Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210205474-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210203225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-02 17:41:00 đến ngày 2021-02-09 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,592,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,800,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ 10 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 450,45 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9398 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7753 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7753 m3
5 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2089 tấn
6 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0341 tấn
7 Ván khuôn gỗ giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2352 100m2
8 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,764 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 213,468 m2
10 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7458 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7458 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 123,552 m2
13 Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ dày 0,45ly Như bản vẽ thi công kèm theo 4,5045 100m2
14 Ke chống bão Như bản vẽ thi công kèm theo 1.801,8 cai
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 180,394 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Như bản vẽ thi công kèm theo 434 m
17 Tháo dỡ hoa sắt Như bản vẽ thi công kèm theo 107,43 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 95,48 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 95,48 m2
20 Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 58,8 m2
21 Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa khung nhôm kính dày 6,38ly Như bản vẽ thi công kèm theo 131,2 m2
22 Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 12 m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa INOX 14x14a150 Như bản vẽ thi công kèm theo 131,2 m2
24 Xây bậc cấp gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2538 m3
25 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 66,6104 m2
26 Lát đá bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 43,214 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 29,9508 m2
28 Gia công cột bằng thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2926 tấn
29 Lắp cột thép các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2926 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2066 tấn
31 Lắp vì kèo thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2066 tấn
32 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1308 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1308 tấn
34 Lợp mái tôn sóng, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3038 100m2
35 Ke chống bão Như bản vẽ thi công kèm theo 90 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 27,9622 1m2
37 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
38 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 180 m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 100m
40 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
B ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Lắp đặt đèn Led 18W-220V - 2x1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 40 bộ
2 Lắp đặt đèn Led áp trần vuông 170x170x38mm 12W-220V Như bản vẽ thi công kèm theo 23 bộ
3 Lắp đặt đèn tường bóng Compact 11W-220V Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần ( tận dụng lại) Như bản vẽ thi công kèm theo 40 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Như bản vẽ thi công kèm theo 30 cái
6 Lắp đặt quạt ốp trần Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Như bản vẽ thi công kèm theo 50 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 50A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 70 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 600x400x200mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5Module Như bản vẽ thi công kèm theo 10 hộp
19 Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
20 Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
21 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 340 m
22 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 630 m
23 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.250 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 485 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 250 m
27 Tháo dỡ hệ thống điện Như bản vẽ thi công kèm theo 8 công
C SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 117,7772 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Như bản vẽ thi công kèm theo 260,54 m
3 Tháo dỡ hoa sắt Như bản vẽ thi công kèm theo 75,4248 m2
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 57,3188 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 57,3188 m2
6 Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 46,23 m2
7 Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly Như bản vẽ thi công kèm theo 84 m2
8 Lắp dựng hoa sắt INOX cửa 14x14a150 Như bản vẽ thi công kèm theo 84 m2
9 Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4266 m3
10 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 44,4704 m2
11 Lát đá bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 25,124 m2
12 Lát đá bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 27,6288 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 8,1976 m3
14 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,082 100m3
15 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,082 100m3
16 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 0,41 100m3/1km
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,1976 m3
18 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 81,9764 m2
19 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Như bản vẽ thi công kèm theo 12,144 m2
D ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1 Lắp đặt đèn Led 18W-220V - 2x1,2m Như bản vẽ thi công kèm theo 30 bộ
2 Lắp đặt đèn Led áp trần vuông 170x170x38mm 12W-220V Như bản vẽ thi công kèm theo 18 bộ
3 Lắp đặt đèn tường bóng Compact 11W-220V Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần ( tận dụng lại) Như bản vẽ thi công kèm theo 31 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
6 Lắp đặt quạt ốp trần Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 16 cái
9 Lắp đặt công tắc ba + đế âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Như bản vẽ thi công kèm theo 37 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
12 Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 55 hộp
19 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 600x400x200mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5Module Như bản vẽ thi công kèm theo 7 hộp
21 Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x10mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
22 Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 m
23 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 250 m
24 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 500 m
25 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 960 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 374 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 250 m
29 Tháo dỡ hệ thống điện Như bản vẽ thi công kèm theo 8 công
E NHÀ ĐỂ XE
1 Bu lông D14 l=300 Như bản vẽ thi công kèm theo 52 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2094 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4 m3
4 Gia công cột bằng thép tấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0459 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Như bản vẽ thi công kèm theo 64,48 m2
6 Ke chống bảo Như bản vẽ thi công kèm theo 432 cái
7 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3671 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3671 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa , ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24,8 m
10 Gia công cột bằng thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 610,96 kg
11 Lắp cột thép các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 610,96 kg
12 Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 53,0818 1m2
F NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Bu lông D18 l=400 Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như bản vẽ thi công kèm theo 0,432 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,296 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,728 m3
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Như bản vẽ thi công kèm theo 90,1 m2
6 Ke chống bảo Như bản vẽ thi công kèm theo 360,4 cái
7 Gia công xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6656 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6656 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa , ĐK ≤100mm Như bản vẽ thi công kèm theo 28 m
10 Gia công cột bằng thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 122,46 kg
11 Lắp cột thép các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 177,888 kg
12 Sơn sắt thép sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 31,5139 1m2
G SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 42,9 m3
2 Gia công cột bằng thép hình Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1094 tấn
3 Lắp cột thép các loại Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1094 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 2,5057 m2
5 Lưới bóng chuyền+ tăng đơ Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
6 Sơn phân tuyến đường, thủ công Như bản vẽ thi công kèm theo 3,6 m2
H NHÀ VỆ SINH
1 Hút hầm vệ sinh Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hầm
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3163 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,087 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,252 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,1937 m3
6 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3148 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng móng M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9052 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,9764 m3
9 Xây chèn móng bằng gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,747 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1732 100m2
11 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,286 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2082 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, gằng móng ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3072 tấn
14 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1092 100m3
15 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,59 m2
16 Quét nước xi măng chân móng Như bản vẽ thi công kèm theo 13,59 m2
17 Bê tông cột cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,7134 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,1392 m3
19 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,7322 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0583 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1903 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,19 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,472 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7985 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0053 tấn
26 Xây tường gạch 2 lỗ câu ngang gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,0886 m3
27 Xây tường gạch 2 lỗ gạch không nung, dày 22cm trong nhà, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2445 m3
28 Xây tường tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,0819 m3
29 Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,35 m3
30 SX xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm mạ kẻm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3395 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,339 tấn
32 Lợp mái tôn sóng màu, dày 0,45 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0399 100m2
33 Tôn úp nốc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,168 100m2
34 Ke chống bảo Như bản vẽ thi công kèm theo 561,6 cái
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 81,9758 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,5816 m2
37 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 94,4267 m2
38 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,278 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 44,7924 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 81,12 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 38 m
42 Bê tông nền M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3366 m3
43 Lát nền gạch Ceramic chống trượt 30x30, VMX75 Như bản vẽ thi công kèm theo 53,8504 m2
44 Ốp tường gạch Ceramic 300x600, VXM 75 Như bản vẽ thi công kèm theo 90,132 m2
45 Lát đá Granits bậc cấp VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,25 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 81,976 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 161,772 m2
48 Lắp dựng đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Xinfa Như bản vẽ thi công kèm theo 4,84 m2
49 Lắp dựng cửa sổ mở hắt bằng nhôm Xinfa Như bản vẽ thi công kèm theo 8,76 m2
50 Sản xuất khung Inox đở chậu rửa Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0904 tấn
51 Vít nở bằng Inox D10 Như bản vẽ thi công kèm theo 36 cái
52 Lắp đặt khung Inox đỡ chậu rửa Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
53 Gắn tấm đá Granits vào mặt chậu rửa Như bản vẽ thi công kèm theo 5,232 m2
54 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 45,5508 m2
55 SXLD cửa lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
56 Ván khuôn cột Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3115 100m2
57 Ván khuôn dầm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4479 100m2
58 Ván khuôn sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8112 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1913 100m2
60 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1x21W ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
61 Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, hộp đền 1x9W ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
63 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
64 Lắp đặt automat 1 pha 10A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 95 m
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
69 Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ Vinawind Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6 100m
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,15 100m
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,04 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm, dày 4mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,95 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm, dày 3,5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,13 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 4,2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,25 100m
76 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 38 cái
77 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
78 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
79 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 29 cái
80 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
82 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24 cái
84 Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 25 cái
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
87 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Như bản vẽ thi công kèm theo 33 cái
88 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 28 cái
89 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
90 Van xả tiểu nam Viglacera VG845 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB50 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
92 Vòi xả tiểu nữ Viglacera VG700 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
93 Lắp đặt xí bệt Viglacera V37 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
94 Dây xịt Viglacera VGXP2 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 bộ
95 Lắp đặt hộp đựng giấy Viglacera VGPK05-4 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
96 Lắp đặt gương soi Casar M112 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
97 Lắp đặt chậu rửa Viglacera CD1 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
98 Cổ thoát chậu rửa Viglacera SP4 (Siphon) Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa Viglacera VG101 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bộ
100 Lắp đặt phễu thu sàn Inox Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
101 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
102 Lắp đặt vòi xã, ĐK 15mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
103 Lắp đặt tê thông tắc Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
104 Lắp đặt van phao tự động Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
105 Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 0,5m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bể
106 Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1586 100m3
107 Bê tông lót đáy bể tự hoại M100, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0201 m3
108 Xây bể bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,3808 m3
109 Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,9497 m2
110 Trát tường trong lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,9497 m2
111 Trát keo xi măng Như bản vẽ thi công kèm theo 28,95 m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0893 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0242 tấn
114 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8954 m3
115 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0501 100m2
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Như bản vẽ thi công kèm theo 23 cái
117 Giếng Khoan Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
118 Máy bơm nươc panasonicMáy bơm nước chân không Panasonic GP - 200JXK Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->