Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210161174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 22:14:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ KHO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà kho | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 6km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,03 | m3 |
| B | WC phòng PGĐ tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1553 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,326 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1553 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic màu trắng 400x800, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,326 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| C | WC phòng PGĐ tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3234 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (hiện trạng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem và lát nền bằng gạch ceramic chống trơn KT 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1553 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường và lát bằng gạch ceramic trắng KT 400x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,326 | m2 |
| 9 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1553 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1553 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic trắng tiết diện 400x800, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,326 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặtchậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | WC tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,776 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8095 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong wc cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,8628 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,0x10,5x22), vữa XM M75, chiều dày ≤ 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9828 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400 x 400 vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,9559 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400 x 800, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,41 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặtt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 6km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,78 | m3 |
| E | Cải tạo hội trường tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,53 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,31 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,79 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát nền cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,3188 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,0x10,5x22), vữa XM M75, chiều dày ≤ 33cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1126 | m3 |
| 6 | Xây tường ngăn WC bằng gạch chỉ, dày 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2116 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,8424 | m2 |
| 8 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5224 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn WC bằng gạch chống trơn 400 x 400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,5224 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600 x 600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,5908 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400 x 400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,99 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,8524 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Gia công và lắp dựng đá granit đặt lavabor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,66 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính D200x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xúc và vận chuyển phế thải khỏi công trường cự ly 6km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,85 | m3 |
| F | Sơn lại nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.342,545 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 359,9046 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 590,2606 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại và sơn lại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,004 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 752,2844 | m2 |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,293 | 1000v |
| 7 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,607 | tấn |
| G | Chi phí lắp cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 700x2100 (02 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,94 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 600x600 (02 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vách kính nhôm hệ xingfa kính mờ an toàn dày 8,38 ly KT: 5300x3200 (01 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,96 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính dán đề can mờ dày 5 ly KT: 800x2200 (04 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3106 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách composite nhà WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8589 | m2 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,808 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3537 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,136 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0437 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6707 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cổ cột tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4792 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc (6,0x10,5x22), chiều dày <= 33cm, Xây móng giằng, xây móng vữa XM mác 75. Xây móng giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,188 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9831 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9124 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2672 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2669 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2726 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,7547 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9389 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1154 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2254 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4488 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,111 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4214 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2645 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,2724 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0542 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2525 | tấn |
| 26 | Gia công và lắp dựng dầm thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1592 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0252 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m tầng 2 và mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0843 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 30 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7408 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,47mm, mái nghiêng 28 độ có hệ số diện tích là 1/cos28=1.13 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7441 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ (6,0x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,5359 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,0273 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), xây ốp cột , chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5246 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), xây ốp cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5246 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2363 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5525 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600 x 600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 175,9368 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,7768 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,144 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240,2705 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 313,8664 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 523,6432 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 267,4145 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2556 | m3 |
| 46 | Gia công lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tay vịn cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 48 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,816 | m2 |
| 49 | Gia công và lắp đặt lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 50 | Công tác ốp gạch vào cổ móng, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8075 | m2 |
| 51 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,9936 | tấn |
| 52 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,923 | 1000v |
| I | Sân khấu | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt hệ khung dàn thép 60x30x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3038 | tấn |
| 2 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,68 | m2 |
| 3 | Cung cấp và trải vải lót sân khấu | 12,7 | m2 | |
| J | Khe lún giữa 2 tòa nhà | |||
| 1 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,76 | m |
| 2 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,373 | 1000v |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,158 | tấn |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,792 | tấn |
| K | Chi phí lắp cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay hệ xingfa kínhdày 5 ly KT: 1400x2700 (04 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 1000x2700 (01 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 1400x1900 (05 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 2400x1900 (05 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ hệ xingfa kính dày 5 ly KT: 1200x500 (02 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách kính nhôm hệ xingfa kính dày 8 ly KT: 1800x2400 (01 bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| L | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn led bán nguyệt 36w 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần D=1,4m 80w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 22x22cm led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện loại cài âm tường 4ATM đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 x 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 x 6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 365 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D26 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 120x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 26 | Kéo rải dây nối giữa các cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 29 | Gia công và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nón chống dột d200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| M | Điều hoà | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt điều hoà 2 cục 24000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | chiếc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt điều hoà 2 cục 12000 BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | chiếc |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Cung cấp và bọc bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Cung cấp và bọc bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Cung cấp và bọc bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Cung cấp và bọc bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặtcút nhựa PVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặtcôn nhựa PVC D27/21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| N | Cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,57 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PPR D40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặtcút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặtcút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặtcôn thu ppr d40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ppr d25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa ppr ren đồng D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt kép inox ren ngoài D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê inox ren ngoài D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước P=750W, H=9m, Đ38m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van phao d25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện 20A tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt rọ chắn rác D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt rắc co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa inox đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt xiphong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| O | Thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Y PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Y PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D76/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D110/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7358 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,631 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0619 | tấn |
| 5 | Xây gạch chỉ tuynel (6,0x10,5x22), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7938 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3104 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,788 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,631 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0504 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| Q | SƠN LẠI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 493,5732 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 493,5732 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại và sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,0964 | m2 |
| R | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1926 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0385 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1208 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2484 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt théptường, đường kính cốt thép phi 8mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0129 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,772 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0312 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1176 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1414 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0096 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3996 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,36 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,36 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nắp đan bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,47 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất khỏi công trường phạm vi 6km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi