Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160743-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210158817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 08:42:00 đến ngày 2021-02-09 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,878,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Gia cố chống sạt lỡ các hạng mục lận cận trong quá trình thi công móng (bao gồm nhân công + vật tư) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,7 m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,547 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,989 100m3
4 Đóng cọc tràm L=4.7m, ĐK gốc (8-10)cm, ĐK ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 498,563 100m
5 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,38 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,38 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,921 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,558 100m3
9 SXLD tấm cao su lót sàn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 591,41 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,508 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 156,926 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,145 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,21 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,71 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,893 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,584 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,552 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,856 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,908 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,616 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,48 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 46,854 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,851 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,618 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,917 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,362 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,859 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,557 m3
29 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,624 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,558 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,582 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,459 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,378 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,959 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,273 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,43 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,873 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,231 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,553 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,798 100m2
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,051 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,497 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,678 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,395 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,533 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,66 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,708 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,139 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,177 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,314 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,027 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,761 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,005 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,819 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,958 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,193 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,98 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,019 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,607 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,132 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,166 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,717 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,093 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,897 m3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,185 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,69 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,076 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,95 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nug (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,11 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,065 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,756 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 43,324 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 46,093 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,476 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 245,478 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,425 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,652 m2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 95,525 m2
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 370,783 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.343,197 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 86,9 m2
83 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,088 m2
84 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 356,68 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,47 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 321,364 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 264,27 m2
88 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,416 m2
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 635,1 m2
90 Trát sê nô, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 320,652 m2
91 Trát lanh tô giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 145,972 m2
92 Trát ô văng, lam nắng, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 212,556 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 159,2 m
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 294,36 m
95 Đắp vữa XM M75, mỗi lớp dày 25mm, rộng 150mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150,76 m
96 Láng ô văng, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 66,8 m2
97 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,93 m2
98 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước, vữa XM mác 75, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,93 m2
99 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 153,332 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô …, có trộn phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 193,262 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô …, có trộn phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 84,904 m2
102 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 193,262 m2
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm nâng cao độ trong phòng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 550,4 m2
104 Lát đá granit dày 17mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,84 m2
105 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 480,656 m2
106 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 432,36 m2
107 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 79,86 m2
108 Công tác vào tường gạch ceramic 250x400mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 226,88 m2
109 Công tác len gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x500mm (cùng loại gạch lát nền) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 110 m2
110 Lát bậc tam cấp gạch granite KT300x500mm, có khía mũi bậc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 67,51 m2
111 Lát bậc cầu thang gạch granite KT300x500mm, có khía mũi bậc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 52,24 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường bó nền (ngoài) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 86,684 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 530,385 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường (trong) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.343,197 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.768,802 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 489,862 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.106,931 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3.111,999 m2
119 SX cửa đi 2 cánh mở (phần còn lại cố định) khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, khung cánh thép hộp 40x80x1.8mm, khung bao thép V50x50x4mm, phần dưới ốp thép tấm dày 2mm (tất cả đã sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80,73 m2
120 SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5ly và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,08 m2
121 SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,6 m2
122 SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 4 hoặc 2 cánh lùa, kính dày 5ly, phần còn lại cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 161,16 m2
123 SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 1 cánh bật, kính dày 5ly, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,4 m2
124 SX vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và tất cả các phụ kiện kèm theo (ke thép, khung, vít,…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,11 viên
125 SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 198,917 m2
126 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 293,08 m2
127 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 198,917 m2
128 SXLD trần prima khung nhôm nổi chống ẩm và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ti treo, ….) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 81,76 m2
129 SXLD trần prima khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ti treo, ….) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 263,16 m2
130 SX xà gồ thép C mạ kẽm 50x100x15x2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,624 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,624 tấn
132 Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,292 100m2
133 SXLD máng xối bằng tấm inox dày 1mm rộng 2x0,2 và các phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 md
134 SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 tròn fi60x2mm, lan can inox 304 hộp (20x20x1,2mm), thanh đứng inox hộp (40x40x1,4mm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,68 md
135 SXLD tay vịn lan can cao 0.25m gồm 2 thanh song song và thanh đứng CK1.5m thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm và tất cả đã sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70 md
136 SXLD thang lên mái bằng inox 304 cao 3.65m rộng 0.6m (thanh đứng inox 304 (30x60x2)mm, thanh ngang inox 304 (30x30x1,5)mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
137 SXLD nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm có chốt gài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,64 m2
138 SXLD lam đứng bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm CK 130mm+ thép tấm dày 5mm, tất cả đã sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,74 m2
139 Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,35 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,042 100m
141 SXLD cầu chắn rác bằng inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31 cái
142 SXLD bộ phụ kiện thu nước bao gồm: phiểu thu, màng chắn nước bằng bitum, quấn caosu trương nở Sika Hydrotite CJ type quanh cổ ống,... Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31 bộ
143 SXLD nẹp nhôm chữ T (KT40mmx7mm) liên kết bằng silicone chèn khe nhiệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 83,3 m
B HẠNG MỤC: KHỐI 6 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28 cái
4 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 56 cái
8 Lắp đặt quạt đảo trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36 cái
9 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 bộ
10 Lắp đặt đèn LED 0.6m bóng 18W máng siêu mỏng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
11 Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
12 Lắp đặt đèn LED 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 bộ
13 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 bộ
14 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
15 Lắp đặt đèn led pha 70W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
16 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cọc
17 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 m
18 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.662 m
19 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 909 m
20 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 635 m
21 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
22 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
23 Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
26 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
27 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 cái
28 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
29 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 máy
30 Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,12 100m
31 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.203 m
32 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1
C HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC + P. CHỨC NĂNG (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Caesar), (chọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa xí Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt Gương soi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt Kệ kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
8 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 cái
9 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
10 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
11 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,372 100m
12 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,278 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,752 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,239 100m
15 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,588 100m
16 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,982 100m
17 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,851 100m
18 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
21 Cút PVC d=21 RNmm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
22 Cút PVC d=21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
23 Cút PVC d=27x21RNmm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
24 Cút PVC d=27x21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
25 Cút PVC d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 cái
26 Cút PVC d=34x21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
27 Cút PVC d=34x27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
28 Cút PVC d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 33 cái
29 Cút PVC d=42x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
30 Cút PVC d=42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
31 Cút PVC d=60x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
32 Cút PVC d=60x42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
33 Cút PVC d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
34 Cút PVC d=90x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
35 Cút PVC d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
36 Cút PVC d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
37 Cút PVC d=114x45 độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
38 Tê PVC d=21RNmm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 cái
39 Tê PVC d=27x21RNmm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
40 Tê PVC d=27x21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
41 Tê PVC d=34x21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 cái
42 Tê PVC d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
43 Tê PVC d=42x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
44 Tê PVC d=60x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
45 Tê PVC d=60x42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
46 Tê PVC d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
47 Tê PVC d=90x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
48 Tê PVC d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28 cái
49 Tê PVC d=114x60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
50 Chữ Y PVC d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 cái
51 Côn chuyển PVC d=90x60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
52 Côn chuyển PVC d=114x60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
53 Van thau d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
54 Van thau d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
55 Van thau d=42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
56 Van thau d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 đứng (tương đương toàn mỹ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bể
58 Phao điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
63 Lắp đặt MCB 32Ampe Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
64 Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
65 Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
66 Vật tư phụ (giá treo ống, Bu long, ốc, vít, băng keo,….) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 chọn gói
67 Giếng khoan D60, sâu 120m (chọn gói) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 m2
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (đường ống bơm cấp nước lên bồn nước mái) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4 m3
71 Đắp đất nền công trình bằng thủ công, đắp đường ống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4 m3
72 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,225 m3
73 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,225 m3
74 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,006 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,015 tấn
76 Đào đất công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,214 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,086 100m3
78 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,14 m3
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,96 m3
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,669 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,014 100m2
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,024 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,108 tấn
84 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,621 m3
85 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,325 m3
86 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,247 m2
87 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,91 m2
88 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
89 Than củi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,001 100m3
90 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,001 100m3
91 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,001 100m3
92 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,016 100m
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,089 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,726 100m3
3 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,061 m3
4 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,121 m3
5 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,031 m3
6 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,156 100m2
7 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,911 100m2
8 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,561 tấn
9 Gia công hệ khung thép V40x40x4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,023 tấn
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,248 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,53 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 262,089 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 33,61 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 113 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D=315mm, dày 15mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,24 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,561 100m
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,605 100m2
2 Đào đất đắp đê, taluy chắn cát (bao gồm đất đào nền khu đất trống mở rộng không gian và đất đào bổ sung đắp đê), độ chặt đất đắp K0.90, hệ số chuyển đổi 1.1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,074 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=4,2cm vào đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,884 100m
4 Rải vải địa kỹ thuật (CĐ kéo >=9,5kN/m, loại không dệt) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,236 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,002 tấn
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,363 100m3
7 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,179 100m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,117 100m3
9 Cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 313,935 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,911 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->