Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210151640-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-27 15:17:00 đến ngày 2021-02-06 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,709,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7064 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình và vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình và vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,022 | m3 |
| 5 | Mua đất về đắp hè đường đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,6311 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,47 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5 | m3 |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.271,13 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,01 | m3 |
| 11 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,37 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2477 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5179 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 15 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5628 | m3 |
| 16 | Lát hè bằng gạch tezzarro KT 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,37 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3639 | m3 |
| 18 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,2288 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1843 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6104 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,6856 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,5514 | m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,932 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,508 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5444 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6664 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0705 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866 | cấu kiện |
| 30 | Mua và lắp chắn giác bằng composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi