Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 07:52:00 đến ngày 2021-02-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,080,072,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Nhà xe + nhà lồng + khu bán thịt cá + nhà WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,943 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,451 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,635 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,062 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,503 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2185 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,848 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,24 | m2 |
| 17 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,79 | 10m |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,514 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,405 | tấn |
| 20 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x20 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 638,4 | md |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,136 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | tấn |
| 23 | Cung cấp cột thép tròn D90 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,81 | md |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,023 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,65 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,136 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2194 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất hàng rào sắt bằng sắt hộp 30x30x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,62 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa cổng sắt lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt bằng sắt hộp 30x30x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,62 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cổng sắt lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 32 | Cung cấp bu lông đầu cột M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | bộ |
| 33 | Cung cấp bu lông neo chân cột M16 dài 600 | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 663,715 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 24,71 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,336 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,456 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1224 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1619 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1099 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 49 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | 10m |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,093 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5758 | tấn |
| 52 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x20 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 152,8 | md |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 54 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,5 | md |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 56 | Cung cấp cột thép tròn D90 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,68 | md |
| 57 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép tròn D90 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3998 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4656 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1148 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp bu lông đầu cột M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 63 | Cung cấp bu lông neo chân cột M16 dài 600 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,7494 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt nơi nhựa PVC, đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4775 | m3 |
| 69 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16,478 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 16,478 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5072 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0664 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,416 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,072 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2848 | tấn |
| 77 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2641 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 373,2279 | m2 |
| 80 | Sửa vì kèo VK3 (xem bản vẽ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | ck |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3007 | tấn |
| 82 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | md |
| 83 | Cung cấp cột thép tròn D90 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,56 | md |
| 84 | Cung cấp cột thép tròn D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | md |
| 85 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4399 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 87 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 52,5962 | m2 |
| 89 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 90 | Cung cấp bu lông đầu cột M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 91 | Cung cấp bu lông neo chân cột M16 dài 600 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1918 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,679 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0952 | 100m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0528 | tấn |
| 100 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | md |
| 101 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 266,8906 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 266,891 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m2 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0732 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0249 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0602 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,64 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 37,64 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,64 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 176,95 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 176,95 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 176,95 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 134 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 135 | Cung cấp trần thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,98 | m2 |
| 136 | Thay khóa cửa đi Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 137 | Hút hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ck |
| C | Nhà xe + nhà lồng + khu bán thịt cá + nhà WC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền gạch terrazzo vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 70,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 7,05 | m3 |
| 5 | Cắt nền bê tông mép phải mặt đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 81,58 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 71,1 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan 1x0.5x0.15m | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương 0.7x0.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 9 | Đào xúc kết cấu bê tông gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết (nền gạch+bê tông nền+bê tông mương+tấm đan mương) | Theo hồ sơ thiết kế | 115,275 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1528 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo hồ sơ thiết kế | 4,611 | 100m3/km |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2353 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,14 | m3 |
| 14 | Đào đất mương, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (30% đào mương) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,181 | m3 |
| 15 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (70% đào mương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4509 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0661 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8814 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2834 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1336 | 100m3/km |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,64 | m3 |
| 21 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 406,4 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4895 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | 10m |
| 25 | Lu lèn nguyên thổ nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2192 | 100m3 |
| 26 | Di dời lắp đặt lại 2 trụ thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t/bộ |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 9,43 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,3 | m2 |
| 29 | Lát gạch terrazzo vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 94,3 | m2 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,12 | m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6024 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,01 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3557 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4161 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9928 | tấn |
| 41 | Thép hình khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6409 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,75 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1497 | tấn |
| 45 | Thép hình tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6409 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tấm đan, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 48 | Lắp đặt tấm đan HG trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 49 | Sản xuất bê tông tấm đan, khuôn HG... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn HG | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hố ga d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0558 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện thép hình tấm đan, khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0467 | tấn |
| 54 | Cắt tường bê tông HG bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan 50x50x15cm bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg (tấm đan 90kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | cái |
| 56 | Nạo vét mương cũ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 19,32 | m3 |
| 57 | Lắp dựng tấm đan 50x50x15cm bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, bao gồm cả tấm đan cũ tận dụng và tấm đan thay mới; (tấm đan 90kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | cái |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5315 | tấn |
| 61 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,32 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 386,4 | m3 |
| 63 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế | 19,32 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1932 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7728 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8,73 | tấn |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 174,6 | tấn |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 8,73 | tấn |
| 69 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 10 tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,679 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| D | DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi