Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1721/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Ninh Hải về việc giao bổ sung kế hoạch vốn đầu tư năm 2020 từ nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 21:16:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,024,476,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,675 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,389 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,478 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,35 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,34 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,682 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 165,222 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 440,595 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 68,923 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.212,395 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,487 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,314 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 541,529 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,01 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,3 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,866 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,564 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,886 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,333 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,312 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 178,422 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 379,194 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,77 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.575,611 | m2 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,387 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 461,614 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,541 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,997 | tấn |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,678 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,937 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,76 | 100m3 |
| 36 | Mua và vận chuyển đất đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,953 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,913 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,644 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,926 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | rọ |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,909 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,275 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,988 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,732 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,316 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,525 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,874 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,317 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,4 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,082 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,275 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,761 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,65 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,692 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,266 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,62 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,173 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,331 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,388 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201 | m3 |
| 51 | Mua và vận chuyển đất màu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m3 |
| 52 | Lót Vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 223,11 | m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,109 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 544,388 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 945,014 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6.300,094 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 152,671 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,405 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 168,638 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 790,437 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi