Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161290-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210156937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư trung hạn 2020-2025 theo tiêu chí, định mức phân bố của giai đoạn 2021-2025 và cá nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 00:45:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,364,709,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,470,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi năm triệu bốn trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 1,6547 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 88,92 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 8,964 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,964 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 28,4293 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5012 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,792 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1086 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,768 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3832 100m2
11 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1208 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,075 m3
13 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0075 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0055 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,78 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 29,16 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 19,68 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương v 19,68 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 19,68 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,88 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,448 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8868 100m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 40,46 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương v 40,46 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 40,46 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 9,219 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,1096 100m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 100,68 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương v 100,68 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 100,68 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 6,682 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,6682 100m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 66,82 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương v 66,82 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 66,82 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,608 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,088 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,1976 m3
39 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,381 100m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 38,09 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,4011 m3
42 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, sê nô, lanh tô, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,1009 100m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 88,764 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương v 64,74 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 64,74 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương v 34,234 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương v 34,234 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 34,234 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,2335 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1824 100m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 17,4373 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương v 17,4373 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 17,4373 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,224 m3
55 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,056 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4812 m3
57 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1203 100m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2978 m3
59 Rải nilon lót làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0548 100m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0692 100m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg mô tả kỹ thuật theo chương v 27 cái
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,1225 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương v 4,1225 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 4,1225 m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,343 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,718 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,097 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 1,04 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,213 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,199 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,21 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,821 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,462 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,386 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,884 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,382 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,634 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ( Kết cấu phụ ) , đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,044 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước ( Kết cấu phụ ), đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,137 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,094 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0502 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1974 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0456 tấn
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4633 100m3
86 Rải nilon lót làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 0,7722 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,6332 m3
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1372 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8892 m3
90 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0988 100m2
91 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,5572 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3472 m3
93 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0868 100m2
94 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,794 m3
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 162,17 m2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 65,05 m2
97 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,8848 m3
98 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,9188 m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 156,96 m2
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 62,56 m2
101 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,351 m3
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,95 m2
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,95 m2
104 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương v 305,68 m2
105 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương v 129,56 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 305,68 m2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 129,56 m2
108 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,67 m2
109 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 60,03 m2
110 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 78,94 m2
111 Công tác ốp gạch Ceramic 100x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột mô tả kỹ thuật theo chương v 13,45 m2
112 Rải nilon lót làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0751 100m2
113 Ván khuôn thép. Ván khuôn đan mô tả kỹ thuật theo chương v 0,027 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,7512 m3
115 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,674 m3
116 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1257 m3
117 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2482 m3
118 Lát đá Granite nhám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,982 m2
119 Lát đá Granite nhám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 19,37 m2
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 7,9062 m2
121 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương v 4,8042 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 4,8042 m2
123 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,04 m3
124 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,36 m3
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 101,64 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 199,5 m
127 Công tác ốp đá tự nhiên 100x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột mô tả kỹ thuật theo chương v 7,88 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương v 93,76 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 93,76 m2
130 Cung cấp xà gồ thép, cầu phong, li tô thép mô tả kỹ thuật theo chương v 1,3974 tấn
131 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép mô tả kỹ thuật theo chương v 1,3974 tấn
132 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,0167 100m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 108,3408 m2
134 Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 76 kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khoá ) mô tả kỹ thuật theo chương v 13,94 m2
135 Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 76 kính dày 5mm ( Cả phụ kiện ) mô tả kỹ thuật theo chương v 24,14 m2
136 Cung cấp, Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 76 kính dày 5mm mô tả kỹ thuật theo chương v 3,4 m2
137 Cung cấp ổ khoá tay gạt mô tả kỹ thuật theo chương v 5 bộ
138 Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp bảo vệ cửa mô tả kỹ thuật theo chương v 27,54 m2
139 Cung cấp, lắp dựng lan can sắt sơn tĩnh điện tay vịnh gỗ sơn PU mô tả kỹ thuật theo chương v 6,975 m2
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,516 100m
141 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm mô tả kỹ thuật theo chương v 6 cái
142 Lắp cầu chắn rác sê nô phi 90 mô tả kỹ thuật theo chương v 6 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,04 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,03 100m
145 Lắp máng tol tụ thủy dày 0.45mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,033 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương v 3,184 100m2
147 Đóng trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại nổi (Vật tư bao gồm công lắp đặt ) mô tả kỹ thuật theo chương v 72,6 m2
148 Lắp đặt tủ điện cao 600x rộng 400 sâu 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
149 Lắp đặt MCB 2P - 50A mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
150 Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 20A mô tả kỹ thuật theo chương v 10 cái
151 Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W mô tả kỹ thuật theo chương v 16 bộ
152 Lắp đặt đèn Led TUBE đôi bóng Led - 2x18W mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
153 Lắp đặt quạt treo tường mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
154 Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
155 Lắp mặt một công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
156 Lắp mặt hai công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 5 cái
157 Lắp mặt ba công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
158 Lắp mặt một công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
159 Lắp ổ cắm 3 chấu đôi mô tả kỹ thuật theo chương v 16 cái
160 Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương v 26 hộp
161 Lắp đặt hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương v 4 hộp
162 Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương v 20 hộp
163 Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 234 m
164 Lắp đặt ống PVC D25 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 134 m
165 Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 78 cái
166 Lắp đặt MS PVC D 25 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 12 cái
167 Lắp đặt ống HDPE - TFP phi 50/phi 40 ( Ống cam ) mô tả kỹ thuật theo chương v 28 m
168 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 482 m
169 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 372 m
170 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất ) mô tả kỹ thuật theo chương v 158 m
171 Lắp dây cáp điện CV 6mm2 ( Tiếp đất ) mô tả kỹ thuật theo chương v 35 m
172 Lắp dây cáp điện CV 6mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 70 m
173 Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 2x16mm2 ) mô tả kỹ thuật theo chương v 30 m
174 Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 25 m
175 Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC ĐẢNG ỦY - UBND - ĐOÀN THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 11,7771 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 406,9363 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 37,317 m3
4 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 3,7317 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 37,317 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 129,6557 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,6256 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 9,7341 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 13,9918 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,6824 100m2
11 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2106 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 22,5095 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 3,6975 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 41,2054 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 4,226 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 54,2726 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 6,0678 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 23,3178 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sê nô, lanh tô, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 5,5914 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,5349 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4148 100m2
22 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 7,7696 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,1938 100m3
24 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 3,3891 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 23,7042 m3
26 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,688 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,5416 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2824 100m2
29 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 87,4979 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,152 m3
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,288 100m2
32 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 38,9713 m3
33 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,6604 m3
34 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 12,7946 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,9502 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1.591,848 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 726,8522 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 159,1837 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 287,2122 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 616,91 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 188,205 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 100,692 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương v 123,412 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương v 130,412 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 199,8 m
46 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 93,6 m
47 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 155 m
48 Kẻ ron tường bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương v 5,5 10m
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 626,1875 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 15,8 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x500, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 112,68 m2
52 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 36,2048 m2
53 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 41,5364 m2
54 Công tác ốp gạch Ceramic 100x400 vào tường, trụ, cột mô tả kỹ thuật theo chương v 52,4635 m2
55 Công tác ốp đá chẻ chân tường: mô tả kỹ thuật theo chương v 63,158 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 19,75 m2
57 Đóng trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Vật tư bao gồm công lắp đặt ) mô tả kỹ thuật theo chương v 15,68 m2
58 Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1291 tấn
59 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1291 tấn
60 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 mô tả kỹ thuật theo chương v 35,25 m2
61 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 2,8018 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 2,8018 tấn
63 Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 2,2556 tấn
64 Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 2,2556 tấn
65 Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 1,2474 tấn
66 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 1,2474 tấn
67 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương v 4,3897 100m2
68 Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm giả gỗ hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế bao gồm tất cả phụ kiện) mô tả kỹ thuật theo chương v 89,95 m2
69 Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt mô tả kỹ thuật theo chương v 1,2 m2
70 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm giả gỗ, đầy đủ phụ kiện mô tả kỹ thuật theo chương v 96,44 m2
71 Cung cấp, lắp dựng hoa inox cửa mô tả kỹ thuật theo chương v 116,84 m2
72 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà mô tả kỹ thuật theo chương v 20,4 m2
73 Cung cấp, lắp dựng vách kính quầy giao dịch mô tả kỹ thuật theo chương v 10,08 m2
74 Cung cấp, lắp dựng lan can sắt cầu thang + tay vịn gỗ D60 mô tả kỹ thuật theo chương v 33,195 m2
75 Lắp dựng khung sắt bọc tol lên mái mô tả kỹ thuật theo chương v 0,64 m2
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật theo chương v 1,23 100m
77 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm mô tả kỹ thuật theo chương v 15 cái
78 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương v 15 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0375 100m
80 Sơn tay vịn gỗ D60: mô tả kỹ thuật theo chương v 3,3422 m2
81 Đắp biểu tượng mô tả kỹ thuật theo chương v 1 Cái
82 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương v 2.203,0787 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương v 1.080,4037 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 2.272,3995 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 1.011,0829 m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 1,2867 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 3,5171 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4558 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 4,8614 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8388 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1164 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,9246 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,9265 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 3,917 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5601 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0089 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 3,2173 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 2,8511 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 2,2447 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0061 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0612 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0944 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3173 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0723 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5881 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5664 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1292 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5995 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0379 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1822 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3202 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,228 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1729 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,2963 tấn
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương v 7,088 100m2
116 Lắp đặt tủ điện cao 600x rộng 400 sâu 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
117 Lắp đặt tủ điện 12PL mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
118 Lắp đặt MCCB 2P-80A mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
119 Lắp đặt MCCB 2P - 63A, 50A mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
120 Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 20A mô tả kỹ thuật theo chương v 27 cái
121 Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W mô tả kỹ thuật theo chương v 18 bộ
122 Lắp đặt đèn Led TUBE đôi bóng Led - 2x18W mô tả kỹ thuật theo chương v 58 bộ
123 Lắp đặt đèn áp trần D225 bóng Led - 18W mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
124 Lắp đặt quạt trần cánh 1.2m mô tả kỹ thuật theo chương v 28 cái
125 Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng Led - 9W mô tả kỹ thuật theo chương v 8 bộ
126 Lắp mặt một công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
127 Lắp mặt hai công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 27 cái
128 Lắp mặt ba công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 6 cái
129 Lắp mặt một công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 6 cái
130 Lắp ổ cắm 3 chấu đôi mô tả kỹ thuật theo chương v 72 cái
131 Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương v 113 hộp
132 Lắp đặt hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương v 19 hộp
133 Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương v 119 hộp
134 Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 946 m
135 Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 134 m
136 Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 315 cái
137 Lắp đặt MS PVC D 32 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 45 cái
138 Lắp đặt ống HDPE - TFP phi 50/phi 40 ( Ống cam ) mô tả kỹ thuật theo chương v 48 m
139 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 1.728 m
140 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 1.876 m
141 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất ) mô tả kỹ thuật theo chương v 806 m
142 Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 3x2.5mm2 ) mô tả kỹ thuật theo chương v 100 m
143 Lắp dây cáp điện CV 10mm2 ( Tiếp đất ) mô tả kỹ thuật theo chương v 171 m
144 Lắp dây cáp điện CV 10mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 342 m
145 Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C ( 2x25mm2 ) mô tả kỹ thuật theo chương v 50 m
146 Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 25 m
147 Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,12 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 3mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,06 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,42 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,38 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,63 100m
153 Lắp co, lơi, Y phi 114, giảm phi 114 /Phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương v 12 cái
154 Lắp lơi, Y phi 90, giảm phi 90 /Phi 60 mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
155 Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương v 28 cái
156 Lắp co, tê, lơi, giảm uPVC phi 34/Phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 24 cái
157 Lắp Co, Tê phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 42 cái
158 Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21 mô tả kỹ thuật theo chương v 14 cái
159 Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 12 cái
160 Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
161 Lắp đĩa đựng xà phòng mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
162 Lắp giá treo khăn 800mm mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
163 Lắp Lavabo chân đứng mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
164 Lắp Vòi rửa Lavabo mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
165 Lắp bộ xả lavabo mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
166 Lắp kệ kính mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
167 Lắp kính áp tường KT: 600x800 mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu + Van xả nhấn mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
169 Lắp hộp giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
170 Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120 mô tả kỹ thuật theo chương v 8 cái
171 Lắp bồn cầu bệt mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
172 Lắp vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
173 Lắp tê hand mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
174 Lắp đặt sen lạnh mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
175 Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
176 Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
177 Lắp đặt van 1 chiều phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
178 Lắp Luppe phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
179 Lắp racco phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
180 Lắp racco phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
181 Lắp máy bơm nước 1HP; Q=24m3, H=24m mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
182 Lắp công tắc phao mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
183 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 bể
184 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,68 100m
185 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm mô tả kỹ thuật theo chương v 18 cái
186 Lắp đặt phao cơ mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 05 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,7954 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 37,8563 100m
3 Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông mô tả kỹ thuật theo chương v 0,9034 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,7566 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0834 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 9,717 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương v 0,22 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,1175 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2043 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,6594 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 10,648 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,0781 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,4102 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8974 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 14,3204 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 3,0851 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 9,11 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,3723 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,0025 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4638 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,6394 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0083 100m2
23 Tạo ron ram dốc bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương v 4,2 10m
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2754 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1915 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0146 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0431 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,7927 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3057 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0061 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1583 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0141 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1625 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,032 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3577 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0211 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0229 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4278 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,1419 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2222 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3981 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0783 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0412 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2002 tấn
45 Xây gạch thẻ xi măng cốt liệu Navis M7.5 ( 40x80x180), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,8966 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 21,6475 m2
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8913 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,052 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,228 100m2
50 Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 80x80x180 câu gạch thẻ xi măng cột liệu Navis M7.5 (40x80x180), xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 25,4418 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,568 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,142 100m2
53 Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 (80x80x180), xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 12,5954 m3
54 Xây gạch thẻ xi măng cột liệu Navis M7.5 (40x80x180), xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4917 m3
55 Trải tấm ni lông chông mất nước bê tông mô tả kỹ thuật theo chương v 1,5295 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 10,7059 m3
57 Cốt thép nền, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3394 tấn
58 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 400*400mm mô tả kỹ thuật theo chương v 130,52 m2
59 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 250*250mm nhám mô tả kỹ thuật theo chương v 14,444 m2
60 Lát gạch Granit 300x600 mô tả kỹ thuật theo chương v 17,216 m2
61 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 100*400mm mô tả kỹ thuật theo chương v 10,47 m2
62 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch Ceramic 250*500mm mô tả kỹ thuật theo chương v 93,626 m2
63 Ốp gạch đá chẻ KT100x200 mô tả kỹ thuật theo chương v 50,504 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 192,2046 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 323,115 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 15,62 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 122,17 m2
68 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,67 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 135,15 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 49,7248 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương v 80,5048 m2
72 Quét 2 nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 80,5048 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mô tả kỹ thuật theo chương v 221,77 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương v 336,7492 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 336,7492 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 221,77 m2
77 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung kim loại ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) mô tả kỹ thuật theo chương v 142,616 m2
78 Cung cấp, Lắp dựng Cửa đi khung nhôm giả gỗ, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện trừ ổ khoá ) mô tả kỹ thuật theo chương v 25,65 m2
79 Cung cấp, Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm giả gỗ, kính dày 5mm ( Cả phụ kiện ) mô tả kỹ thuật theo chương v 45,08 m2
80 Cung cấp ổ khoá tay gạt mô tả kỹ thuật theo chương v 10 bộ
81 Lắp dựng hoa Inox cửa mô tả kỹ thuật theo chương v 45,08 m2
82 Lắp dựng lan can sắt mô tả kỹ thuật theo chương v 5,56 m2
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,048 100m
84 Lắp cầu chắn rác phi 90 mô tả kỹ thuật theo chương v 16 cái
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,912 100m
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm mô tả kỹ thuật theo chương v 16 cái
87 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,02 m2
88 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mô tả kỹ thuật theo chương v 2,904 m2
89 Cung cấp xà gồ thép hộp mô tả kỹ thuật theo chương v 1,1354 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương v 1,1354 tấn
91 Lợp mái tol màu đỏ dày 0.47mm mô tả kỹ thuật theo chương v 2,1971 100m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 175,8 m
93 Kẻ ron tường bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương v 9,76 10m
94 Đào hầm vệ sinh, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0542 100m3
95 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0523 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,523 m3
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0086 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2238 m3
99 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0318 100m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,294 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0174 100m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương v 9 cấu kiện
103 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,3454 m3
104 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2597 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 13,1761 m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0224 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0196 tấn
108 Lắp ống PVC phi 114 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0375 100m
109 Lắp tê PVC phi 114 mô tả kỹ thuật theo chương v 5 cái
110 Lắp đặt tủ điện 12PL mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
111 Lắp đặt MCB 2P - 50A mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
112 Lắp đặt MCB 2P -10A, 16A, 40A mô tả kỹ thuật theo chương v 6 cái
113 Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W mô tả kỹ thuật theo chương v 7 bộ
114 Lắp đặt đèn Led TUBE đôi bóng Led - 2x18W mô tả kỹ thuật theo chương v 9 bộ
115 Lắp đặt đèn áp trần D225 bóng Led - 18W mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
116 Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m mô tả kỹ thuật theo chương v 5 cái
117 Lắp đặt quạt treo tường mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
118 Lắp đặt đèn âm trần D120 bóng Led - 9W mô tả kỹ thuật theo chương v 7 bộ
119 Lắp mặt hai công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 6 cái
120 Lắp mặt ba công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
121 Lắp đặt mặt một Dimmer quạt mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
122 Lắp đặt mặt hai Dimmer quạt mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
123 Lắp ổ cắm 3 chấu đôi mô tả kỹ thuật theo chương v 14 cái
124 Lắp đặt hộp âm: Công tắc và ổ cắm mô tả kỹ thuật theo chương v 114 hộp
125 Lắp đặt hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương v 23 hộp
126 Lắp đặt hộp nối 4 đường phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương v 23 hộp
127 Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 116 m
128 Lắp đặt ống PVC D32 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 36 m
129 Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 38 cái
130 Lắp đặt MS PVC D 32 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 11 cái
131 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 448 m
132 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 518 m
133 Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 ( Tiếp đất ) mô tả kỹ thuật theo chương v 259 m
134 Lắp dây cáp điện CV 10mm2 ( Tiếp đất ) mô tả kỹ thuật theo chương v 136 m
135 Lắp dây cáp điện CV 10mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 272 m
136 Lắp dây cáp đồng trần 25mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 20 m
137 Lắp cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m + Ốc xiết cáp mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,03 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,18 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,02 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,18 100m
142 Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương v 12 cái
143 Lắp co, tê, lơi, giảm uPVC phi 34/Phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
144 Lắp Co, Tê phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 16 cái
145 Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21 mô tả kỹ thuật theo chương v 9 cái
146 Lắp nối răng trong, răng ngoài phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
147 Lắp đĩa đựng xà phòng mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
148 Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120 mô tả kỹ thuật theo chương v 5 cái
149 Lắp Lavabo chân đứng mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
150 Lắp Vòi rửa Lavabo mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
151 Lắp bộ xả lavabo mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
152 Lắp giá treo khăn 800 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
153 Lắp kệ kính mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
154 Lắp đặt gương soi 600x800 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
155 Lắp đặt chậu tiểu + Van xả nhấn + Bộ xả chống hôi mô tả kỹ thuật theo chương v 1 bộ
156 Lắp bồn cầu bệt mô tả kỹ thuật theo chương v 3 bộ
157 Lắp hộp giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
158 Thùng đựng giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
159 Lắp vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
160 Lắp tê hand mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
161 Lắp đặt sen lạnh mô tả kỹ thuật theo chương v 3 bộ
162 Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
163 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây mô tả kỹ thuật theo chương v 24,654 100m2
164 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm mô tả kỹ thuật theo chương v 31 cây
165 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm mô tả kỹ thuật theo chương v 31 gốc cây
166 Đào đất đấp bờ bao bằng máy đào 0,8m3 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4272 100m3
167 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3km mô tả kỹ thuật theo chương v 5,2686 100m3
168 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,2686 100m3
169 Rải tấm nilon tránh mất nước bê tông mô tả kỹ thuật theo chương v 3,272 100m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5834 tấn
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Cả xoa phẳng mặt lăn nhám ) mô tả kỹ thuật theo chương v 18,48 m3
172 Kẻ ron sân mô tả kỹ thuật theo chương v 25,872 10m
173 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3055 100m3
174 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 1,68 m3
175 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 7,436 m3
176 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3168 100m2
177 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 7,0036 m3
178 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1214 100m3
179 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,1053 m3
180 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1528 100m2
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1719 tấn
182 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0579 tấn
183 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0078 tấn
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,14 100m
185 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 26,776 m2
186 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 61,606 m2
187 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg mô tả kỹ thuật theo chương v 117 cái
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,732 m3
189 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1464 100m2
190 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 29,28 m2
191 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 40,26 m2
192 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4787 100m3
193 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 17,4 100m
194 Đắp cát nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 2,901 m3
195 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2901 100m2
196 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,4505 m3
197 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0614 100m2
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 7,5975 m3
199 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4847 100m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,035 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,214 tấn
202 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,242 tấn
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,035 tấn
204 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,9744 m3
205 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4725 100m2
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,068 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,242 tấn
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0352 tấn
209 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3592 100m3
210 Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 80x80x180 ), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,725 m3
211 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 52,5 m2
212 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 31,7625 m2
213 Đào đất đà kiềng, sâu <=1 m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 3,5813 m3
214 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2251 100m2
215 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,5 m3
216 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,45 100m2
217 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,1875 m3
218 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3588 100m2
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,246 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,07 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,477 tấn
222 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 61,5 m2
223 Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 (80x80x180), xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,6504 m3
224 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 91,26 m2
225 Xây gạch thẻ xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 40x80x180 ), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,295 m3
226 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 27,9 m2
227 Công tác ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 mô tả kỹ thuật theo chương v 26,26 m2
228 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,4 m
229 Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt hình mô tả kỹ thuật theo chương v 42,016 m2
230 Cung cấp, lắp dựng khung sắt + lưới B40 mô tả kỹ thuật theo chương v 103,125 m2
231 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 186,1625 m2
232 Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hình mô tả kỹ thuật theo chương v 4,5 m2
233 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 68,241 m2
234 Cung cấp ống khóa treo mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1995 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 6,06 100m
3 Đấp cát đệm đáy móng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,808 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,808 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,9525 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1388 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1719 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,7682 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2124 100m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 12,535 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 12,535 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,3742 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2399 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,9513 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1498 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 15,2625 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 15,2625 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2043 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0598 100m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,085 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 4,085 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,152 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0307 100m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,066 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,3 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 2,34 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,215 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,215 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương v 1,215 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0644 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg mô tả kỹ thuật theo chương v 16 cái
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương v 5 cấu kiện
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương v 16 cấu kiện
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 6,4 m2
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3511 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 7,035 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 7,035 m2
39 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,0826 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 67,2825 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 67,2825 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 91,35 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 91,35 m2
44 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,6696 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,68 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 8,68 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0665 m3
48 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0855 m3
49 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,33 m2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0324 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,9886 m3
52 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 13,5375 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám mặt, vữa XM cát mịn mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 6,3675 m2
54 Công tác ốp gạch Ceramic 200x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột mô tả kỹ thuật theo chương v 39,1125 m2
55 Cung cấp xà gồ thép hộp mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1238 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1238 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 8,16 m2
58 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,272 100m2
59 Cung cấp, Lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 700, kính 5ly mô tả kỹ thuật theo chương v 7 m2
60 Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 700, kính 5ly mô tả kỹ thuật theo chương v 3,57 m2
61 Cung cấp, lắp dựng vách nhôm mô tả kỹ thuật theo chương v 1,8 m2
62 Cung cấp ổ khoá tay nắm tròn mô tả kỹ thuật theo chương v 5 cái
63 Thi công trần bằng tấm nhựa ( Giá vật tư bao gồm công lắp đặt ) mô tả kỹ thuật theo chương v 17,28 m2
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1913 100m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,2195 m3
66 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,5 m3
67 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,24 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 24,88 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 6,255 m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2828 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,054 m3
72 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0216 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2608 m3
74 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0522 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2063 m3
76 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương v 6,1875 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,0625 m2
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,0625 m2
79 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5364 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 14,94 m2
81 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương v 22,41 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,28 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 12,5625 m2
84 Kẻ ron tường bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương v 8,24 10m
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0098 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,055 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0362 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0493 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0258 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,007 tấn
91 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0586 tấn
92 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,072 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0808 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0147 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0175 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1109 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0784 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0069 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0137 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,004 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0147 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0076 tấn
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0659 tấn
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0507 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0081 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0212 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0076 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0147 tấn
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,7476 100m2
110 Lắp đặt MCB 2P -6A mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
111 Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 18W mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
112 Lắp đặt đèn Led TUBE đơn bóng Led - 9W mô tả kỹ thuật theo chương v 4 bộ
113 Lắp mặt ba công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
114 Lắp đặt ống PVC D20 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 56 m
115 Lắp đặt MS PVC D 20 ( Ống trắng cứng ) mô tả kỹ thuật theo chương v 315 cái
116 Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 50 m
117 Lắp đặt dây cáp điện CXV 1C(3x2.5mm2) mô tả kỹ thuật theo chương v 30 m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm dày 3.8mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,03 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 3mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,16 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 34mm dày 2mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,06 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống 27mm dày 1.8mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,37 100m
122 Lắp co, lơi, Y phi 60, giảm phi 60 /Phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương v 9 cái
123 Lắp co uPVC phi 34 mô tả kỹ thuật theo chương v 12 cái
124 Lắp Co, Tê phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 28 cái
125 Lắp Co răng trong, răng ngoài thao phi 27/21 mô tả kỹ thuật theo chương v 9 cái
126 Lắp măng song răng ngoài phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
127 Lắp đĩa đựng xà phòng mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
128 Lắp phiểu thu sàn Inox 120x120 mô tả kỹ thuật theo chương v 5 cái
129 Lắp Lavabo chân đứng mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
130 Lắp Vòi rửa Lavabo mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
131 Lắp bộ xả lavabo mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
132 Lắp giá treo khăn 800 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
133 Lắp kệ kính mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
134 Lắp đặt gương soi 600x800 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
135 Lắp đặt chậu tiểu + Van xả nhấn + Bộ xả chống hôi mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
136 Lắp bồn cầu bệt mô tả kỹ thuật theo chương v 3 bộ
137 Lắp hộp giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
138 Thùng đựng giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
139 Lắp vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
140 Lắp tê hand mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
141 Lắp đặt van khóa thao ( van vặn ) phi 27 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 cái
E HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 1,4327 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 5,376 m3
3 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5376 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,376 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 13,826 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1016 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,666 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0888 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,68 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1626 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,376 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,7168 100m2
13 Ngâm nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 31,49 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 49,4 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 49,4 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 31,49 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,4 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3 100m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 36,72 m2
20 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0216 m3
21 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0096 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,72 m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0245 m3
24 Nilon lót mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0049 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0014 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0634 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 1,7454 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,174 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hồ nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3044 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1487 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1333 tấn
33 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,045 100m
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5878 100m3
F HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,9959 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 21,87 100m
3 Đắp cát nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 3,683 m3
4 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3683 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,8415 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0818 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 11,7142 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,9548 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1278 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2582 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4634 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1195 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,355 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8841 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1343 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0499 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,4011 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0568 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,044 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,7861 100m3
21 Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 80x80x180 ), xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,0443 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 33,8252 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 101,884 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 52 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,8 m
26 Đào đất đà kiềng, sâu <=1 m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 11,4257 m3
27 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2709 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 6,7704 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,6772 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,4572 m3
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,6059 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2484 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1819 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,749 tấn
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 77,7047 m2
36 Xây gạch ống xi măng cột liệu Navis M7.5 (80x80x180), xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 10,22 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 304,0422 m2
38 Xây gạch thẻ xi măng cột liệu Navis M7.5 ( 40x80x180 ), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,5588 m3
39 Công tác ốp đá chẻ chân tường KT 100x200 mô tả kỹ thuật theo chương v 61,5074 m2
40 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mô tả kỹ thuật theo chương v 3,97 m2
41 Cung cấp, lắp dựng hàng rào khung sắt hình mô tả kỹ thuật theo chương v 93,8384 m2
42 Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu rào mô tả kỹ thuật theo chương v 11,0371 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 440,6943 m2
44 Lắp đặt bảng tên mô tả kỹ thuật theo chương v 1 bộ
45 Cung cấp, lắp dựng cánh cổng rào khung sắt hình mô tả kỹ thuật theo chương v 21,1 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 147,0755 m2
47 Cung cấp ống khóa treo mô tả kỹ thuật theo chương v 3 cái
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HT CTN NGOÀI NHÀ
1 Rải nilon lót chống mất nước xi măng mô tả kỹ thuật theo chương v 14,9624 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 1,5183 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 ( Lăn nhám mặt sân ) mô tả kỹ thuật theo chương v 84,69 m3
4 Cắt ron sân bê tông mô tả kỹ thuật theo chương v 67,326 10m
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3355 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 1,68 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,423 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 7,724 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3492 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 8,753 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3264 100m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,8106 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương v 0,204 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2155 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0474 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0107 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm mô tả kỹ thuật theo chương v 2,82 100m
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 35,95 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 83,068 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg mô tả kỹ thuật theo chương v 156 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,6 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,12 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 24 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 33 m2
H HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây mô tả kỹ thuật theo chương v 1,4071 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,9799 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km mô tả kỹ thuật theo chương v 13,4797 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 mô tả kỹ thuật theo chương v 13,4797 100m3
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG UBND XÃ ĐẠI HOÀ LỘC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương v 12,22 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương v 355,42 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương v 298,66 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ mô tả kỹ thuật theo chương v 63,94 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại mô tả kỹ thuật theo chương v 6,6 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU mô tả kỹ thuật theo chương v 63,94 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 6,6 m2
8 Tháo dỡ trần mô tả kỹ thuật theo chương v 304,11 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương v 36,9 m2
10 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ hệ 55 khung nhôm kính cường lực dày 5ly mô tả kỹ thuật theo chương v 12,22 m2
11 Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa nhôm mô tả kỹ thuật theo chương v 12,22 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 36,9 m2
13 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, kt 100x200 mô tả kỹ thuật theo chương v 18,45 m2
14 Thi công trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Bao gồm công lắp đặt ) mô tả kỹ thuật theo chương v 304,11 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường mô tả kỹ thuật theo chương v 672,53 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 355,42 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 317,11 m2
18 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái mô tả kỹ thuật theo chương v 15,78 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 15,78 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương v 15,78 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,738 100m2
22 Tháo tấm lợp tôn mô tả kỹ thuật theo chương v 3,492 100m2
23 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm mô tả kỹ thuật theo chương v 3,492 100m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 52,925 m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzero 40x40, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 81,5 m2
26 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương v 0,018 m3
27 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương v 0,14 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,126 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0144 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,138 tấn
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0336 100m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,896 m2
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,032 m3
34 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,44 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 33,9 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,64 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1956 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0391 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0058 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0207 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,868 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương v 52,1 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 124,368 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương v 67,48 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mô tả kỹ thuật theo chương v 56,64 m2
46 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái mô tả kỹ thuật theo chương v 4,82 m2
47 Tháo dỡ trần mô tả kỹ thuật theo chương v 18,85 m2
48 Thi công trần nhựa 600x600 khung kim loại nổi ( Bao gồm công lắp đặt ) mô tả kỹ thuật theo chương v 18,85 m2
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 4,82 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả kỹ thuật theo chương v 4,82 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 56,64 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 67,48 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,288 100m2
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng mô tả kỹ thuật theo chương v 2 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng mô tả kỹ thuật theo chương v 5 bộ
56 Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
57 Lắp đặt mặt 4 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
58 Lắp đặt tủ điện mô tả kỹ thuật theo chương v 1 hộp
59 Lắp đặt hộp nối dùng cho mặt công tắc mô tả kỹ thuật theo chương v 3 hộp
60 Lắp đặt MCB 1 pha 15A mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
61 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 68 m
62 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 22 m
63 Lắp đặt dây đơn 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 36 m
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x20 mô tả kỹ thuật theo chương v 33 m
65 Lắp đặt bát bắt tường + rac sứ mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0368 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 0,396 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,396 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,728 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0216 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,18 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,03 100m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0205 100m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0056 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0228 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0171 tấn
14 Gia công khung thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,263 tấn
15 Lắp dựng khung thép khẩu độ <= 18 m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,263 tấn
16 Gia công giằng mái thép mạ kẽm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,059 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông mô tả kỹ thuật theo chương v 0,059 tấn
18 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm ( Gia công sẵn ) mô tả kỹ thuật theo chương v 0,329 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương v 0,329 tấn
20 Gia công xà gồ thép hình mô tả kỹ thuật theo chương v 0,005 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương v 0,005 tấn
22 Gia công cột bằng thép tấm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,04 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương v 0,04 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 2,546 m2
25 Cung cấp Bulon phi 16x500 mô tả kỹ thuật theo chương v 16 cái
26 Cung cấp Bulon phi 12x150 mô tả kỹ thuật theo chương v 8 cái
27 Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,6595 100m2
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 1,8678 m3
29 Rải nilon lót làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0849 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,849 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0566 100m2
32 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,846 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 2,865 m2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0416 100m3
35 Rải nilon lót làm móng công trình mô tả kỹ thuật theo chương v 0,3782 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 3,591 m3
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0641 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0783 tấn
39 Kẻ ron nền sân mô tả kỹ thuật theo chương v 3,4 10m
K HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8139 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8139 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,2885 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0165 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 1,6265 m3
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán mô tả kỹ thuật theo chương v 6,857 m2
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,5214 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 10,1909 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương v 0,1542 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m mô tả kỹ thuật theo chương v 0,0291 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mô tả kỹ thuật theo chương v 5,4835 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương v 10,9537 m2
13 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,03 100m
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,026 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 76mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,021 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,008 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 22mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,003 100m
18 Lắp đặt ròng rọc mô tả kỹ thuật theo chương v 2 Cái
19 Lắp cầu inox D120 mô tả kỹ thuật theo chương v 1 Cái
20 Lắp cầu inox D60 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 Cái
21 Quốc kỳ (1200x900) mô tả kỹ thuật theo chương v 2 Cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1mm2 chống nhiễu mô tả kỹ thuật theo chương v 882 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2Cx1.5mm² mô tả kỹ thuật theo chương v 150 m
3 Lắp đặt ống PVC phi 20 bảo hộ dây dẫn mô tả kỹ thuật theo chương v 629 m
4 Lắp đặt ống HDPE-TFP D32/25 mô tả kỹ thuật theo chương v 120 m
5 Lắp đặt MCB 1P-10A mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối 200x200 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 hộp
7 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy: Đầu báo cháy, báo nhiệt mô tả kỹ thuật theo chương v 5,8 10 đầu
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn mô tả kỹ thuật theo chương v 2 5 nút
9 Lắp đặt còi báo cháy mô tả kỹ thuật theo chương v 0,8 5 chuông
10 Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone mô tả kỹ thuật theo chương v 1 1 trung tâm
11 Lắp đặt đèn thoát hiểm mô tả kỹ thuật theo chương v 2 5 đèn
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố mô tả kỹ thuật theo chương v 6 bộ
13 Cung cấp bình bột 8kg mô tả kỹ thuật theo chương v 10 cái
14 Cung cấp bình CO2-5kg mô tả kỹ thuật theo chương v 10 cái
15 Cung cấp, bộ nội qui tiêu lệnh PCCC mô tả kỹ thuật theo chương v 10 bộ
16 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy mô tả kỹ thuật theo chương v 10 cái
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét BKBV R=97M mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
2 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 84 m
3 Đóng cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m thao mô tả kỹ thuật theo chương v 6 cọc
4 Lắp đặt hộp điện trở và bộ đếm sét 100kA mô tả kỹ thuật theo chương v 1 cái
5 Lắp đặt ống PVC D25 mô tả kỹ thuật theo chương v 50 m
6 Lắp đặt cáp neo 4mm2 mô tả kỹ thuật theo chương v 48 m
7 Mối hàn Cadwell mô tả kỹ thuật theo chương v 6 mối nối
8 Lắp đặt ốc siết cáp mô tả kỹ thuật theo chương v 4 cái
9 Lắp đặt ống STK D60mm dày 4mm mô tả kỹ thuật theo chương v 0,05 100m
10 Lắp đặt đế gắn kim mô tả kỹ thuật theo chương v 1 bộ
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI-CAMERA
1 Cung cấp lắp đặt tủ mạng Rack 9U dày 2mm, 1.5mm sơn tĩnh điện mô tả kỹ thuật theo chương v 1 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt Patch panel 24 port mô tả kỹ thuật theo chương v 2 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt tủ đấu nối quang: Bao gồm khay đấu nối và cáp nhảy, đầu nối; ( ODF) mô tả kỹ thuật theo chương v 1 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt Swicth 24 port WS-C2960TT 10/100 mô tả kỹ thuật theo chương v 2 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt Swicth 4 port mô tả kỹ thuật theo chương v 1 Cái
6 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn: Ổ cắm mạng RJ45 mô tả kỹ thuật theo chương v 39 Cái
7 Cung cấp, lắp dựng hộp âm mô tả kỹ thuật theo chương v 39 Cái
8 Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT6-FTP Lan 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet mô tả kỹ thuật theo chương v 897 m
9 Cung cấp, lắp dựng cáp quang 4 đôi mô tả kỹ thuật theo chương v 60 m
10 Cung cấp, lắp đặt ống PVC phi 20 mô tả kỹ thuật theo chương v 743 m
11 Cung cấp, lắp đặt cáp nhảy 3m/Sợi: Patch Cord CAT6 FTP 3m, 2 đầu đúc RJ - 45 mô tả kỹ thuật theo chương v 39 Sợi
12 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE - TFP 40/30 mô tả kỹ thuật theo chương v 93 m
13 Cung cấp, lắp đặt tổng đài điện thoại 8 trung ke61 máy nhánh: 1 khung chính tổng đài, 02 khung mở rộng, tích hợp trả lời tự động, hướng dẫn truy cấp máy lẻ, kết nối máy tính qua cổng USB để lập trình và quản lý cuộc gọi mô tả kỹ thuật theo chương v 1 hộp
14 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 mô tả kỹ thuật theo chương v 21 Cái
15 Cung cấp, lắp đặt điện thoại bàn mô tả kỹ thuật theo chương v 21 Cái
16 Cung cấp, lắp đặt điện thoại lập trình mô tả kỹ thuật theo chương v 1 Cái
17 Cung cấp, lắp đặt tủ phân phối MDF 30 đôi: Gồm vỏ hộp, phiến đấu dây 30 đôi + Giá đỡ mô tả kỹ thuật theo chương v 1 Bộ
18 Cung cấp, lắp cáp điện thoại 10 đôi: (10x2x0.5mm ) chống nhiễu và ngăn ẩm mô tả kỹ thuật theo chương v 60 m
19 Cung cấp, lắp cáp điện thoại 2 đôi: (2x2x0.5mm ) chống nhiễu mô tả kỹ thuật theo chương v 559 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->