Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161356-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210138140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 07:52:00 đến ngày 2021-02-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,080,072,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Nhà xe + nhà lồng + khu bán thịt cá + nhà WC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,478 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 11,943 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,451 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,6 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 60,635 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,062 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 59,503 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,2185 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,232 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,296 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,391 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,265 tấn
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,211 100m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,848 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,24 m2
17 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 18,79 10m
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế 3,514 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 2,405 tấn
20 Cung cấp xà gồ thép C100x50x20 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 638,4 md
21 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 1,136 tấn
22 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,484 tấn
23 Cung cấp cột thép tròn D90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 83,81 md
24 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,023 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 4,65 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 1,136 tấn
27 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Theo hồ sơ thiết kế 6,2194 100m2
28 Sản xuất hàng rào sắt bằng sắt hộp 30x30x1,8 Theo hồ sơ thiết kế 215,62 m2
29 Sản xuất cửa cổng sắt lùa Theo hồ sơ thiết kế 15,4 m2
30 Lắp dựng hàng rào sắt bằng sắt hộp 30x30x1,8 Theo hồ sơ thiết kế 215,62 m2
31 Lắp dựng cửa cổng sắt lùa Theo hồ sơ thiết kế 15,4 m2
32 Cung cấp bu lông đầu cột M14 Theo hồ sơ thiết kế 116 bộ
33 Cung cấp bu lông neo chân cột M16 dài 600 Theo hồ sơ thiết kế 116 bộ
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 663,715 m2
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
36 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính D90mm Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
37 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mm Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 24,71 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,336 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,456 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,918 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1224 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1619 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0264 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1099 tấn
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
49 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,6 10m
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 1,093 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5758 tấn
52 Cung cấp xà gồ thép C100x50x20 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 152,8 md
53 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0514 tấn
54 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 19,5 md
55 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
56 Cung cấp cột thép tròn D90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 34,68 md
57 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,177 tấn
58 Lắp dựng cột thép tròn D90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3998 tấn
59 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 1,4656 tấn
60 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
61 Lợp mái tôn bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Theo hồ sơ thiết kế 2,1148 100m2
62 Cung cấp bu lông đầu cột M14 Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
63 Cung cấp bu lông neo chân cột M16 dài 600 Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 90,7494 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
66 Lắp đặt nơi nhựa PVC, đường kính D90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
67 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
68 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 16,4775 m3
69 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo hồ sơ thiết kế 16,478 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 16,478 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,5072 m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,0664 m3
74 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 15,416 m2
75 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,072 m2
76 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2848 tấn
77 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,2641 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0742 tấn
79 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 373,2279 m2
80 Sửa vì kèo VK3 (xem bản vẽ) Theo hồ sơ thiết kế 8 ck
81 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3007 tấn
82 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 114 md
83 Cung cấp cột thép tròn D90 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 38,56 md
84 Cung cấp cột thép tròn D60 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 12,8 md
85 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,4399 tấn
86 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0742 tấn
87 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem Theo hồ sơ thiết kế 0,57 100m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 52,5962 m2
89 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
90 Cung cấp bu lông đầu cột M14 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
91 Cung cấp bu lông neo chân cột M16 dài 600 Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,1918 m3
93 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,281 m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,679 m3
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0952 100m2
97 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0186 tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0186 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0528 tấn
100 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 20 md
101 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem Theo hồ sơ thiết kế 0,236 100m2
102 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 266,8906 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 266,891 m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 1,91 100m2
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,51 m3
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m3
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,528 m3
108 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,378 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
111 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0732 100m2
113 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0504 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0249 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0107 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0602 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0091 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0416 tấn
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,254 m3
120 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,64 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 37,64 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 37,64 m2
123 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Theo hồ sơ thiết kế 176,95 m2
124 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 176,95 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 176,95 m2
126 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
129 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
130 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
131 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m2
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m2
133 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 28,98 m2
134 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 28,98 m2
135 Cung cấp trần thạch cao chống ẩm 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 28,98 m2
136 Thay khóa cửa đi Đ1 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
137 Hút hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 1 ck
C Nhà xe + nhà lồng + khu bán thịt cá + nhà WC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo hồ sơ thiết kế 6 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo hồ sơ thiết kế 6 gốc cây
3 Phá dỡ nền gạch terrazzo vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 70,5 m2
4 Phá dỡ nền bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế 7,05 m3
5 Cắt nền bê tông mép phải mặt đường bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 81,58 1m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 71,1 m3
7 Tháo dỡ tấm đan 1x0.5x0.15m Theo hồ sơ thiết kế 80 cấu kiện
8 Phá dỡ kết cấu bê tông mương 0.7x0.4m Theo hồ sơ thiết kế 21,6 m3
9 Đào xúc kết cấu bê tông gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết (nền gạch+bê tông nền+bê tông mương+tấm đan mương) Theo hồ sơ thiết kế 115,275 m3
10 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo hồ sơ thiết kế 1,1528 100m3
11 Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Theo hồ sơ thiết kế 4,611 100m3/km
12 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 6,2353 100m2
13 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 28,14 m3
14 Đào đất mương, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (30% đào mương) Theo hồ sơ thiết kế 62,181 m3
15 Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70% đào mương) Theo hồ sơ thiết kế 1,4509 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0661 100m3
17 Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,8814 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,2834 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,1336 100m3/km
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 40,64 m3
21 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế 406,4 m2
22 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 60,96 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 0,4895 100m2
24 Cắt khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 5,28 10m
25 Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,2192 100m3
26 Di dời lắp đặt lại 2 trụ thông tin Theo hồ sơ thiết kế 1 t/bộ
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 9,43 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 94,3 m2
29 Lát gạch terrazzo vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 94,3 m2
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 3,01 m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,12 m2
32 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,04 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,6024 100m2
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 11,9 m3
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 119 m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 48,01 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế 3,3557 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4161 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9928 tấn
41 Thép hình khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 0,6409 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,75 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,51 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=<10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1497 tấn
45 Thép hình tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,6409 tấn
46 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 2,04 100m
47 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 170 cái
48 Lắp đặt tấm đan HG trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
49 Sản xuất bê tông tấm đan, khuôn HG... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn HG Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0328 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0558 tấn
53 Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0467 tấn
54 Cắt tường bê tông HG bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 8,4 1m
55 Tháo dỡ tấm đan 50x50x15cm bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (tấm đan 90kg) Theo hồ sơ thiết kế 322 cái
56 Nạo vét mương cũ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 19,32 m3
57 Lắp dựng tấm đan 50x50x15cm bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, bao gồm cả tấm đan cũ tận dụng và tấm đan thay mới; (tấm đan 90kg) Theo hồ sơ thiết kế 322 cái
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,291 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=<10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5315 tấn
61 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 19,32 m3
62 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 386,4 m3
63 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 19,32 m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1932 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7728 100m3
66 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo hồ sơ thiết kế 8,73 tấn
67 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo hồ sơ thiết kế 174,6 tấn
68 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế 8,73 tấn
69 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế 0,281 10 tấn
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,679 m3
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
D DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chi phí dự phòng Xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->