Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161062-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Hoàng Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210160981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2021 – 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 19:07:00 đến ngày 2021-02-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,419,809,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây  Chương V Phần 2 của E-HSMT 57,6 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 38,9145 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,84 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4,2 100m2
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 26,6319 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,3861 100m3
7 Mua đất cấp 3 để đắp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,2047 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,4508 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,4508 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Chương V Phần 2 của E-HSMT 16,4508 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,4573 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 19,4573 100m3
13 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa  Chương V Phần 2 của E-HSMT 46,2 100m2
14 Thuê bãi dữ trữ cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 tháng
15 Trộn CPĐD bằng máy xúc 1,6m3 tại bãi trữ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 39,6731 100m3
16 Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,5357 ca
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,4938 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,6629 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 12,9865 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 91,793 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 91,793 100m2
22 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,5772 100tấn
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,5772 100tấn
24 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,5772 100tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 283,5 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 283,5 m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Trụ biển báo loại 1 biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 trụ
4 Trụ biển báo loại 2 biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 trụ
5 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 290 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 94,28 m2
C MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 277 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 438,5 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100  Chương V Phần 2 của E-HSMT 789,75 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 62,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 11,87 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,68 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 33 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,1176 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,32 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 220 cấu kiện
D CỐNG HỘP ĐƠN 1,6x1,6M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,83 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1122 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,806 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,78 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,52 m3
6 Cung cấp đốt cống đơn 1,6x1,6m; L=1,2m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 8,4 m
7 Cung cấp Jiont công 1,6x1,6m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7 cái
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,88 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2857 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1001 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2857 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0421 100m3
E CỐNG HỘP 100X100CM DÀI 9M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0438 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,096 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,66 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,33 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,23 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1207 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5032 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2967 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,62 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,594 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9 cấu kiện
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,0219 100m3
F CỐNG HỘP 100X100CM DÀI 17M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,384 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 7,89 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,64 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1527 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8712 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5589 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,06 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,1122 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 17 cấu kiện
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,192 100m3
G CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Trụ biển báo loại 1 biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 trụ
4 Trụ biển báo loại 2 biển báo  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2 trụ
5 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14 cái
6 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn đk 70cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Chương V Phần 2 của E-HSMT 290 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 94,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->