Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Xã Lệ Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn Xã Lệ Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 18:03:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,959,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc bằng thủ công (30%KL) | Chương V <br/>của E-HSMT<br/> | 346,506 | m3 |
| 2 | Đào bùn đặc bằng máy đào (70%KL) | Chương V của E-HSMT | 8,085 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp | Chương V của E-HSMT | 178,15 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp 2, bằng thủ công (30%KL) | Chương V của E-HSMT | 958,995 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 bằng máy (70%KL) | Chương V của E-HSMT | 22,377 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 49,28 | 100m3 |
| 7 | Đất mua ngoài | Chương V của E-HSMT | 3.233,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 19,725 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 19,725 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (20%KL) | Chương V của E-HSMT | 3,659 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (80%KL) | Chương V của E-HSMT | 14,636 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 10,977 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền tạo phẳng bằng cát vàng | Chương V của E-HSMT | 264,85 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.505,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,91 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 176,6 | 100m |
| 18 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 1.055,52 | m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 14,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông xi măng mác 150 đá 2x4, móng biển báo, cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 12,75 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 93,68 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 211 | cái |
| 8 | Cột biển F89 | Chương V của E-HSMT | 34,1 | m |
| 9 | Biển báo tròn phản quang D=90cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D=90cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Biển báo tám giác phản quang cạnh 90cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất C2 (30%KL) | Chương V của E-HSMT | 11,328 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào đất C2 (70%KL) | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 15,88 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp lên - Đế cống, ống cống D600, trọng lượng P≤200kg | Chương V của E-HSMT | 4,642 | tấn |
| 11 | Bốc xếp xuống - Đế cống D600, trọng lượng P≤200kg | Chương V của E-HSMT | 4,642 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 10 T/km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 10 T/km |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn- vận chuyển tiếp 30km | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 10 T/km |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Chương V của E-HSMT | 26 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m/ nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi