Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161585-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồi Ninh, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210161557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồi Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 09:52:00 đến ngày 2021-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,050,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường Bê tông
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2X4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 935,4846 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3896 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,7742 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,8955 100m3
5 Ma tít chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 549,675 kg
6 Gỗ đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2573 m3
7 Thi công khe co Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 m
8 Chiều dài cắt khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,765 10m
9 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,4517 100m3
10 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.083,9854 m3
11 Đắp nền đường K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,5018 100m3
12 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4.630,9199 m3
13 Đào nền đường đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,953 m3
14 Phá dỡ Kết cấu bê tông đường cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 435,4204 m3
15 Đào khuôn đường đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 471,108 m3
16 Đào cấp đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 434,1538 m3
17 Đào đất KTH bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,2027 100m3
18 Đào hố móng đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5.964,7094 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,1322 100m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,2004 100m3
21 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.860,8423 m3
22 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,2027 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,418 100m3
24 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,7097 100m3
25 Biển báo tam giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
27 Bê tông móng móng biển báo, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1936 m3
28 Đào móng biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3066 1m3
29 Đắp đất móng biển báo, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0011 100m3
30 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,8555 m3
31 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,145 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6329 tấn
33 Sơn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 102,531 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8795 100m2
35 Lắp dựng cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 239 cái
36 Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,6387 tấn
37 Bốc xếp cọc tiêu - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,6387 tấn
38 Vận chuyển cọc tiêu - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4639 10 tấn/1km
39 Đào móng cọc tiêu, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 76,48 1m3
40 Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7433 100m3
41 Bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2X4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,094 m3
42 Ván khuôn mặt đường bê tông vuốt nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0279 100m2
43 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1047 100m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0188 100m3
B Kè đá
1 Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 95,408 m3
2 Ván khuôn giằng đỉnh kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,3683 100m2
3 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,5203 tấn
4 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2361 tấn
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.669,64 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2.206,31 m3
7 Đất sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 59,302 m3
8 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8725 100m3
9 Ống nhựa D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 655,6 m
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 214,668 m3
11 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.341,675 100m
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 166,6 m2
13 Đá hộc xây vữa XM M100 bậc lên xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,4848 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,816 m3
15 Trát vữa XM M100 bậc lên xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 68,8 m2
16 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9674 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,9674 m3
18 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,3 100m
19 Đắp bờ bao thi công, độ chặt K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,7225 100m3
20 Đào phá bờ bao thi công - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,7225 100m3
21 Bơm nước hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 ca
22 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 44,7225 100m3
C Cống tròn D50
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 1 đoạn ống
2 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,21 tấn
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,2 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0204 100m2
5 Bốc xếp ống cống - Bốc xếp lên Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 1 cấu kiện
6 Bốc xếp ống cống - Bốc xếp xuống Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28 1 cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,05 10 tấn/1km
8 Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,3326 m3
9 Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,2695 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,752 m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,672 m3
12 Quét nhựa đường phòng nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,32 m2
13 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24 mối nối
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,688 100m
15 Đào hố móng đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 127,0854 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8068 100m3
17 Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 99,4805 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá dỡ cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2709 100m3
21 Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 2Km đất C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,32 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->