Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160917-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210150416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 18:20:00 đến ngày 2021-02-08 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,446,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiên cố hóa kênh chính
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,86 1m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện , Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,16 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương , - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4673 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp ,, chiều rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,97 1m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8025 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương , - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
8 Bơm nước thi công (máy bơm nước 20CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
9 Đất đắp mua ngoài (đá lẫn đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,671 m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,919 100m3
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.436,65 100m
12 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,33 m3
13 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,66 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,346 m3
15 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,429 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4003 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8912 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2296 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0871 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9469 tấn
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,881 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,676 100m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,012 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.244,82 m3
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.007,81 m2
26 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,131 m2
27 Ống cống D60, kiểu âm dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
B Phần cống chuyển nước, tấm đan TĐ1, tấm đan TĐ2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m3
3 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9889 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V  20,77 100m
6 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,154 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,299 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 tấn
11 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21,954 m3
12 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,026 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
16 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,341 m3
17 Ván khuôn sàn mái 0,13 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,751 tấn
24 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m3
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
26 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,036 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
34 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
35 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,007 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
38 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
39 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
40 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,552 m2
41 Máy đóng mở V2 (MĐM +ty van+bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m3
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1574 100m3
44 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1998 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 m2
46 Khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,994 kg
47 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V  103,95 m2
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 m3
49 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,146 m3
50 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
51 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,723 tấn
C Phần cửa điều tiết bờ tả tại vị trí Cọc 39+00
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 100m
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp ,, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,895 m3
6 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
17 Gia công lắp dựng hoàn thiện thép cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,572 kg
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 m2
20 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->