6 cái
80 Cút thép tráng kẽm D100 Mô tả theo chương V 20 cái
81 Cút thép tráng kẽm D65 Mô tả theo chương V 14 cái
82 Cút thép tráng kẽm D50 Mô tả theo chương V 79 cái
83 Cút thép tráng kẽm D25 Mô tả theo chương V 10 cái
84 Măng sông thép tráng kẽm D65 Mô tả theo chương V 25 cái
85 Măng sông thép tráng kẽm D50 Mô tả theo chương V 43 cái
86 Măng sông thép tráng kẽm D25 Mô tả theo chương V 2 cái
87 Kép thép tráng kẽm D65 Mô tả theo chương V 11 cái
88 Côn thép đen D125/100 Mô tả theo chương V 1 cái
89 Côn thép tráng kẽm D100/65 Mô tả theo chương V 2 cái
90 Côn thép tráng kẽm D65/50 Mô tả theo chương V 13 cái
91 Côn thép tráng kẽm D25/15 Mô tả theo chương V 4 cái
92 Bích thép D150 kèm bulong và gioăng đệm Mô tả theo chương V 1 bộ
93 Bích thép D100 kèm bu lông và gioăng đệm Mô tả theo chương V 16 bộ
94 Bích thép D50 kèm bulong và gioăng đệm Mô tả theo chương V 6 bộ
95 Đai treo ống D100 Mô tả theo chương V 8 bộ
96 Đai treo ống D65 Mô tả theo chương V 52 bộ
97 Đai treo ống D50 Mô tả theo chương V 87 bộ
98 Đai treo ống D25 Mô tả theo chương V 6 bộ
99 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả theo chương V 7,5 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,5 m3
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,09 100m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,09 100m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2 m3
104 Vật liệu phụ băng tan, dây đay, sơn, que hàn... hoàn thiện hệ thống Mô tả theo chương V 1 hệ thống
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đồng hồ đo lưu lượng DN50 Mô tả theo chương V 1 cái
2 Rọ bơm DN65 Mô tả theo chương V 1 cái
3 Van phao cơ DN50 Mô tả theo chương V 1 cái
4 Cảm biến mực nước Mô tả theo chương V 3 bộ
5 Ống nhựa HDPE - PN12.5 - DN63 Mô tả theo chương V 0,25 100m
6 Ống TTK-SCH10 DN65 Mô tả theo chương V 0,2 100m
7 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả theo chương V 0,25 100m
9 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương V 0,45 100m
10 Cút HDPE DN63 Mô tả theo chương V 2 cái
11 Cút TTK DN65 Mô tả theo chương V 3 cái
12 Vật tư phụ (tạm tính) Mô tả theo chương V 1 gói
13 Ống nhựa U.PVC - PN8 - D140 Mô tả theo chương V 0,39 100m
14 Ống nhựa U.PVC - PN8 - D110 Mô tả theo chương V 0,28 100m
15 Ống nhựa U.PVC - PN8 - D90 Mô tả theo chương V 0,1 100m
16 Ống nhựa U.PVC - PN8 - D75 Mô tả theo chương V 0,32 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Mô tả theo chương V 0,39 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả theo chương V 0,28 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả theo chương V 0,1 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả theo chương V 0,32 100m
21 Tê U.PVC45 D140 Mô tả theo chương V 5 cái
22 Tê U.PVC45 D140x110 Mô tả theo chương V 1 cái
23 Tê U.PVC45 D110 Mô tả theo chương V 5 cái
24 Cút HDPE 90 D75 Mô tả theo chương V 4 cái
25 Cút U.PVC 90 D90 Mô tả theo chương V 1 cái
26 Cút nhựa PVC 45 D140 Mô tả theo chương V 7 cái
27 Cút nhựa PVC 45 D110 Mô tả theo chương V 10 cái
28 Bịt xả thông tắc D140 Mô tả theo chương V 5 cái
29 Bịt xả thông tắc D110 Mô tả theo chương V 5 cái
30 Măng sông U.PVC D140 Mô tả theo chương V 10 cái
31 Măng sông U.PVC D110 Mô tả theo chương V 7 cái
32 Măng sông U.PVC D90 Mô tả theo chương V 3 cái
33 Vật tư phụ (tạm tính) Mô tả theo chương V 1 gói
34 Ống nhựa U.PVC - PN8 - D200 Mô tả theo chương V 0,03 100m
35 Ống nhựa U.PVC - PN8 - D160 Mô tả theo chương V 0,18 100m
36 Ống nhựa U.PVC - PN8 - D140 Mô tả theo chương V 0,1 100m
37 Ống nhựa U.PVC - PN8 - D110 Mô tả theo chương V 0,68 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Mô tả theo chương V 0,03 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Mô tả theo chương V 0,18 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Mô tả theo chương V 0,1 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả theo chương V 0,68 100m
42 Tê U.PVC45 D140x110 Mô tả theo chương V 1 cái
43 Tê U.PVC45 D110 Mô tả theo chương V 3 cái
44 Cút nhựa PVC 45 D110 Mô tả theo chương V 8 cái
45 Măng sông U.PVC D160 Mô tả theo chương V 5 cái
46 Măng sông U.PVC D140 Mô tả theo chương V 3 cái
47 Măng sông U.PVC D110 Mô tả theo chương V 17 cái
48 Vật tư phụ kiện (tạm tính) Mô tả theo chương V 1 gói
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,1081 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo chương V 6,006 m3
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 11,392 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V 0,0926 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 1,1305 tấn
54 Bu lông neo M20 cấp bền 8.8 dày 30cm Mô tả theo chương V 12 cái
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 0,5388 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,0713 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,0426 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 4 cấu kiện
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 1,3777 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,625 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả theo chương V 0,0325 100m2
62 Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm (Chỉ vận dụng vật tư phụ) Mô tả theo chương V 0,1609 tấn
63 Cột thép hộp tráng kẽm 60x60x2mm Mô tả theo chương V 80,1328 kg
64 Cột thép hộp tráng kẽm 30x60x2mm Mô tả theo chương V 87,2229 kg
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,35 100m2
66 Phụ kiện cửa tôn Mô tả theo chương V 1 bộ
67 Bể composite chế tạo sẵn (- Kích thước xây dựng theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hiện trạng, Cos 0.00 là mặt nắp thăm bể, Bệ móng bể đổ BTCT M200, dày 20mm do chủ đầu tư thực hiện, Vỏ bể composite TX30 dày 10mm, Cửa thăm, lỗ thông ngăn, lỗ thông chờ, ống công nghệ tuân thủ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công) Mô tả theo chương V 60 m3
68 Cung cấp nắp thăm bể (Nắp đậy bằng composite tải trọng 12.5 tấn) Mô tả theo chương V 8 bộ
69 Nhân công, phụ kiện lắp đặt Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
70 Bơm chìm nước thải hố ga đầu ra và phụ kiện (Công suất 0.25KW, điện áp 3P, lưu lượng: 6-8m3/h, cột áp: 4-6m) Mô tả theo chương V 2 cái
71 Bơm chìm hồi lưu và phụ kiện khớp (Công suất 0,25KW, điện áp 3P, lưu lượng: 6-8m3/h, cột áp: 4-6m) Mô tả theo chương V 4 cái
72 Máy thổi khí đặt cạn (Công suất: 2,2 KW, điện áp 3P, lưu lượng 2.5-2.7m3kk/phút, cột áp max: 2-2.5m) Mô tả theo chương V 2 cái
73 Đồng hồ đo lưu lượng DN50- Dạng cơ (Đồng hồ đo lưu lượng nước thải, thân gang, nối bích DN50 Mô tả theo chương V 1 cái
74 Phao báo mức Mô tả theo chương V 4 cái
75 Thiết bị điện điều khiển Mô tả theo chương V 1 cái
76 Cáp điện động lực Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
77 Nhân công, phụ kiện lắp đặt Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
78 Thiết bị khử trùng (nhựa PVC) Mô tả theo chương V 2 cái
79 Song chắn rác inox 304 Mô tả theo chương V 1 cái
80 Nhân công, phụ kiện lắp đặt Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
81 Đệm vi sinh di dưỡng Mô tả theo chương V 9 m3
82 Đệm vi sinh tự dưỡng Mô tả theo chương V 18 m3
83 Nhân công và phụ kiện lắp đặt Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
84 Hệ phân phối khí và truyền dẫn khí (vật liệu: ống nhựa uPVC, PPR) Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
85 Hệ phân phối và truyền dẫn nước thải (vật liệu: ống nhựa u.PVC) Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
86 Hệ thông hơi (vật liệu ống nhựa u.PVC) Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
87 Nhân công và phụ kiện lắp đặt Mô tả theo chương V 1 trọn hệ
88 Đặt ống chờ, Khoan rút lõi và chống thấm Mô tả theo chương V 1 hệ
89 Chi phí vận hành thử, lấy mẫu, hướng dẫn vận hành (1 tháng) Mô tả theo chương V 1 gói
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,2447 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,93 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 4,6201 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,93 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,93 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,93 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,2447 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,2447 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,2447 100m3
E SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH
1 Rải lớp ni lông chống thấm Mô tả theo chương V 15,18 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo chương V 182,16 m3
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả theo chương V 58,5 10m
4 Cây muồng Hoàng Yến (h>3m) Mô tả theo chương V 4 Cây
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,629 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo chương V 2,5414 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,2289 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 9,488 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 9,488 m2
10 Công tác ốp đá granit màu xám lông chuột (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) Mô tả theo chương V 5,93 m2
11 Bó vỉa hè, đường bó vỉa bằng đá đen Thanh Hóa, kích thước:150x180x1000mm Mô tả theo chương V 37,229 m
12 Đất màu trồng cây Mô tả theo chương V 28,3414 m3
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 9,0084 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 4,3014 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp III Mô tả theo chương V 4,707 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 4,707 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 4,707 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo chương V 15,399 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,13 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 400 Mô tả theo chương V 37,1875 m3
9 Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 400, độ sụt 16+-2 Mô tả theo chương V 37,7453 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 2,2802 tấn
11 Rải lớp ni lông chống thấm Mô tả theo chương V 1,5399 100m2
12 Quét dung dịch chống thấm bể bằng sika seal 107 Mô tả theo chương V 865,28 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 86,4 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước đánh bóng bề mặt Mô tả theo chương V 420,3 m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 4,841 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 400 Mô tả theo chương V 59,2 m3
17 Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 400, độ sụt 16+-2 Mô tả theo chương V 60,088 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,7148 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 4,178 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,9358 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 Mô tả theo chương V 20,006 m3
22 Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 400, độ sụt 16+-2 Mô tả theo chương V 20,3061 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 1,5145 tấn
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 603 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 182,6 m2
26 Trát trần bể, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 82,8375 m2
27 Gia công nắp bể bằng inox dày 5mm, kích thước 1000x1000x60 (chưa tính vật liệu) Mô tả theo chương V 0,138 tấn
28 Thép đặc 14x14 Mô tả theo chương V 17,9872 kg
29 Thép hộp 20x40x0.9 Mô tả theo chương V 40,72 kg
30 Inox 304 dày 5mm Mô tả theo chương V 79,3 kg
31 Gioăng cản nước bằng PVC-V20 Mô tả theo chương V 62 md
32 Bản lề và nắp khóa Mô tả theo chương V 2 bộ
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 3x50mm2 Mô tả theo chương V 0,1 10 đầu cốt
2 Lắp đặt cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 (từ cột đến tủ RMU) Mô tả theo chương V 0,6 100m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,429 100m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả theo chương V 13,75 m3
5 Cát đen Mô tả theo chương V 13,75 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả theo chương V 5 1000v
7 Gạch báo hiệu cáp Mô tả theo chương V 5.000 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả theo chương V 0,15 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,158 100m3
10 Ống luồn cáp HDPE D130/100 Mô tả theo chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt Tủ RMU 24kV 2 ngăn: 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 20Ka/3s; 1 ngăn lộ ra máy biến áp sử dụng máy cắt 200A, kèm cầu dao cách ly Mô tả theo chương V 1 1 tủ
12 Lắp đặt đầu cáp T-Plus 3x50 (1 ngăn vào) Mô tả theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt đầu cáp T-Plus 3x50 (1 ngăn ra) Mô tả theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Máy biến áp 250KVA Mô tả theo chương V 1 1 máy
15 Đầu Ebow 3x50 (lắp máy biến áp) Mô tả theo chương V 1 cái
16 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 (từ tủ RMU đến máy biến áp) Mô tả theo chương V 0,18 100m
17 Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC-1X240MM2 (từ MBA sang tủ hạ thế) Mô tả theo chương V 8 1 m
18 Hộp che cực máy biến áp Mô tả theo chương V 1 1 bộ
19 Lắp đặt máng (hộp) cáp trung thế Mô tả theo chương V 0,2 10m
20 Máng (hộp) cáp trung thế Mô tả theo chương V 51,681 kg
21 Lắp đặt máng (hộp) cáp hạ thế Mô tả theo chương V 0,2 10m
22 Máng (hộp) cáp hạ thế Mô tả theo chương V 22,378 kg
23 Lắp đặt tủ hạ thế Mô tả theo chương V 1 1 tủ
24 Biển đề tên TBA - phản quang Mô tả theo chương V 1 Cái
25 Biển cấm TBA - phản quang Mô tả theo chương V 3 Cái
26 Lắp đặt dây nối trung tính Cu/PVC(1x120)mm2 Mô tả theo chương V 0,05 100m
27 Dây nối trung tính Cu/PVC(1x120)mm2 Mô tả theo chương V 5 m
28 Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp 4m Mô tả theo chương V 1 cái
29 Trụ đỡ máy biến áp 4m Mô tả theo chương V 105,1 kg
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,066 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả theo chương V 0,561 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,632 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,151 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,067 tấn
35 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,49 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,2 m2
37 Ốp gạch thẻ vào tường trụ tủ trung thế Mô tả theo chương V 1,2 m2
38 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả theo chương V 0,6 10 cọc
39 Cọc thép L63x6 Mô tả theo chương V 89,22 kg
40 Rải dây thép địa Mô tả theo chương V 2,4 10 m
41 Dây dẫn tiếp địa 50x4 Mô tả theo chương V 37,68 kg
42 Buloong M16 Mô tả theo chương V 3 cái
43 Đầu cáp khô ngoài trời 24kV - 3x50mm2 Mô tả theo chương V 1 bộ
44 Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 (từ cột đến tủ RMU) Mô tả theo chương V 60 m
45 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo chương V 50 m
46 Ống luồn cáp HDPE D130/100 Mô tả theo chương V 50 m
47 Đầu cáp T-Plus 3x50 (1 ngăn vào) Mô tả theo chương V 1 cái
48 Đầu cáp T-Plus 3x50 (1 ngăn ra) Mô tả theo chương V 1 cái
49 Đầu Ebow 3x50 (lắp máy biến áp) Mô tả theo chương V 1 cái
50 Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 (từ tủ RMU đến máy biến áp) Mô tả theo chương V 18 m
51 Cáp 0,6/1KV CU/XLPE/PVC-1X240MM2 (từ MBA sang tủ hạ thế) Mô tả theo chương V 8 m
52 Chi phí mua sắm thiết bị Trạm biến áp bao gồm tủ trung thế, máy biến áp, tủ hạ thế công suất 250KVA-22/0,4KV tủ RMU) - Tủ RMU 24kV 2 ngăn: 1 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 20Ka/3s; 1 ngăn lộ ra máy biến áp sử dụng máy cắt 200A, kèm cầu dao cách ly : 1 tủ + Máy biến áp 250KVA: 1 máy + Tủ hạ thế (trọn bộ) bao gồm: 1 tủ + Vỏ tủ hạ thế kích thước H1700xW1200xD600 x 2mm: 1 cái + MCCB 3P 400A 50Ka: 1 cái + MCCB 3P 400A 36Ka: 1 cái + MCCB 3P 63A 30Ka: 1 cái + MCCB 3P 50A 30Ka: 2 cái + MCCB 3P 25A 30Ka: 2 cái + Dàn thanh cái đồng: 50X5MM: 3,6 m + Dàn thanh cái đồng: 25X5MM: 2 m + Biến dòng đo lường 400/5A, CCX 1.0: 4 cái + Đồng hồ Ampe 0-400A: 3 cái + Đồng hồ Vol 0-500V + chuyển mạch: 1 cái + Cầu chì 2A: 3 cái + Đèn báo pha (xanh+vàng+đỏ): 3 cái + Chống sét van hạ thế: 1 bộ + Phụ kiện: 1 lô - NGĂN TỤ BÙ 80Kvar (4x20Kvar điều khiển tự động) + MCCB 3P 150A-30Ka: 1 cái + MCCB 3P 50A-30Ka: 4 cái + Contactor 3P 50A: 4 cái + Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp: 1 cái + Tụ bù 3P 440V 20Kvar (tụ khô): 4 cái + Dây cáp + phụ kiện đấu nối: 1 lô Mô tả theo chương V 1 trạm
53 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Mô tả theo chương V 1,1 %
H CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI, CHIẾU SÁNG
1 Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X185) mm2 Mô tả theo chương V 35 m
2 Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4X16) mm2 Mô tả theo chương V 20 m
3 Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(4x4) mm2 Mô tả theo chương V 125 m
4 Cáp 06/1,0KV CU/XLPE/PVC(2X6) mm2 Mô tả theo chương V 145 m
5 Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X95)mm2 Mô tả theo chương V 35 m
6 Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X16)mm2 Mô tả theo chương V 20 m
7 Cáp 06/1,0KV CU/PVC(1X6)mm2 Mô tả theo chương V 145 m
8 CÁP 06/1,0KV CU/PVC(1X4)mm2 Mô tả theo chương V 125 m
9 Ống HDPE D130/100 Mô tả theo chương V 0,35 100m
10 Ống HDPE D50/40 Mô tả theo chương V 0,2 100m
11 Ống HDPE D32/25 Mô tả theo chương V 1,25 100m
12 Cột đèn thép mạ kẽm cao 8m, dày 3mm, cột côn liền cần Mô tả theo chương V 5 cột
13 Bộ đèn đường giao thông LED 150W Mô tả theo chương V 5 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả theo chương V 5 bảng
15 MCB-1P-6A Mô tả theo chương V 5 cái
16 Dây lên đèn CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 Mô tả theo chương V 50 m
17 Sứ báo cáp Mô tả theo chương V 20 viên
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,0187 100m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 1,44 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,0043 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0062 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0062 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0062 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,3931 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 19,656 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,084 100m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,432 m3
28 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo chương V 240 md
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,2657 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,24 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,24 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,5897 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,0262 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,6552 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,0071 100m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,1716 m3
37 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo chương V 12 md
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,0164 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0093 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0093 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0093 100m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,0961 100m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 2,4024 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,0221 100m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,9438 m3
46 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả theo chương V 33 md
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 0,0624 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0356 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0356 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,0356 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->