Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 08:42:00 đến ngày 2021-02-09 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,878,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Gia cố chống sạt lỡ các hạng mục lận cận trong quá trình thi công móng (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,7 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,547 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,989 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4.7m, ĐK gốc (8-10)cm, ĐK ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 498,563 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,38 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,38 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,921 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công, không tính vật tư) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,558 | 100m3 |
| 9 | SXLD tấm cao su lót sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 591,41 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,508 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 156,926 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,145 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,21 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,71 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,893 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,584 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,552 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,856 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,908 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,616 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền trệt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,854 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,851 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,618 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,917 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,362 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,859 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,557 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,624 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,558 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,582 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,459 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,273 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,43 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,873 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,231 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,553 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,051 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,678 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,395 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,66 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,139 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,314 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,027 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,761 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,005 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,819 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,193 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,98 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,717 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,093 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nug (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (gạch không nung 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,324 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,093 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,476 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 245,478 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,425 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,652 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,525 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 370,783 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.343,197 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,9 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,088 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 356,68 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,47 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 321,364 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 264,27 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,416 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 635,1 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 320,652 | m2 |
| 91 | Trát lanh tô giằng tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145,972 | m2 |
| 92 | Trát ô văng, lam nắng, lan can chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 212,556 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 159,2 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 294,36 | m |
| 95 | Đắp vữa XM M75, mỗi lớp dày 25mm, rộng 150mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150,76 | m |
| 96 | Láng ô văng, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,8 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,93 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm tạo độ dốc về chỗ thu nước, vữa XM mác 75, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,93 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 153,332 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô …, có trộn phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 193,262 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô …, có trộn phụ gia chống thấm CT-11A hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,904 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 193,262 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm nâng cao độ trong phòng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 550,4 | m2 |
| 104 | Lát đá granit dày 17mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 480,656 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 432,36 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic nhám 250x250mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,86 | m2 |
| 108 | Công tác vào tường gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 226,88 | m2 |
| 109 | Công tác len gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x500mm (cùng loại gạch lát nền) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110 | m2 |
| 110 | Lát bậc tam cấp gạch granite KT300x500mm, có khía mũi bậc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,51 | m2 |
| 111 | Lát bậc cầu thang gạch granite KT300x500mm, có khía mũi bậc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,24 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường bó nền (ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86,684 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 530,385 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.343,197 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.768,802 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 489,862 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.106,931 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.111,999 | m2 |
| 119 | SX cửa đi 2 cánh mở (phần còn lại cố định) khung thép sơn tĩnh điện, kính dày 5ly, khung cánh thép hộp 40x80x1.8mm, khung bao thép V50x50x4mm, phần dưới ốp thép tấm dày 2mm (tất cả đã sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80,73 | m2 |
| 120 | SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính mờ dày 5ly và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 121 | SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính mờ dày 5ly và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 122 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 4 hoặc 2 cánh lùa, kính dày 5ly, phần còn lại cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 161,16 | m2 |
| 123 | SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, 1 cánh bật, kính dày 5ly, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 124 | SX vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và tất cả các phụ kiện kèm theo (ke thép, khung, vít,…) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,11 | viên |
| 125 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 198,917 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 293,08 | m2 |
| 127 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 198,917 | m2 |
| 128 | SXLD trần prima khung nhôm nổi chống ẩm và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ti treo, ….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 129 | SXLD trần prima khung nhôm nổi và toàn bộ phụ kiện kèm theo (tấm trần, khung xương, ti treo, ….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 263,16 | m2 |
| 130 | SX xà gồ thép C mạ kẽm 50x100x15x2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,624 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,624 | tấn |
| 132 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,292 | 100m2 |
| 133 | SXLD máng xối bằng tấm inox dày 1mm rộng 2x0,2 và các phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | md |
| 134 | SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 tròn fi60x2mm, lan can inox 304 hộp (20x20x1,2mm), thanh đứng inox hộp (40x40x1,4mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,68 | md |
| 135 | SXLD tay vịn lan can cao 0.25m gồm 2 thanh song song và thanh đứng CK1.5m thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm và tất cả đã sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | md |
| 136 | SXLD thang lên mái bằng inox 304 cao 3.65m rộng 0.6m (thanh đứng inox 304 (30x60x2)mm, thanh ngang inox 304 (30x30x1,5)mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | SXLD nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm có chốt gài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 138 | SXLD lam đứng bằng thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm CK 130mm+ thép tấm dày 5mm, tất cả đã sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC D=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 141 | SXLD cầu chắn rác bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 142 | SXLD bộ phụ kiện thu nước bao gồm: phiểu thu, màng chắn nước bằng bitum, quấn caosu trương nở Sika Hydrotite CJ type quanh cổ ống,... | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 143 | SXLD nẹp nhôm chữ T (KT40mmx7mm) liên kết bằng silicone chèn khe nhiệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,3 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 6 PHÒNG HỌC + PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 0.6m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.662 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 909 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 635 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.5HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.203 | m |
| 32 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC + P. CHỨC NĂNG (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại để bàn), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu tiểu nam, (tương đương Caesar), (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chậu xí bệt (chọn bộ) (tương đương Caesar) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt Gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,278 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,982 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,851 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RNmm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27x21RNmm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27x21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34x21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút PVC d=34x27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cút PVC d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 29 | Cút PVC d=42x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cút PVC d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút PVC d=60x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút PVC d=60x42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cút PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cút PVC d=90x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Cút PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Cút PVC d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Cút PVC d=114x45 độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Tê PVC d=21RNmm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Tê PVC d=27x21RNmm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Tê PVC d=27x21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Tê PVC d=34x21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 42 | Tê PVC d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê PVC d=42x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tê PVC d=60x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Tê PVC d=60x42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Tê PVC d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Tê PVC d=90x34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Tê PVC d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Tê PVC d=114x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Chữ Y PVC d=114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Côn chuyển PVC d=90x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Côn chuyển PVC d=114x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Van thau d=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Van thau d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Van thau d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Van thau d=60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 đứng (tương đương toàn mỹ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 58 | Phao điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt MCB 32Ampe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng (tương đương Panasonic) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Vật tư phụ (giá treo ống, Bu long, ốc, vít, băng keo,….) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | chọn gói |
| 67 | Giếng khoan D60, sâu 120m (chọn gói) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I (đường ống bơm cấp nước lên bồn nước mái) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 76 | Đào đất công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 84 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,621 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 86 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,247 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 89 | Than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 90 | Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 91 | Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 3 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,061 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,121 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,031 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,911 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 9 | Gia công hệ khung thép V40x40x4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,248 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 262,089 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,61 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=315mm, dày 15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,561 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát (bao gồm đất đào nền khu đất trống mở rộng không gian và đất đào bổ sung đắp đê), độ chặt đất đắp K0.90, hệ số chuyển đổi 1.1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK gốc 8-10cm, ĐK ngọn >=4,2cm vào đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,884 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật (CĐ kéo >=9,5kN/m, loại không dệt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,179 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 9 | Cao su lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 313,935 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,911 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi