Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161192-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210161174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao và huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 22:14:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,094,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ KHO HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ nhà kho Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Trọn gói
2 Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 6km Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,03 m3
B WC phòng PGĐ tầng 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,83 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1553 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,326 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn tiết diện 400x400, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1553 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic màu trắng 400x800, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,326 m2
9 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
C WC phòng PGĐ tầng 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3 m2
2 Xây tường gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3234 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,94 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (hiện trạng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (hiện trạng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Phá dỡ nền gạch lá nem và lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1553 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường và lát bằng gạch ceramic trắng KT 400x800 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,326 m2
9 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1553 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 400x400, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1553 m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic trắng tiết diện 400x800, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,326 m2
12 Cung cấp và lắp đặtchậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
15 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
16 Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
D WC tầng 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,776 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8095 m3
3 Phá lớp vữa trát tường trong wc cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,54 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,8628 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,0x10,5x22), vữa XM M75, chiều dày ≤ 11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9828 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400 x 400 vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,9559 m2
7 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400 x 800, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,41 m2
8 Cung cấp và lắp đặtt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
13 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
15 Cung cấp và lắp đặt vòi xịt cầm tay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
16 Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 6km, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,78 m3
E Cải tạo hội trường tầng 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,53 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,31 m2
3 Phá lớp vữa trát tường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,79 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát nền cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,3188 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,0x10,5x22), vữa XM M75, chiều dày ≤ 33cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,1126 m3
6 Xây tường ngăn WC bằng gạch chỉ, dày 11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2116 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 138,8424 m2
8 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,5224 m2
9 Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 400 x 400, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,5224 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600 x 600, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,5908 m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400 x 400, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,99 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,8524 m2
13 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
15 Gia công và lắp dựng đá granit đặt lavabor Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,66 m2
16 Cung cấp và lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
18 Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
19 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính D200x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
20 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
21 Cung cấp và lắp đặt vòi xịt cầm tay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
22 Xúc và vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 6km, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,85 m3
F Sơn lại nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.342,545 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 359,9046 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 590,2606 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại và sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,004 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 752,2844 m2
6 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,293 1000v
7 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,607 tấn
G Chi phí lắp cửa
1 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 700x2100 (02 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,94 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 600x600 (02 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m2
3 Cung cấp và lắp đặt vách kính nhôm hệ xingfa kính mờ an toàn dày 8,38 ly KT: 5300x3200 (01 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,96 m2
4 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính dán đề can mờ dày 5 ly KT: 800x2200 (04 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,04 m2
5 Cung cấp và thi công trần thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,3106 m2
6 Cung cấp và lắp đặt vách composite nhà WC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,8589 m2
H NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,45 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,808 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3537 100m2
4 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,136 m3
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0437 tấn
6 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6707 tấn
7 Ván khuôn cổ cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0751 100m2
8 Đổ bê tông cổ cột tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4792 m3
9 Xây gạch đặc (6,0x10,5x22), chiều dày <= 33cm, Xây móng giằng, xây móng vữa XM mác 75. Xây móng giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,188 m3
10 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,9831 m3
11 Ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9124 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2672 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2669 tấn
14 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,2726 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,7547 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9389 100m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1154 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2254 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,4488 m3
20 Ván khuôn dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,111 100m2
21 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4214 tấn
22 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2645 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,2724 m3
24 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0542 100m2
25 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,2525 tấn
26 Gia công và lắp dựng dầm thép hình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1592 tấn
27 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0252 m3
28 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m tầng 2 và mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0843 tấn
29 Ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1013 100m2
30 Gia công và lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7408 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,47mm, mái nghiêng 28 độ có hệ số diện tích là 1/cos28=1.13 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7441 100m2
32 Xây gạch chỉ (6,0x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,5359 m3
33 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,0273 m3
34 Xây gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), xây ốp cột , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. tầng 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5246 m3
35 Xây gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), xây ốp cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. tầng 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5246 m3
36 Xây gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2363 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,5525 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 175,9368 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 209,7768 m2
40 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,144 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 240,2705 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 313,8664 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 523,6432 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 267,4145 m2
45 Đổ bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2556 m3
46 Gia công lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 tấn
47 Ván khuôn tay vịn cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0511 100m2
48 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,816 m2
49 Gia công và lắp đặt lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,063 tấn
50 Công tác ốp gạch vào cổ móng, tiết diện gạch <= 0,048m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,8075 m2
51 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,9936 tấn
52 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,923 1000v
I Sân khấu
1 Gia công và lắp đặt hệ khung dàn thép 60x30x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3038 tấn
2 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,68 m2
3 Cung cấp và trải vải lót sân khấu 12,7 m2
J Khe lún giữa 2 tòa nhà
1 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,76 m
2 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,373 1000v
3 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,158 tấn
4 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,792 tấn
K Chi phí lắp cửa
1 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa kínhdày 5 ly KT: 1400x2700 (04 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,12 m2
2 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 1000x2700 (01 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7 m2
3 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 1400x1900 (05 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,3 m2
4 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 2400x1900 (05 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,8 m2
5 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 1200x500 (02 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 m2
6 Cung cấp và lắp đặt vách kính nhôm hệ xingfa kính dày 8 ly KT: 1800x2400 (01 bộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m2
L ĐIỆN NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt đèn led bán nguyệt 36w 1,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt quạt trần D=1,4m 80w Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 22x22cm led 18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
5 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 cái
7 Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại cài âm tường 4ATM đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
8 Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
12 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
13 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 x 10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
15 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 x 6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
16 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
17 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 m
18 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 m
19 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 365 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D26 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 m
22 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 m
23 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 420 m
24 Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 120x120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
25 Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
26 Kéo rải dây nối giữa các cọc chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m
27 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 10 cọc
28 Cung cấp và lắp đặt hộp kẹp kiểm tra tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
29 Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
30 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m
31 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
32 Cung cấp và lắp đặt nón chống dột d200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
M Điều hoà
1 Cung cấp và lắp đặt điều hoà 2 cục 24000 BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 chiếc
2 Cung cấp và lắp đặt điều hoà 2 cục 12000 BTU Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 chiếc
3 Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
6 Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
7 Cung cấp và bọc bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
8 Cung cấp và bọc bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
9 Cung cấp và bọc bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m
10 Cung cấp và bọc bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
11 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 100m
12 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
13 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
14 Cung cấp và lắp đặtcút nhựa PVC D27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
15 Cung cấp và lắp đặtcôn nhựa PVC D27/21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
16 Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
17 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
N Cấp nước
1 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,57 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống PPR D40mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 100m
4 Cung cấp và lắp đặtcút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
5 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
6 Cung cấp và lắp đặtcút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
8 Cung cấp và lắp đặt tê PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
10 Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
11 Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
12 Cung cấp và lắp đặtcôn thu ppr d40/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
13 Cung cấp và lắp đặt côn thu ppr d25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
14 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ppr ren đồng D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
15 Cung cấp và lắp đặt kép inox ren ngoài D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
16 Cung cấp và lắp đặt tê inox ren ngoài D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
17 Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
18 Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước P=750W, H=9m, Đ38m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 chiếc
20 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
21 Cung cấp và lắp đặt van phao d25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
22 Cung cấp và lắp đặt van phao điện 20A tự động Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
23 Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Cung cấp và lắp đặt rắc co D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa inox đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt xiphong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
O Thoát nước
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
5 Cung cấp và lắp đặt cút PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
6 Cung cấp và lắp đặt cút PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
7 Cung cấp và lắp đặt cút PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
8 Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
9 Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
10 Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
11 Cung cấp và lắp đặt tê PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp và lắp đặt tê PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 cái
13 Cung cấp và lắp đặt tê PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Y PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
15 Cung cấp và lắp đặt Y PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
16 Cung cấp và lắp đặt côn thu D76/42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
17 Cung cấp và lắp đặt côn thu D110/76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
19 Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
20 Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
21 Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
P Bể tự hoại
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7358 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,631 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,01 100m2
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0619 tấn
5 Xây gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7938 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,3104 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,788 m2
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,631 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0504 tấn
10 Cung cấp và lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
Q SƠN LẠI HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 493,5732 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 493,5732 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại và sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,0964 m2
R BỂ NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,81 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0148 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,344 m3
4 Ván khuôn bê tông đáy móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,028 100m2
5 Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1926 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 m3
7 Ván khuôn dầm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0528 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0385 tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1208 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2484 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt théptường, đường kính cốt thép phi 8mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0129 tấn
12 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2772 100m2
13 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,772 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0396 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m2
16 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0312 tấn
17 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1176 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1414 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0096 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3996 m3
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,764 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,36 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,36 m2
24 Cung cấp và lắp đặt nắp đan bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 chiếc
25 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,47 m3
26 Vận chuyển đất khỏi công trường phạm vi 6km, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,19 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->