Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư trung hạn 2020-2025 theo tiêu chí, định mức phân bố của giai đoạn 2021-2025 và cá nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 00:45:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,364,709,461 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,470,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,6547 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 88,92 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,964 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,964 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 28,4293 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5012 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1086 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3832 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1208 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,075 | m3 |
| 13 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0075 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0055 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,78 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 29,16 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 19,68 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 19,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 19,68 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,88 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,448 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8868 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 40,46 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 40,46 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 40,46 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9,219 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,1096 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 100,68 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 100,68 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 100,68 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,682 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,6682 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 66,82 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 66,82 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 66,82 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,608 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,088 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,1976 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,381 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 38,09 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,4011 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, sê nô, lanh tô, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,1009 | 100m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 88,764 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 64,74 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 64,74 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương v | 34,234 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương v | 34,234 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 34,234 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,2335 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1824 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 17,4373 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 17,4373 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 17,4373 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,224 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,056 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4812 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1203 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2978 | m3 |
| 59 | Rải nilon lót làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0548 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0692 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | mô tả kỹ thuật theo chương v | 27 | cái |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,1225 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,1225 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,1225 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,343 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,718 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,097 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,04 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,213 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,199 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,21 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,821 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,462 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,386 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,884 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,382 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,634 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ( Kết cấu phụ ) , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,044 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ( Kết cấu phụ ), đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,137 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,094 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0502 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1974 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0456 | tấn |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4633 | 100m3 |
| 86 | Rải nilon lót làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,7722 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,6332 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1372 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8892 | m3 |
| 90 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0988 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,5572 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3472 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0868 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,794 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 162,17 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 65,05 | m2 |
| 97 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,8848 | m3 |
| 98 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,9188 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 156,96 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 62,56 | m2 |
| 101 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,351 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,95 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,95 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 305,68 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 129,56 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 305,68 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 129,56 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,67 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 60,03 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 78,94 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch Ceramic 100x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 13,45 | m2 |
| 112 | Rải nilon lót làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0751 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,027 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,7512 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,674 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1257 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2482 | m3 |
| 118 | Lát đá Granite nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,982 | m2 |
| 119 | Lát đá Granite nhám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 19,37 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,9062 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,8042 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,8042 | m2 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,04 | m3 |
| 124 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,36 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 101,64 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 199,5 | m |
| 127 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,88 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 93,76 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 93,76 | m2 |
| 130 | Cung cấp xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,3974 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,3974 | tấn |
| 132 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,0167 | 100m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 108,3408 | m2 |
| 134 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khoá ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 13,94 | m2 |
| 135 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính dày 5mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 24,14 | m2 |
| 136 | Cung cấp, Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 76 kính dày 5mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,4 | m2 |
| 137 | Cung cấp ổ khoá tay gạt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | bộ |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật theo chương v | 27,54 | m2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điện tay vịnh gỗ sơn PU | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,975 | m2 |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,516 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | cái |
| 142 | Lắp cầu chắn rác sê nô phi 90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,03 | 100m |
| 145 | Lắp máng tol tụ thủy dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,033 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,184 | 100m2 |
| 147 | Đóng trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại nổi (Vật tư bao gồm công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 72,6 | m2 |
| 148 | Lắp đặt tủ điện cao 600x rộng 400 sâu 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 20A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 16 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn Led TUBE đôi bóng Led - 2x18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 155 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 156 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | cái |
| 157 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 158 | Lắp mặt một công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 159 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật theo chương v | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 26 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 20 | hộp |
| 163 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 234 | m |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D25 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 134 | m |
| 165 | Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 78 | cái |
| 166 | Lắp đặt MS PVC D 25 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống HDPE - TFP phi 50/phi 40 ( Ống cam ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 28 | m |
| 168 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 482 | m |
| 169 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 372 | m |
| 170 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 158 | m |
| 171 | Lắp dây cáp điện CV 6mm2 ( Tiếp đất ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 35 | m |
| 172 | Lắp dây cáp điện CV 6mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 70 | m |
| 173 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 2x16mm2 ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 30 | m |
| 174 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 25 | m |
| 175 | Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 11,7771 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 406,9363 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 37,317 | m3 |
| 4 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,7317 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 37,317 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 129,6557 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,6256 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9,7341 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 13,9918 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,6824 | 100m2 |
| 11 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2106 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 22,5095 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,6975 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 41,2054 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,226 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 54,2726 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,0678 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 23,3178 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô, lanh tô, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,5914 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,5349 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4148 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,7696 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,1938 | 100m3 |
| 24 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,3891 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 23,7042 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,688 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,5416 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2824 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 87,4979 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,152 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,288 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 38,9713 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,6604 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12,7946 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,9502 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1.591,848 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 726,8522 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 159,1837 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 287,2122 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 616,91 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 188,205 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 100,692 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương v | 123,412 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương v | 130,412 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 199,8 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 93,6 | m |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 155 | m |
| 48 | Kẻ ron tường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,5 | 10m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 626,1875 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15,8 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x500, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 112,68 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 36,2048 | m2 |
| 53 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 41,5364 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch Ceramic 100x400 vào tường, trụ, cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 52,4635 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá chẻ chân tường: | mô tả kỹ thuật theo chương v | 63,158 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 19,75 | m2 |
| 57 | Đóng trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Vật tư bao gồm công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15,68 | m2 |
| 58 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1291 | tấn |
| 59 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1291 | tấn |
| 60 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 35,25 | m2 |
| 61 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,8018 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,8018 | tấn |
| 63 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,2556 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,2556 | tấn |
| 65 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,2474 | tấn |
| 66 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,2474 | tấn |
| 67 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,3897 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm giả gỗ hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế bao gồm tất cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 89,95 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,2 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm giả gỗ, đầy đủ phụ kiện | mô tả kỹ thuật theo chương v | 96,44 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng hoa inox cửa | mô tả kỹ thuật theo chương v | 116,84 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | mô tả kỹ thuật theo chương v | 20,4 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng vách kính quầy giao dịch | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10,08 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt cầu thang + tay vịn gỗ D60 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 33,195 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung sắt bọc tol lên mái | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,64 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,23 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0375 | 100m |
| 80 | Sơn tay vịn gỗ D60: | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,3422 | m2 |
| 81 | Đắp biểu tượng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | Cái |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2.203,0787 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1.080,4037 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2.272,3995 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1.011,0829 | m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,2867 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,5171 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4558 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,8614 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8388 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1164 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,9246 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,9265 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,917 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5601 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0089 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,2173 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,8511 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,2447 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0061 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0612 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0944 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3173 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0723 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5881 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5664 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1292 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5995 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0379 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1822 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3202 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,228 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1729 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,2963 | tấn |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,088 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt tủ điện cao 600x rộng 400 sâu 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 12PL | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCCB 2P-80A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A, 50A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 20A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 27 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led TUBE đôi bóng Led - 2x18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 58 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn áp trần D225 bóng Led - 18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng Led - 9W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8 | bộ |
| 126 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 127 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 27 | cái |
| 128 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | cái |
| 129 | Lắp mặt một công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | cái |
| 130 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật theo chương v | 72 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 113 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 19 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 119 | hộp |
| 134 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 946 | m |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 134 | m |
| 136 | Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 315 | cái |
| 137 | Lắp đặt MS PVC D 32 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 45 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống HDPE - TFP phi 50/phi 40 ( Ống cam ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 48 | m |
| 139 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1.728 | m |
| 140 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1.876 | m |
| 141 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 806 | m |
| 142 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 3x2.5mm2 ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 100 | m |
| 143 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 ( Tiếp đất ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 171 | m |
| 144 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 342 | m |
| 145 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 2x25mm2 ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 50 | m |
| 146 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 25 | m |
| 147 | Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,06 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,42 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,38 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,63 | 100m |
| 153 | Lắp co, lơi, Y phi 114, giảm phi 114 /Phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12 | cái |
| 154 | Lắp lơi, Y phi 90, giảm phi 90 /Phi 60 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 155 | Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 28 | cái |
