Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210155251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng công đồng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành Phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 01:21:00 đến ngày 2021-02-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,896,077,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6,339 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 223,287 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1.126,888 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 166,524 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 227,755 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 413,421 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1.991,353 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt mặt xà, dầm, trần trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 580,016 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 273,44 | m2 |
| 10 | Đánh bỏ lớp rỉ sắt, sơn cũ trên kết cấu sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 319,753 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 507,455 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 405,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bậc thang láng Granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 62,848 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 39,96 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 39,96 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 39,96 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, đường dây điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | Công |
| 18 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị điện, tôn, cửa về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | Công |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 223,287 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1.162 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 166,524 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 413,421 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 227,755 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 446,574 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3.880,88 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 118,45 | m2 |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 11,22 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 70,56 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, nhôm hệ Việt Pháp 2600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3,6 | m2 |
| 30 | Vách kính nhôm hệ Việt pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,75 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 203,83 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,75 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,025 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3,36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 332,101 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 62,848 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 162,4 | m |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,144 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,144 | tấn |
| 40 | Sản xuất con sơn bẳng thép V63, bắt nở sắt M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,297 | tấn |
| 41 | Lắp dựng con sơn bẳng thép V63, bắt nở sắt M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,297 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5,78 | 100m2 |
| 43 | Úp nóc, úp sườn bằng tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 80,43 | m |
| 44 | Máng nước tôn rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 104,94 | m |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 405,1 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 14,105 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 96,3 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm nền bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 64,2 | m2 |
| 49 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 7,871 | m3 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột KT300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 234,78 | m2 |
| 51 | Vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện Inox 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 75,21 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 96,3 | m2 |
| 53 | Làm bàn chậu rửa bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3,24 | m2 |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 8 | Cái |
| 57 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 84 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 60 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm chìm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 126 | cái |
| 62 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 43 | bảng |
| 63 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | bảng |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 9 | bảng |
| 65 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 76 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 38 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 21 | hộp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT400x450x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt tủ điện KT500x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16MM2+1x16E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt dây E Cu/XLPE/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | m |
| 80 | Lắp đặt dây E Cu/XLPE/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 400 | m |
| 82 | Lắp đặt dây E Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 400 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt dây E Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X2,5)MM2 + 1x2,5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1.050 | m |
| 86 | Lắp đặt dây E Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1.050 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X1,5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1.200 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1.200 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1.050 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 480 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,35 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thu, cút 90 PPR đường kính D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,48 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,03 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 18 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A5 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 29,948 | m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 28,175 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 47,025 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4,039 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 118,297 | m2 |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,594 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,044 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,348 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 165,6 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 60,115 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 60,115 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 60,115 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 16 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 20 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đường ống nước, dây điện (NC bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | công |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 22,08 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 76,076 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 175,644 | m2 |
| 21 | Đánh rỉ hoa sắt cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,272 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cửa, lan can cầu thang, thiết bị điện nước, trần về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 5 | công |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 13,158 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,132 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,193 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,036 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,146 | 100m2 |
| 28 | Cấy thép dầm vào kết cấu BT cũ bằng keo Ramset 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 462 | mối |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,474 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,302 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4,363 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,223 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,051 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,288 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1,47 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,234 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,132 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,817 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 0,864 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 2,53 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10,375 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 29,679 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 448 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 109,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 557,8 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 232,1 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 25,272 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dụng sen hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc, sơn màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 356,4 | kg |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 15,84 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 119,88 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 24,8 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 135,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 24,8 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 88 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần Compact 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ô cắm chìm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 4 | bảng |
| 58 | Lắp đặt công tắc chìm 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây E Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 630 | m |
| 71 | Lắp đặt dây E Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 630 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 820 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 820 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC | 630 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi