Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210155251-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng công đồng Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210152476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành Phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 01:21:00 đến ngày 2021-02-08 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,896,077,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 6,339 m3
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 223,287 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1.126,888 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 166,524 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 227,755 m2
6 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 413,421 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1.991,353 m2
8 Vệ sinh bề mặt mặt xà, dầm, trần trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 580,016 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 273,44 m2
10 Đánh bỏ lớp rỉ sắt, sơn cũ trên kết cấu sắt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 319,753 m2
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 507,455 m2
12 Tháo dỡ trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 405,1 m2
13 Phá dỡ bậc thang láng Granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 62,848 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 39,96 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 39,96 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 39,96 m3
17 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thiết bị điện, đường dây điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 10 Công
18 Vận chuyển toàn bộ thiết bị điện, tôn, cửa về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 5 Công
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 223,287 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1.162 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 166,524 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 413,421 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 227,755 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 446,574 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 3.880,88 m2
26 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 118,45 m2
27 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 11,22 m2
28 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 70,56 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở lật, nhôm hệ Việt Pháp 2600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 3,6 m2
30 Vách kính nhôm hệ Việt pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 25,75 m2
31 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 203,83 m2
32 Vách kính khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 25,75 m2
33 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,025 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 3,36 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 332,101 m2
36 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 62,848 m2
37 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 162,4 m
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1,144 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1,144 tấn
40 Sản xuất con sơn bẳng thép V63, bắt nở sắt M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,297 tấn
41 Lắp dựng con sơn bẳng thép V63, bắt nở sắt M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,297 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 5,78 100m2
43 Úp nóc, úp sườn bằng tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 80,43 m
44 Máng nước tôn rộng 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 104,94 m
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 405,1 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 14,105 100m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 96,3 m2
48 Quét dung dịch chống thấm nền bằng Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 64,2 m2
49 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 7,871 m3
50 Ốp tường trụ, cột KT300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 234,78 m2
51 Vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện Inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 75,21 m2
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 96,3 m2
53 Làm bàn chậu rửa bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 3,24 m2
54 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 9 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1,25 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 8 Cái
57 Quả cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 8 cái
58 Lắp đặt đèn led đôi 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 84 bộ
59 Lắp đặt đèn bán nguyệt led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1 bộ
60 Lắp đặt đèn ốp trần Compact 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 60 Bộ
61 Lắp đặt ổ cắm chìm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 126 cái
62 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 43 bảng
63 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 4 bảng
64 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 9 bảng
65 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 42 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 24 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 76 cái
68 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 2 cái
69 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 4 cái
70 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 38 cái
71 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 2 cái
72 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 2 cái
73 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1 cái
74 Lắp đặt hộp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 21 hộp
75 Lắp đặt tủ điện KT400x450x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 2 hộp
76 Lắp đặt tủ điện KT500x600x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1 hộp
77 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16MM2+1x16E Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 10 m
78 Lắp đặt dây E Cu/XLPE/PVC 1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 10 m
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 5 m
80 Lắp đặt dây E Cu/XLPE/PVC 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 5 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X6)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 400 m
82 Lắp đặt dây E Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 400 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X4)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 80 m
84 Lắp đặt dây E Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 80 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X2,5)MM2 + 1x2,5E Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1.050 m
86 Lắp đặt dây E Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1.050 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X1,5)MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1.200 m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1.200 m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1.050 m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 480 m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,35 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1 100m
94 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1 cái
95 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 3 cái
96 Lắp đặt tê thu, cút 90 PPR đường kính D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 7 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 45 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 20 cái
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 6 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 12 bộ
101 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 6 cái
102 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 15 bộ
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,48 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,03 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1,3 100m
107 Lắp đặt côn, cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 24 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 30 cái
109 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 18 cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ A5
1 Tháo dỡ lan cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 29,948 m2
2 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 28,175 1m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 47,025 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 4,039 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 118,297 m2
6 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1,594 m3
7 Phá dỡ móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1,044 m3
8 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,348 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 165,6 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 60,115 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 60,115 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 60,115 m3
13 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 16 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 12 bộ
15 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 16 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 20 bộ
17 Tháo dỡ các thiết bị điện, đường ống nước, dây điện (NC bậc 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 5 công
18 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 22,08 m2
19 Tháo dỡ trần cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 76,076 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 175,644 m2
21 Đánh rỉ hoa sắt cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 25,272 m2
22 Vận chuyển cửa, lan can cầu thang, thiết bị điện nước, trần về nơi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 5 công
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 13,158 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,132 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 2,193 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,036 100m3
27 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,146 100m2
28 Cấy thép dầm vào kết cấu BT cũ bằng keo Ramset 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 462 mối
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,474 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,302 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 4,363 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,223 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,051 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,288 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1,47 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,234 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,132 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,817 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 0,864 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 2,53 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 10,375 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 29,679 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 448 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 109,8 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 557,8 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic KT400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 232,1 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 25,272 m2
48 Sản xuất lắp dụng sen hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc, sơn màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 356,4 kg
49 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 15,84 m2
50 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 119,88 m2
51 Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 24,8 m2
52 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 135,72 m2
53 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 24,8 m2
54 Lắp đặt đèn led đôi 2x18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 88 bộ
55 Lắp đặt đèn ốp trần Compact 18W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 8 bộ
56 Lắp đặt ô cắm chìm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 56 cái
57 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 4 bảng
58 Lắp đặt công tắc chìm 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 12 cái
59 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 48 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 10 cái
61 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 30 cái
62 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 6 cái
63 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 3 cái
64 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1 cái
65 Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 6 hộp
66 Lắp đặt tủ điện KT400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 3 hộp
67 Lắp đặt tủ điện KT600x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 1 hộp
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 30 m
69 Lắp đặt dây E Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC (2X4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 630 m
71 Lắp đặt dây E Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 630 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 820 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 820 m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và BVTKTC 630 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->