| 156 | Lắp co, tê, lơi, giảm uPVC phi 34/Phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 24 | cái |
| 157 | Lắp Co, Tê phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 42 | cái |
| 158 | Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 14 | cái |
| 159 | Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12 | cái |
| 160 | Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 161 | Lắp đĩa đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 162 | Lắp giá treo khăn 800mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 163 | Lắp Lavabo chân đứng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 164 | Lắp Vòi rửa Lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 165 | Lắp bộ xả lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 166 | Lắp kệ kính | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 167 | Lắp kính áp tường KT: 600x800 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu + Van xả nhấn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 169 | Lắp hộp giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 170 | Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8 | cái |
| 171 | Lắp bồn cầu bệt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 172 | Lắp vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 173 | Lắp tê hand | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt sen lạnh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt van 1 chiều phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 178 | Lắp Luppe phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 179 | Lắp racco phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 180 | Lắp racco phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 181 | Lắp máy bơm nước 1HP; Q=24m3, H=24m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 182 | Lắp công tắc phao | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,68 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt phao cơ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,7954 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 37,8563 | 100m |
| 3 | Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,9034 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,7566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0834 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9,717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,1175 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2043 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,6594 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10,648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,0781 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,4102 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8974 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 14,3204 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,0851 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9,11 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,3723 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,0025 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4638 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,6394 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0083 | 100m2 |
| 23 | Tạo ron ram dốc bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,2 | 10m |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2754 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1915 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0146 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0431 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,7927 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3057 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0061 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1583 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0141 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1625 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,032 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3577 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0211 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0229 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4278 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,1419 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2222 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3981 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0783 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0412 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2002 | tấn |
| 45 | Xây gạch thẻ xi măng cốt liệu Navis M7.5 ( 40x80x180), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,8966 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 21,6475 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8913 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,052 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,228 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 80x80x180 câu gạch thẻ xi măng cột liệu Navis M7.5 (40x80x180), xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 25,4418 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,568 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,142 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 (80x80x180), xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12,5954 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ xi măng cột liệu Navis M7.5 (40x80x180), xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4917 | m3 |
| 55 | Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,5295 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10,7059 | m3 |
| 57 | Cốt thép nền, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3394 | tấn |
| 58 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 400*400mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 130,52 | m2 |
| 59 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 250*250mm nhám | mô tả kỹ thuật theo chương v | 14,444 | m2 |
| 60 | Lát gạch Granit 300x600 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 17,216 | m2 |
| 61 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 100*400mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10,47 | m2 |
| 62 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch Ceramic 250*500mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 93,626 | m2 |
| 63 | Ốp gạch đá chẻ KT100x200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 50,504 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 192,2046 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 323,115 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15,62 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 122,17 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,67 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 135,15 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 49,7248 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương v | 80,5048 | m2 |
| 72 | Quét 2 nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 80,5048 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 221,77 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 336,7492 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 336,7492 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 221,77 | m2 |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 142,616 | m2 |
| 78 | Cung cấp, Lắp dựng Cửa đi khung nhôm giả gỗ, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khoá ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 25,65 | m2 |
| 79 | Cung cấp, Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm giả gỗ, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 45,08 | m2 |
| 80 | Cung cấp ổ khoá tay gạt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10 | bộ |
| 81 | Lắp dựng hoa Inox cửa | mô tả kỹ thuật theo chương v | 45,08 | m2 |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,56 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,048 | 100m |
| 84 | Lắp cầu chắn rác phi 90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,912 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 16 | cái |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,02 | m2 |
| 88 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,904 | m2 |
| 89 | Cung cấp xà gồ thép hộp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,1354 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,1354 | tấn |
| 91 | Lợp mái tol màu đỏ dày 0.47mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,1971 | 100m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 175,8 | m |
| 93 | Kẻ ron tường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9,76 | 10m |
| 94 | Đào hầm vệ sinh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0542 | 100m3 |
| 95 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0523 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,523 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0086 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2238 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0318 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,294 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0174 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9 | cấu kiện |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,3454 | m3 |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2597 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 13,1761 | m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0224 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0196 | tấn |
| 108 | Lắp ống PVC phi 114 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0375 | 100m |
| 109 | Lắp tê PVC phi 114 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện 12PL | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 40A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn Led TUBE đôi bóng Led - 2x18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn áp trần D225 bóng Led - 18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng Led - 9W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7 | bộ |
| 119 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | cái |
| 120 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt một Dimmer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt hai Dimmer quạt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 123 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi | mô tả kỹ thuật theo chương v | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 114 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 23 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 23 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 116 | m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 36 | m |
| 129 | Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 38 | cái |
| 130 | Lắp đặt MS PVC D 32 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 11 | cái |
| 131 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 448 | m |
| 132 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 518 | m |
| 133 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 259 | m |
| 134 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 ( Tiếp đất ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 136 | m |
| 135 | Lắp dây cáp điện CV 10mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 272 | m |
| 136 | Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 20 | m |
| 137 | Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,02 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,18 | 100m |
| 142 | Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12 | cái |
| 143 | Lắp co, tê, lơi, giảm uPVC phi 34/Phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 144 | Lắp Co, Tê phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 16 | cái |
| 145 | Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9 | cái |
| 146 | Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 147 | Lắp đĩa đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 148 | Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | cái |
| 149 | Lắp Lavabo chân đứng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 150 | Lắp Vòi rửa Lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 151 | Lắp bộ xả lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 152 | Lắp giá treo khăn 800 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 153 | Lắp kệ kính | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu + Van xả nhấn + Bộ xả chống hôi | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | bộ |
| 156 | Lắp bồn cầu bệt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | bộ |
| 157 | Lắp hộp giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 158 | Thùng đựng giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 159 | Lắp vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 160 | Lắp tê hand | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt sen lạnh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | bộ |
| 162 | Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 163 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | mô tả kỹ thuật theo chương v | 24,654 | 100m2 |
| 164 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 31 | cây |
| 165 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 31 | gốc cây |
| 166 | Đào đất đấp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4272 | 100m3 |
| 167 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3km | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,2686 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,2686 | 100m3 |
| 169 | Rải tấm nilon tránh mất nước bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,272 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5834 | tấn |
| 171 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Cả xoa phẳng mặt lăn nhám ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 18,48 | m3 |
| 172 | Kẻ ron sân | mô tả kỹ thuật theo chương v | 25,872 | 10m |
| 173 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3055 | 100m3 |
| 174 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,68 | m3 |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,436 | m3 |
| 176 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3168 | 100m2 |
| 177 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,0036 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1214 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,1053 | m3 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1528 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1719 | tấn |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0579 | tấn |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0078 | tấn |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,14 | 100m |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 26,776 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 61,606 | m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | mô tả kỹ thuật theo chương v | 117 | cái |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,732 | m3 |
| 189 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1464 | 100m2 |
| 190 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 29,28 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 40,26 | m2 |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4787 | 100m3 |
| 193 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 17,4 | 100m |
| 194 | Đắp cát nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,901 | m3 |
| 195 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2901 | 100m2 |
| 196 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,4505 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0614 | 100m2 |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,5975 | m3 |
| 199 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4847 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,035 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,214 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,242 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,035 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,9744 | m3 |
| 205 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4725 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,068 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,242 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0352 | tấn |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3592 | 100m3 |
| 210 | Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 80x80x180 ), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,725 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 52,5 | m2 |
| 212 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 31,7625 | m2 |
| 213 | Đào đất đà kiềng, sâu <=1 m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,5813 | m3 |
| 214 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2251 | 100m2 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,5 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,45 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,1875 | m3 |
| 218 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3588 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,246 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,07 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,477 | tấn |
| 222 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 61,5 | m2 |
| 223 | Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 (80x80x180), xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,6504 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 91,26 | m2 |
| 225 | Xây gạch thẻ xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 40x80x180 ), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,295 | m3 |
| 226 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 27,9 | m2 |
| 227 | Công tác ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 26,26 | m2 |
| 228 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,4 | m |
| 229 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt hình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 42,016 | m2 |
| 230 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt + lưới B40 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 103,125 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 186,1625 | m2 |
| 232 | Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,5 | m2 |
| 233 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 68,241 | m2 |
| 234 | Cung cấp ống khóa treo | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1995 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,06 | 100m |
| 3 | Đấp cát đệm đáy móng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,808 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,808 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,9525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1388 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1719 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,7682 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2124 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12,535 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12,535 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,3742 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2399 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,9513 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1498 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15,2625 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15,2625 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2043 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0598 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,085 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,085 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,152 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0307 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,066 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,3 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,34 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,215 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,215 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,215 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0644 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | mô tả kỹ thuật theo chương v | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương v | 16 | cấu kiện |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,4 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3511 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,035 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,035 | m2 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,0826 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 67,2825 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 67,2825 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 91,35 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 91,35 | m2 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,6696 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,68 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,68 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0665 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0855 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,33 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0324 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,9886 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 13,5375 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,3675 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch Ceramic 200x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 39,1125 | m2 |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép hộp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1238 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1238 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,16 | m2 |
| 58 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,272 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700, kính 5ly | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7 | m2 |
| 60 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính 5ly | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,57 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,8 | m2 |
| 62 | Cung cấp ổ khoá tay nắm tròn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | cái |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 17,28 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1913 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,2195 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,5 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,24 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 24,88 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,255 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2828 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,054 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0216 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2608 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0522 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2063 | m3 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,1875 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,0625 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,0625 | m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5364 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 14,94 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương v | 22,41 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,28 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12,5625 | m2 |
| 84 | Kẻ ron tường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,24 | 10m |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0098 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,055 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0362 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0493 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0258 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,007 | tấn |
| 91 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0586 | tấn |
| 92 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,072 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0808 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0147 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0175 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1109 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0784 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0069 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0137 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,004 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0147 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0076 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0659 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0507 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0081 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0212 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0076 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0147 | tấn |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,7476 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P -6A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 9W | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | bộ |
| 113 | Lắp mặt ba công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 56 | m |
| 115 | Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 315 | cái |
| 116 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(3x2.5mm2) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,03 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,37 | 100m |
| 122 | Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9 | cái |
| 123 | Lắp co uPVC phi 34 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12 | cái |
| 124 | Lắp Co, Tê phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 28 | cái |
| 125 | Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 9 | cái |
| 126 | Lắp măng song răng ngoài phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 127 | Lắp đĩa đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 128 | Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | cái |
| 129 | Lắp Lavabo chân đứng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 130 | Lắp Vòi rửa Lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 131 | Lắp bộ xả lavabo | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 132 | Lắp giá treo khăn 800 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 133 | Lắp kệ kính | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt gương soi 600x800 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu + Van xả nhấn + Bộ xả chống hôi | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 136 | Lắp bồn cầu bệt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | bộ |
| 137 | Lắp hộp giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 138 | Thùng đựng giấy vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 139 | Lắp vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 140 | Lắp tê hand | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 27 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,4327 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,376 | m3 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5376 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,376 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 13,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1016 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,666 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0888 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1626 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,376 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,7168 | 100m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 31,49 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 49,4 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 49,4 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 31,49 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 36,72 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0216 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0096 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,72 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0245 | m3 |
| 24 | Nilon lót | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0049 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0014 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0634 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,7454 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,174 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3044 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1487 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1333 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,045 | 100m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5878 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,9959 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 21,87 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,683 | m3 |
| 4 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3683 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,8415 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0818 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 11,7142 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,9548 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1278 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2582 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4634 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1195 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,355 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8841 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1343 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0499 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,4011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0568 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,044 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,7861 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 80x80x180 ), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,0443 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 33,8252 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 101,884 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 52 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,8 | m |
| 26 | Đào đất đà kiềng, sâu <=1 m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 11,4257 | m3 |
| 27 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2709 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,7704 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,6772 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,4572 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,6059 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2484 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1819 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,749 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 77,7047 | m2 |
| 36 | Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 (80x80x180), xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10,22 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 304,0422 | m2 |
| 38 | Xây gạch thẻ xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 40x80x180 ), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,5588 | m3 |
| 39 | Công tác ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 61,5074 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,97 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt hình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 93,8384 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật theo chương v | 11,0371 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 440,6943 | m2 |
| 44 | Lắp đặt bảng tên | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 21,1 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 147,0755 | m2 |
| 47 | Cung cấp ống khóa treo | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CTN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 14,9624 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,5183 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Lăn nhám mặt sân ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 84,69 | m3 |
| 4 | Cắt ron sân bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương v | 67,326 | 10m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3355 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,68 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,423 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 7,724 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3492 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8,753 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3264 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,8106 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0474 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0107 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,82 | 100m |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 35,95 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 83,068 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | mô tả kỹ thuật theo chương v | 156 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,12 | 100m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 24 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 33 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,4071 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,9799 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km | mô tả kỹ thuật theo chương v | 13,4797 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 13,4797 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG UBND XÃ ĐẠI HOÀ LỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 355,42 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 298,66 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 63,94 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,6 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | mô tả kỹ thuật theo chương v | 63,94 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 304,11 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 36,9 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ hệ 55 khung nhôm kính cường lực dày 5ly | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12,22 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 12,22 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 36,9 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, kt 100x200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 18,45 | m2 |
| 14 | Thi công trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Bao gồm công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 304,11 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật theo chương v | 672,53 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 355,42 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 317,11 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15,78 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15,78 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương v | 15,78 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,738 | 100m2 |
| 22 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,492 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,492 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 52,925 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzero 40x40, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 81,5 | m2 |
| 26 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,018 | m3 |
| 27 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,14 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,126 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0144 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,138 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0336 | 100m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,896 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,032 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,44 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 33,9 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,64 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1956 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0391 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0058 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0207 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,868 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 52,1 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 124,368 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 67,48 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 56,64 | m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,82 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật theo chương v | 18,85 | m2 |
| 48 | Thi công trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Bao gồm công lắp đặt ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 18,85 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,82 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4,82 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 56,64 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 67,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,288 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối dùng cho mặt công tắc | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3 | hộp |
| 60 | Lắp đặt MCB 1 pha 15A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 68 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 22 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 33 | m |
| 65 | Lắp đặt bát bắt tường + rac sứ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0368 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,396 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0205 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0056 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0228 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0171 | tấn |
| 14 | Gia công khung thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,263 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung thép khẩu độ <= 18 m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,263 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,059 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,059 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm ( Gia công sẵn ) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,329 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,329 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,005 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,005 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,04 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,04 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,546 | m2 |
| 25 | Cung cấp Bulon phi 16x500 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 16 | cái |
| 26 | Cung cấp Bulon phi 12x150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 8 | cái |
| 27 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,6595 | 100m2 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,8678 | m3 |
| 29 | Rải nilon lót làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0849 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,849 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0566 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,846 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2,865 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0416 | 100m3 |
| 35 | Rải nilon lót làm móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,3782 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,591 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0641 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0783 | tấn |
| 39 | Kẻ ron nền sân | mô tả kỹ thuật theo chương v | 3,4 | 10m |
| K | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8139 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8139 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,2885 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0165 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1,6265 | m3 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6,857 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,5214 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10,1909 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,1542 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,0291 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,4835 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10,9537 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,026 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,021 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,008 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 22mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,003 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ròng rọc | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | Cái |
| 19 | Lắp cầu inox D120 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | Cái |
| 20 | Lắp cầu inox D60 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | Cái |
| 21 | Quốc kỳ (1200x900) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1mm2 chống nhiễu | mô tả kỹ thuật theo chương v | 882 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm² | mô tả kỹ thuật theo chương v | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC phi 20 bảo hộ dây dẫn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 629 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE-TFP D32/25 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt | mô tả kỹ thuật theo chương v | 5,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt còi báo cháy | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,8 | 5 chuông |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp bình bột 8kg | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10 | cái |
| 14 | Cung cấp bình CO2-5kg | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp, bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | mô tả kỹ thuật theo chương v | 10 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV R=97M | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 84 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m thao | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | cọc |
| 4 | Lắp đặt hộp điện trở và bộ đếm sét 100kA | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D25 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp neo 4mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 48 | m |
| 7 | Mối hàn Cadwell | mô tả kỹ thuật theo chương v | 6 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ốc siết cáp | mô tả kỹ thuật theo chương v | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống STK D60mm dày 4mm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đế gắn kim | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI-CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ mạng Rack 9U dày 2mm, 1.5mm sơn tĩnh điện | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Patch panel 24 port | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ đấu nối quang: Bao gồm khay đấu nối và cáp nhảy, đầu nối; ( ODF) | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Swicth 4 port | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 39 | Cái |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng hộp âm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 39 | Cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT6-FTP Lan 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet | mô tả kỹ thuật theo chương v | 897 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng cáp quang 4 đôi | mô tả kỹ thuật theo chương v | 60 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC phi 20 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 743 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp nhảy 3m/Sợi: Patch Cord CAT6 FTP 3m, 2 đầu đúc RJ - 45 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 39 | Sợi |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE - TFP 40/30 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 93 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tổng đài điện thoại 8 trung ke61 máy nhánh: 1 khung chính tổng đài, 02 khung mở rộng, tích hợp trả lời tự động, hướng dẫn truy cấp máy lẻ, kết nối máy tính qua cổng USB để lập trình và quản lý cuộc gọi | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | mô tả kỹ thuật theo chương v | 21 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt điện thoại bàn | mô tả kỹ thuật theo chương v | 21 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt điện thoại lập trình | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ phân phối MDF 30 đôi: Gồm vỏ hộp, phiến đấu dây 30 đôi + Giá đỡ | mô tả kỹ thuật theo chương v | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp cáp điện thoại 10 đôi: (10x2x0.5mm ) chống nhiễu và ngăn ẩm | mô tả kỹ thuật theo chương v | 60 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0.5mm ) chống nhiễu | mô tả kỹ thuật theo chương v | 559 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi