Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210120030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210119996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phú Giáo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 04:33:00 đến ngày 2021-02-09 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,007,010,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,617 | m3 |
| 2 | Cắt đường nhựa để nới bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.061,735 | m |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,556 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,397 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,819 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,143 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,143 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,143 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 13 | Mua đất trồng cây ( đất + phân bò + trấu + sơ dừa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 14 | Trồng dặm cây trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cây |
| 15 | Chăm sóc cây trang ( thời gian 6 tháng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| B | KHU THÁP TỔ QUỐC GHI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,125 | m2 |
| 2 | Lót đá Granit nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,125 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | m3 |
| 4 | Cắt đường nhựa để nới bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,024 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,005 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,013 | m3 |
| 9 | Lát đá granit vào bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,104 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,34 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp bả trên tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,34 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,34 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,34 | m2 |
| 14 | Vệ sinh 2 hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 15 | Đào đất hiện hữu để thay đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 16 | Mua đất trồng cây ( đất + phân bò + trấu + sơ dừa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| C | KHU BIA LIỆT SỸ | |||
| 1 | Cắt tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 4 | Lát đá granit bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m2 |
| D | KHU NHÀ BIA | |||
| 1 | Xử lý nứt và dặm vá sơn nước lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Thay mới khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Thay mới cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi