Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210159178-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210155869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 18:03:00 đến ngày 2021-02-09 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,615,762,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NỘI TRÚ 14 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I 6,044 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 234,7313 100m
3 Đắp cát đầu cừ 23,481 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 23,481 m3
5 Ván khuôn móng dài 1,6276 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 80,3878 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,6408 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 5,7772 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 4,7705 100m3
10 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng 0,4152 100m2
11 Ván khuôn thép đà kiềng 1,2792 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,5786 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,6243 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,624 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,6735 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 19,351 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6221 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4992 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,2363 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,3071 tấn
21 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m 0,0659 100m2
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 3,2521 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 17,7368 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5872 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,9251 tấn
26 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt 3,068 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,3899 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 22,0712 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 38,27 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,8587 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,2609 tấn
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2729 100m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,8675 m3
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1207 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4188 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1626 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,6002 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 1,2031 100m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,8341 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,8735 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3614 tấn
42 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,84 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,3804 m3
44 Ốp đá chẻ chân tường 48,374 m2
45 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 25,6192 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 64,0768 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 416,554 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1.414,912 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Không trét bột trét + sơn) 86,36 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 56,274 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 166,785 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 268,1062 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,386 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 122,4323 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 308 m
56 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 3,23 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) 833,108 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) 1.059,212 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) 1.025,102 m2
60 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) 187,712 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 510,41 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.042,157 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 90,77 m2
64 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 885,306 m2
65 Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm composite 149,072 m2
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,2735 100m3
67 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8704 100m3
68 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 453,3 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 118,56 m2
70 Lát đá granite bật tam cấp (VT+NC) 56,5704 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 43,248 m2
72 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 72,772 m2
73 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 5,915 m2
74 Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm 0,1496 tấn
75 Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mm 0,1428 tấn
76 Lắp dựng khung bảo vệ 45,36 m2
77 Gia công lan can Inox 0,4101 tấn
78 Lắp dựng lan can Inox 50,8 m2
79 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact chịu nước dày 12mm 111,1404 m2
80 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm 1,4976 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép 1,498 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem 3,7152 100m2
83 Lợp mái ngói Cpac màu đỏ 34,216 m2
84 Làm trần thạch cao khung nổi 303,75 m2
85 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm 0,696 100m
86 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm 0,042 100m
87 Lắp đặt co lơi PVC D90 18 cái
88 Lắp đặt co 90 PVC D90 9 cái
89 Lắp đặt cầu chặn rác inox D90 9 cái
90 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 66 bộ
91 Lắp đặt tủ điện tổng 2 hộp
92 Lắp đặt quạt trần đảo 28 cái
93 Lắp đặt các MCB 2P 100A 1 cái
94 Lắp đặt các MCB 2P 63A 2 cái
95 Lắp đặt các MCB 2P 32A 14 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi 28 cái
97 Lắp đặt công tắc 3 hạt 16 cái
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt 14 cái
99 Lắp đặt hộp + mặt 75 hộp
100 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 1.350 m
101 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 420 m
102 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 200 m
103 Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 130 m
104 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm (2P) 280 m
105 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm (4P) 115 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 150 m
107 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy 2 cái
108 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) 2 bộ
109 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) 2 bộ
110 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm 0,42 100m
111 Lắp đặt Tê PVC D34mm 3 cái
112 Lắp đặt Co PVC D34mm 14 cái
113 Lắp đặt Van PVC D34mm 2 cái
114 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, dạng nằm (bao gồm chân đế, van xả + phao tự động) 1 bể
115 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm 0,7 100m
116 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm 1,24 100m
117 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm 0,35 100m
118 Lắp đặt co PVC D34mm 12 cái
119 Lắp đặt co PVC D27mm 70 cái
120 Lắp đặt co giảm PVC D34/27mm 10 cái
121 Lắp đặt co giảm PVC D27/21mm 28 cái
122 Lắp đặt tê PVC D27mm 42 cái
123 Lắp đặt tê giảm PVC D34/27mm 5 cái
124 Lắp đặt tê giảm PVC D27/21mm 42 cái
125 Lắp đặt co ren trong PVC D21mm 28 cái
126 Lắp đặt nối PVC D34mm 9 cái
127 Lắp đặt nối PVC D27mm 28 cái
128 Lắp đặt van PVC D27mm 14 cái
129 Lắp đặt vòi xả thau D21mm 14 cái
130 Lắp đặt xí bệt 14 bộ
131 Lắp đặt chậu lavabo 28 bộ
132 Lắp đặt vòi lavabo 28 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 14 cái
134 Lắp đặt phễu thu nước sàn 28 cái
135 Lắp đặt gương soi KT 400x600mm 28 cái
136 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm 0,18 100m
137 Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,4mm 0,42 100m
138 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm 0,7 100m
139 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm 0,84 100m
140 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm 1,24 100m
141 Lắp đặt nối giảm PVC D60/42mm 14 cái
142 Lắp đặt nối giảm PVC D90/60mm 14 cái
143 Lắp đặt tê giảm giảm PVC D60/42mm 14 cái
144 Lắp đặt Y PVC D114mm 7 cái
145 Lắp đặt Y giảm PVC D114/49mm 7 cái
146 Lắp đặt co PVC D60mm 28 cái
147 Lắp đặt co PVC D90mm 42 cái
148 Lắp đặt co PVC D114mm 28 cái
149 Lắp đặt co lơi PVC D90mm 14 cái
150 Lắp đặt co lơi PVC D114mm 7 cái
151 Lắp đặt nối PVC D60mm 28 cái
152 Lắp đặt nối PVC D90mm 28 cái
153 Lắp đặt nối PVC D114mm 28 cái
154 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I 31,512 1m3
155 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,48 m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,8 m3
157 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 1,68 m3
158 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,4296 m3
159 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,486 m3
160 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 83,1444 m2
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 8,76 m2
162 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,1808 m3
163 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0288 100m2
164 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0346 100m2
165 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm 0,2012 tấn
166 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 9 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 3,5743 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 137,8575 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 13,798 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 13,798 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4528 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,3363 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,2104 tấn
8 Ván khuôn móng dài 0,9149 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 46,8007 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,83 100m3
11 Trải tấm nilong đổ bê tông đà bó nền. đà kiềng 0,2558 100m2
12 Ván khuôn móng dài 0,8411 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1841 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2165 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 8,411 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 1,6266 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2594 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,2064 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,264 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 9,0956 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,0768 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2387 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6554 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,3428 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,975 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,9284 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6803 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3692 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,7836 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,9851 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,3275 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,7854 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,2907 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 25,9508 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3712 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1651 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4994 tấn
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,8179 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0603 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,7126 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4772 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,2984 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 1,4881 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,989 m3
45 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,9697 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,744 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7156 100m3
48 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền. đan tam cấp 2,2792 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,4667 tấn
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 14,6818 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,4718 m3
52 Lát đá granite tự nhiên (VT + NC) 59,505 m2
53 Ốp chân tường đá chẻ XM PCB40 35,7 m2
54 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 47,9607 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,9873 m3
56 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 0,48 m2
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 268,295 m2
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 385,9751 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40 215 m2
60 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 41,68 m2
61 Trát đà sàn, đà mái, vữa XM M75, PCB40 181,2105 m2
62 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,298 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 232,8 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 184,388 m2
65 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 44,524 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 44,524 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 126,68 m
68 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 19,474 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất 536,59 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường nội thất 771,95 m2
71 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng 333,944 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 969,977 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 435,267 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 867,3635 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 82,44 m2
76 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 376,287 m2
77 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 23,994 m2
78 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 37,44 m2
79 Sản xuất khung bảo vệ inox 13x26x1,2mm 0,1663 tấn
80 Sản xuất khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mm 0,1219 tấn
81 Lắp dựng khung bảo vệ 37,44 m2
82 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm 0,9191 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép 0,9191 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem 2,3028 100m2
85 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 116,92 M2
86 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm 0,696 100m
87 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm 0,042 100m
88 Lắp đặt co PVC D90mm 18 cái
89 Lắp đặt Cầu chắn rác inox D90mm 9 cái
90 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W 24 bộ
91 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 11 bộ
92 Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 1 hộp
93 Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 2 hộp
94 Lắp đặt ô cắm đôi 8 cái
95 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 840 m
96 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 180 m
97 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 100 m
98 Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 90 m
99 Lắp đặt quạt trần đảo 16 cái
100 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A 1 cái
101 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A 6 cái
102 Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều 16A 2 cái
103 Lắp đặt các MCB 1 pha 20A 6 cái
104 Lắp đặt các MCB 1 pha 45A 2 cái
105 Lắp đặt MCB 2 pha 100A 1 cái
106 Lắp đặt RCB-2P-100A 1 cái
107 Lắp đặt hộp nổi + mặt 25 hộp
108 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm (2P) 230 m
109 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm (4P) 135 m
110 Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 10 m
111 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,5m 1 cọc
112 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) 2 bộ
113 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) 2 bộ
114 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy 2 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0935 tấn
2 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0133 tấn
3 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,106 tấn
4 Bu lông M14x200 44 cái
5 Dây cáp neo Ø14mm 9,44 m
6 Tăng đơ Ø18 4 cái
7 Móc neo Ø20 4 bộ
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,407 1m2
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm 0,1344 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,134 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,3216 100m2
12 Vệ sinh rong rêu sàn mái, sê nô 112,14 m2
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường 112,14 m2
14 Đục nhám tường cũ để ốp gạch 358,32 m2
15 Đục nhám tường cũ để ốp đá chẻ 67,725 m2
16 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40 358,32 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 90,3 m
18 Ốp đá chẻ chân tường, XM PCB40 60,501 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 954,25 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài 692,7525 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong 933,1236 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) 1.908,5 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) 1.385,506 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) 1.866,248 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 1.887,374 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 692,753 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 292,464 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 292,464 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 77,202 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 77,202 1m2
31 Lắp bản lề 63 1 bộ
32 Lắp móc gắn ổ khóa 18 1 bộ
33 Lắp chốt ngang, dọc 144 1 chốt
34 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 18 1 bộ
35 Phá dỡ nền gạch lá nem 714,81 m2
36 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt 3,6472 100m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 21,8832 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,8607 tấn
39 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 714,81 m2
40 Lắp đặt Ống PVC D90 dày 2,9mm 1,36 100m
41 Lắp đặt Ống PVC D60 dày 2,8mm 0,08 100m
42 Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2,0mm 0,22 100m
43 Lắp đặt co PVC D90mm 32 cái
44 Lắp đặt Tê PVC D90mm 16 cái
45 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm 16 cái
46 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W 55 bộ
47 Lắp đặt đèn áp trần Ø200-18W, bóng led 35 bộ
48 Lắp đặt quạt trần đảo 38 cái
49 Lắp đặt các MCP 1P 100A 1 cái
50 Lắp đặt các MCP 1P 45A 2 cái
51 Lắp đặt các MCP 1P 20A 9 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi 24 cái
53 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A 3 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A 26 cái
55 Lắp đặt hộp nổi + mặt 65 hộp
56 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 1.250 m
57 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 250 m
58 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 180 m
59 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 70 m
60 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm (2P) 350 m
61 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm (4P) 130 m
62 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) 2 bộ
63 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) 2 bộ
64 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy 2 cái
65 Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 1 hộp
66 Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 2 hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG HỌC
1 Vệ sinh rong rêu 16,05 m2
2 Quét nhựa bitum nóng vào tường 16,05 m2
3 Tháo dỡ trần 174,04 m2
4 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC) 174,04 m2
5 Đục nhám tường cũ để ốp gạch 112,585 m2
6 Ốp chân tường, gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm 112,585 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 51,345 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 216,46 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 243,125 m2
10 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) 102,69 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) 432,92 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) 486,25 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 243,125 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 267,805 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 63,05 m2
16 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ 63,05 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 15,6 m2
18 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ 15,6 1m2
19 Lắp bản lề 18,5 1 bộ
20 Lắp móc gắn ổ khóa 5 1 bộ
21 Phá dỡ nền gạch lá nem 181,36 m2
22 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt 1,8136 100m2
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 10,8816 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,428 tấn
25 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 181,36 m2
26 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm 0,16 100m
27 Lắp đặt co PVC D90mm 4 cái
28 Lắp đặt co lơi PVC D90mm 8 cái
29 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 300 m
30 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 142 m
31 Lắp đặt dây đôi CV 2x4,0mm2 50 m
32 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 160 m
33 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x10mm 50 m
34 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 25x14mm 12 m
35 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W 14 bộ
36 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 3 bộ
37 Lắp đặt quạt trần đảo 7 cái
38 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A 1 cái
39 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A 1 cái
40 Lắp đặt công tắc ba 1P-16A 2 cái
41 Lắp đặt ô cắm đôi 10 cái
42 Lắp đặt các MCB 2P 40A 1 cái
43 Lắp đặt các MCB 2P 20A 3 cái
44 Lắp đặt hộp nổi + mặt 23 hộp
45 Lắp đặt tủ điện tầng 200x300mm 1 hộp
46 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) 1 bộ
47 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) 1 bộ
48 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy 1 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 21,11 m2
2 Vệ sinh nền rong rêu 21,11 m2
3 Quét chống thấm mái, sê nô bằng nhựa bitum nóng 21,11 m2
4 Tháo dỡ trần 197,32 m2
5 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 197,32 m2
6 Đục nhám tường cũ để ốp gạch 158,93 m2
7 Ốp chân tường, gạch ceramic 300x600mm - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 158,93 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 64,86 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 231,615 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 349,34 m2
11 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) 129,72 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) 463,23 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) 698,68 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 349,34 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 296,475 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 104,53 m2
17 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ 104,53 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 28,99 m2
19 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ 28,99 1m2
20 Lắp bản lề 33 1 bộ
21 Lắp móc gắn ổ khóa 8 1 bộ
22 Phá dỡ nền gạch lá nem 210,28 m2
23 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 210,28 m2
24 Vệ sinh tay vịn lan can, bậc tam cấp, bậc cấp cầu thang 27,3745 m2
25 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 320 m
26 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 210 m
27 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 90 m
28 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm (2P) 70 m
29 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 14x25mm (2,5P) 120 m
30 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W 16 bộ
31 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 5 bộ
32 Lắp đặt quạt trần đảo 8 cái
33 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A 1 cái
34 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A 5 cái
35 Lắp đặt công tắc ba 1P-16A 1 cái
36 Lắp đặt ô cắm đôi 18 cái
37 Lắp đặt MCB 2P 40A 1 cái
38 Lắp đặt MCB 2P 25A 1 cái
39 Lắp đặt MCB 2P 20A 5 cái
40 Lắp đặt hộp nổi + mặt 32 hộp
41 Lắp đặt tủ điện tầng 200x300mm 1 hộp
42 Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) 1 bộ
43 Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) 1 bộ
44 Lắp đặt bảng nội quy + Tiêu lệnh PCCC 1 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NỘI TRÚ + NHÀ ĂN
1 Chống dột mái tole cũ (dùng keo chống dột bắn lên các đầu đinh và vị trí bị dột) 589,954 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m 45,614 m2
3 Lợp mái ngói Cpac màu đỏ 45,614 m2
4 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1146 tấn
5 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0245 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,139 tấn
7 Bu lông M14x200 46 cái
8 Dây cáp neo Ø14mm 9,84 m
9 Tăng đơ Ø18 4 cái
10 Móc neo Ø20 4 bộ
11 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ 21,051 1m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,1655 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 25,9 m2
14 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm 0,3217 tấn
15 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm 0,178 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,5 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 1,2565 100m2
18 Vệ sinh rong rêu sàn mái, sê nô 101,336 m2
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường 101,336 m2
20 Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi 73,44 m2
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 220,6152 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 15,855 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 8,0663 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 72,675 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 80,85 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 1.266,1176 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài 659,9732 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong 1.084,9616 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) 2.532,236 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) 1.465,296 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) 2.331,624 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 2.431,93 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 732,648 m2
34 Đục lớp gạch ốp tường cũ 148,05 m2
35 Đục nhám chân tường để ốp đá chẻ 93,622 m2
36 Đục nhám tường cũ để ốp gạch 1.272,447 m2
37 Ốp đá chẻ chân tường, XM PCB40 93,622 m2
38 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm 1.420,497 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 115,66 m
40 Phá dỡ nền gạch lá nem 1.033,93 m2
41 Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm composite 128,28 m2
42 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 858,73 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 175,2 m2
44 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 49,7652 m2
45 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 12 m2
46 Lưới chống côn trùng 1,3832 m2
47 Lắp bản lề 40,5 1 bộ
48 Lắp móc gắn ổ khóa 24 1 bộ
49 Lắp chốt ngang, dọc 60 1 chốt
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 106,1356 m2
51 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 106,1356 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 165,614 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 165,615 1m2
54 Lắp dựng khung bảo vệ (tận dụng lại) 64,26 m2
55 Vệ sinh rong rêu bậc cấp, bậc cầu thang, tay vịn lan can đá mài 146,9174 m2
56 Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo 0,5107 tấn
57 Lát đá Granite bàn Lavabo 25,3323 m2
58 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact chịu nước dày 12mm 166,7106 m2
59 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 21 bộ
60 Lắp đặt các MCB 1P 32A 5 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi 5 cái
62 Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 50 m
63 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) 2 bộ
64 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) 2 bộ
65 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy 2 cái
66 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm 1,45 100m
67 Lắp đặt Ống PVC D49 dày 2,4mm 0,02 100m
68 Lắp đặt Ống PVC D27 dày 1,8mm 0,16 100m
69 Lắp đặt co PVC D90 mm 24 cái
70 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm 15 cái
71 Lắp đặt Ống PVC D34 dày 2mm 1,1 100m
72 Lắp đặt Ống PVC D27 dày 1,8mm 1,8 100m
73 Lắp đặt Ống PVC D21 dày 1,6mm 0,4 100m
74 Lắp đặt Co PVC D34mm 12 cái
75 Lắp đặt Co PVC D27mm 90 cái
76 Lắp đặt Co giảm PVC D34/27mm 7 cái
77 Lắp đặt Co giảm PVC D27/21mm 42 cái
78 Lắp đặt Tê PVC D27mm 63 cái
79 Lắp đặt Tê giảm PVC D34/27mm 7 cái
80 Lắp đặt Tê giảm PVC D27/21mm 63 cái
81 Lắp đặt Co PVC D21mm 42 cái
82 Lắp đặt Nối PVC D34mm 14 cái
83 Lắp đặt Nối PVC D27mm 40 cái
84 Lắp đặt Van PVC, ĐK 27mm 21 cái
85 Lắp đặt vòi xả thau, D21mm 21 cái
86 Lắp đặt xí bệt 21 bộ
87 Lắp đặt chậu lavabo 42 bộ
88 Lắp đặt vòi lavabo 42 bộ
89 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 21 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 21 cái
91 Lắp đặt phễu thu nước sàn 42 cái
92 Lắp đặt gương soi KT 400x600m 42 cái
93 Tháo dỡ bệ xí 21 bộ
94 Lắp đặt Ống PVC D42 dày 2,1mm 0,36 100m
95 Lắp đặt Ống PVC D49 dày 2,4mm 0,72 100m
96 Lắp đặt Ống PVC D60 dày 2,8mm 0,92 100m
97 Lắp đặt Ống PVC D90 dày 2,9mm 1,2 100m
98 Lắp đặt Ống PVC D114 dày 3,2mm 1,6 100m
99 Lắp đặt Nối giảm PVC D60/42mm 21 cái
100 Lắp đặt Nối giảm PVC D90/60mm 21 cái
101 Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42mm 21 cái
102 Lắp đặt Y PVC D114mm 10 cái
103 Lắp đặt Y giảm PVC D114/49mm 12 cái
104 Lắp đặt Co PVC D60mm 42 cái
105 Lắp đặt Co PVC D90mm 63 cái
106 Lắp đặt Co PVC D114mm 12 cái
107 Lắp đặt Co lơi PVC D90mm 21 cái
108 Lắp đặt Co lơi PVC D114mm 21 cái
109 Lắp đặt Nối PVC D60mm 42 cái
110 Lắp đặt Nối PVC D90mm 42 cái
111 Lắp đặt Nối PVC D114mm 42 cái
112 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I 10,504 1m3
113 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,16 m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,6 m3
115 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,56 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,1432 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,162 m3
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 27,7111 m2
119 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,92 m2
120 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 0,3936 m3
121 Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại 0,0096 100m2
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0115 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm 0,0671 tấn
124 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 3 cái
125 Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) 3 chuyến
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,5175 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,2823 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 10,089 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 5,7791 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1296 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,44 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,44 m2
8 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,3473 tấn
9 Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,017 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,365 tấn
11 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm 0,3354 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,335 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,762 100m2
14 Đục nhám tường cũ để ốp gạch 72,154 m2
15 Ốp tường gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm 72,154 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài 67,234 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) 134,468 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 67,234 m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem 37,8 m2
20 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt 0,378 100m2
21 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 1,89 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 37,8 m2
23 Lát đá Granite bàn Lavabo 6,8745 m2
24 Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo 0,1266 tấn
25 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 5,856 m2
26 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm 48,3633 m2
27 Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm 34,28 m
28 Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi 37,8 m2
29 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 4 bộ
30 Lắp đặt quạt trần đảo 2 cái
31 Lắp đặt các MCB 1 pha 32A 2 cái
32 Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A 2 cái
33 Lắp đặt hộp nổi + mặt 4 hộp
34 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 46 m
35 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - D20mm 20 m
37 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 10x20mm (2P) 4 m
38 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm 0,54 100m
39 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm 0,2 100m
40 Lắp đặt co PVC D27mm 8 cái
41 Lắp đặt co giảm PVC D27/21mm 26 cái
42 Lắp đặt tê giảm PVC D27/21mm 26 cái
43 Lắp đặt co PVC D21mm 24 cái
44 Lắp đặt nối PVC D27mm 10 cái
45 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm 2 cái
46 Tháo dỡ bệ xí 7 bộ
47 Lắp đặt xí bệt 10 bộ
48 Lắp đặt chậu lavabo 10 bộ
49 Lắp đặt vòi lavabo 10 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
51 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam 3 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
53 Lắp đặt phễu thu nước sàn 8 cái
54 Lắp đặt gương soi KT 400x600m 10 cái
55 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm 2 cái
56 Lắp đặt ống PVC, D42 dày 2,1mm 0,12 100m
57 Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,4mm 0,08 100m
58 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm 0,28 100m
59 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm 0,36 100m
60 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm 0,48 100m
61 Lắp đặt co giảm PVC D60/42mm 6 cái
62 Lắp đặt tê giảm PVC D60/42mm 10 cái
63 Lắp đặt co PVC D60mm 10 cái
64 Lắp đặt co PVC D90mm 12 cái
65 Lắp đặt co giảm PVC D90/60mm 4 cái
66 Lắp đặt tê PVC D60mm 6 cái
67 Lắp đặt tê PVC D90mm 9 cái
68 Lắp đặt tê PVC D114mm 2 cái
69 Lắp đặt Y PVC D114mm 10 cái
70 Lắp đặt co lơi PVC D114mm 12 cái
71 Lắp đặt co lơi PVC D90mm 4 cái
72 Lắp đặt co lơi PVC D60mm 6 cái
73 Lắp đặt co PVC D114mm 4 cái
74 Lắp đặt nối PVC D60mm 6 cái
75 Lắp đặt nối PVC D90mm 6 cái
76 Lắp đặt nối PVC D114mm 4 cái
77 Lắp đặt nối giảm PVC D90/60mm 6 cái
78 Lắp đặt nối giảm PVC D114/90mm 2 cái
79 Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) 1 chuyến
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,151 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 3,645 100m
3 Vét bùn đầu cừ 0,484 m3
4 Đắp cát đầu cừ 0,484 m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 0,484 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 1,024 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,0824 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0262 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,059 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1311 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 1,9639 m3
12 Ván khuôn thép đà kiềng 0,1225 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,1669 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0623 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2822 tấn
16 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,69 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,1518 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0245 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0249 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1528 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0236 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,007 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0083 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,1665 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 53,438 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 57,24 m2
27 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm 57,24 m2
28 Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm 29,48 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất 23,958 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 23,958 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 4 m
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0277 100m3
33 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền 0,1386 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0327 tấn
35 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 0,9702 m3
36 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 13,86 m2
37 Lát đá Granite bàn Lavabo 1,62 m2
38 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 3,96 m2
39 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 0,96 m2
40 Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 2,432 m2
41 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm 14,8672 m2
42 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m 0,0524 tấn
43 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm 0,1174 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 0,169 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm 0,381 100m2
46 Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi 14,19 m2
47 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W 2 bộ
48 Lắp đặt quạt trần đảo 2 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
50 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A 2 cái
51 Lắp đặt hộp âm tường + mặt 3 hộp
52 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 30 m
53 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 70 m
54 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 45 m
55 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm 0,4 100m
56 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm 0,08 100m
57 Lắp đặt co PVC D42mm 4 cái
58 Lắp đặt co PVC D27mm 4 cái
59 Lắp đặt co giảm PVC D42/27mm 1 cái
60 Lắp đặt co giảm PVC D27/21mm 2 cái
61 Lắp đặt tê PVC D27mm 3 cái
62 Lắp đặt tê giảm PVC D27/21mm 7 cái
63 Lắp đặt co PVC D21mm 9 cái
64 Lắp đặt nối PVC D42mm 2 cái
65 Lắp đặt nối PVC D27mm 2 cái
66 Lắp đặt van PVC D27mm 1 cái
67 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm 2 cái
68 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
69 Lắp đặt chậu lavabo 2 bộ
70 Lắp đặt vòi lavabo 2 bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
72 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam 1 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
74 Lắp đặt phễu thu nước sàn 2 cái
75 Lắp đặt gương soi KT 400x600m 2 cái
76 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm 0,06 100m
77 Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,4mm 0,08 100m
78 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm 0,12 100m
79 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm 0,08 100m
80 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm 0,2 100m
81 Lắp đặt tê giảm PVC D60/42mm 2 cái
82 Lắp đặt Y PVC D60mm 1 cái
83 Lắp đặt Y PVC D114mm 3 cái
84 Lắp đặt Y giảm PVC D114/49mm 3 cái
85 Lắp đặt co giảm PVC D60/42mm 1 cái
86 Lắp đặt co PVC D60mm 2 cái
87 Lắp đặt co PVC D90mm 2 cái
88 Lắp đặt co PVC D114mm 4 cái
89 Lắp đặt co lơi PVC D114mm 1 cái
90 Lắp đặt nối PVC D60mm 1 cái
91 Lắp đặt nối PVC D114mm 2 cái
92 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I 5,3079 1m3
93 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 0,4815 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7908 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,5778 m2
96 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 1,67 m2
97 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 0,2179 m3
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,011 100m2
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm 0,0165 tấn
100 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
I HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2164 100m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,2635 100m3
3 Trải tấm nilon chống mất nước bê tông 7,214 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 1,7025 tấn
5 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 50,498 m3
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 9,582 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,0028 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 209,78 m2
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 122,7018 m3
10 Trải tấm nilong chống mất nước bê tông 1,6572 100m2
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 11,6004 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,916 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 18,455 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 474,9111 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 69,08 m2
16 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 8,176 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,4886 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm 0,5044 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 234 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6,6mm 0,076 100m
21 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm 2 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 3,6 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,36 m3
24 Ván khuôn móng cột 0,2 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2,5 m3
26 Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 10 Cái
27 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy 10 1 cột
28 Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m 10 1 cần đèn
29 Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80W 10 bộ
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 46,2 1m3
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 32mm 2,2 100 m
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,462 100m3
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 1 m
34 Rải cáp ngầm CVV-2x4,0mm2 2,3 100m
35 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm2 0,8 100m
36 Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 20 m
37 Lắp đặt các MCB 1 pha 10A 10 cái
38 Làm đầu cáp khô 20 1 đầu cáp
39 Lắp bảng điện cửa cột 10 bảng
40 Lắp của cột 10 cửa
41 Lắp giá đỡ tủ 1 1 bộ
42 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 1 tủ
43 Lắp đặt các MCB 1P 32A 1 cái
44 Làm tiếp địa cho cột điện 11 1 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 22 m
46 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm 0,11 100m
J HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH - NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5522 100m3
2 Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 19,08 100m
3 Đắp cát đầu cừ 2,072 m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 2,072 m3
5 Ván khuôn móng cột 0,0808 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 5,6193 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0794 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,4693 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4554 100m3
10 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng 0,0434 100m2
11 Ván khuôn thép đà kiềng 0,1488 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8396 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 8,7924 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3194 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6809 tấn
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,5392 100m2
17 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,548 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0952 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,474 tấn
20 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt 0,0612 100m2
21 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 0,4284 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,0144 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,8488 100m2
24 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 5,9977 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,0816 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0702 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2029 m3
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0027 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0143 tấn
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0488 m3
31 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,121 m3
32 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,7096 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,1684 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 58,568 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,15 m2
36 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 57,6 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 70,658 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 52,736 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 4,384 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 52,6 m
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) 117,136 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) 50,3 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) 246,788 m2
44 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) 121,28 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 119,208 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ 148,544 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 9,13 m2
48 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0109 100m3
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 6,64 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 9,13 m2
51 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô 1,76 m2
52 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 4,29 m2
53 Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm 0,0223 tấn
54 Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mm 0,0138 tấn
55 Lắp dựng khung bảo vệ 4,29 m2
56 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 75,2625 m2
57 Lắp dựng cổng sắt hàng rào 16,3325 m2
58 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ 18,975 1m2
59 Lắp chữ nổi Alu cổng chính 9,424 m2
60 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm 0,072 100m
61 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0mm 0,01 100m
62 Lắp đặt co PVC D90mm 2 cái
63 Lắp đặt tê PVC D90mm 2 cái
64 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm 2 cái
65 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W 3 bộ
66 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
67 Lắp đặt quạt treo tường 2 cái
68 Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A 1 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 1 cái
70 Lắp đặt hộp nổi + mặt 4 hộp
71 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 20 m
72 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 10 m
73 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm 12 m
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ khung sắt hàng rào 385,3375 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 746,64 m2
3 Ván khuôn thép đà 1,1959 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5931 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,6438 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 25,1134 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 558,075 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 159,45 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 1.464,165 m2
10 Lắp dựng chông sắt hàng rào 265,75 mét
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 28,32 m2
12 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81,47 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->