Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161107-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210155806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 06:54:00 đến ngày 2021-02-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,599,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy xúc 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,426m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,906tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,41m2
4Tháo dỡ lưới sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,8m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,239m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,923m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,56m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,077m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,188m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,74m2
18Tháo dỡ xà gồ máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,889tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,08m2
20Tháo dỡ lan can sắt hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,098m2
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,533m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,896m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,259100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,259100m3
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng thủ công (10% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,251m3
2Đào móng bằng máy (90% KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,283100m3
3Đóng cọc tre L=2.8m, mật độ 30 cọc/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật424,27100m
4Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,61m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,606100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,775m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,54m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,074100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,97tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,833tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,961tấn
13Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,347m3
14Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 1/3 khối lượng đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380,85m3
15Vận chuyển đất đổ đi 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,617100m3
16Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,617100m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,898m3
18Gạch xây tường bể phốt chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,075m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,808m2
20Láng bể phốt, vữa XM mac 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,19m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,536m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,664m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,049100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,137tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,934m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m2
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,586tấn
33Đắp cát nền móng công trình, cát đen tôn nền cao trung bình 95 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,918100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,285m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,559m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,216100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,452tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,27tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,047m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,162100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,558tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,978tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,05tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,411m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,898100m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,168tấn
48Ván khuôn đổ bê tông dầm thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
49Cốt thép dầm thang, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
50Cốt thép dầm thang, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
51Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,349m3
52Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m2
53Cốt thép bản thang, đường kính >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,631tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,492m3
55Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,244m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,039m3
57Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,156m3
58Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp cầu thang vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
59Đào đất móng bậc tam cấp sảnh chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,212m3
60Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
61Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,547m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,507m3
63Đắp cát tôn nền tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,385m3
64Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,672m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
68Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm (trọng lượng riêng 3.737 kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,425tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,425tấn
70Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,379100m2
71Tôn úp nóc, ốp góc mái, khổ tôn 600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,2md
72Ke chống bãoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.081,45cái
73Tấm trải chống thấm sê nô mái (bao gồm vật tư và nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật283,248m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225,848m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,257m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,861100m2
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,594tấn
79Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,885100m2
80Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1100m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.347,018m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.745,01m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật584,761m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.083,952m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.489,8m2
86Trát hèm cửa, bạo cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,864m2
87Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,77m2
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,28m
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,792m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,452m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.305,765m2
92Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,65m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,427m2
94Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật342,594m2
95Tấm trải chống thấm nhà vệ sinh (bao gồm vật tư và nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,138m2
96Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật272,868m2
97Lắp đặt ổ khóa Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
98Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,82m2
99Lan can Inox 304 hành lang (bao gồm vật liệu và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.036,086kg
100Sản xuất, lắp dựng thép hộp inox 20x40x2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.408,769kg
101Sản xuất lan can cầu thang bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật286,984kg
102Quả cầu Inox cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4quả
103Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.027,378m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.393,147m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.073,507m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.347,018m2
107Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( trọng lượng 1.13 kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,245tấn
108Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,96m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,96m2
110Ông nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
111Ông nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
112Tê PPR 90 độ D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
113Cút PPR 90 độ D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
114Cút nhựa PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
115Măng sông D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
116Măng sông D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
117Nút bịt đầu ống D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
118Van khóa D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
119Van khóa D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Ren ngoài D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
121Ren trong D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66cái
122Tê PPR 90 độ D25-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
127Cút nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
128Tê PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
129Tê PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
130Cút nhựa 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
131Côn nhựa PVC D48x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
132Côn nhựa PVC D75x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
133Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
134Lắp đặt ống nhựa PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
138Cút nhựa PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
139Tê PVC D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
140Tê PVC D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
141Cút nhựa 135 độ PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
142Côn nhựa PVC D48x75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
143Côn nhựa PVC D75x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
144Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
146Van phao hình cầu D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
148Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
149Lắp đặt vòi nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
150Lắp đặt phễu thu nước mặt sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
151Bơm áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Cáp CXV 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
153Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc/pvc 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
154Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc/pvc 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật225m
155Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc/pvc 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
156Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc/pvc 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
157Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105cái
158Lắp đặt công tắc đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Lắp đặt công tắc baChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
160Công tắc 2 chiều cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Lắp đặt các aptomat 3 pha 250AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Lắp đặt các aptomat 1 pha 63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
163Lắp đặt các aptomat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
164Lắp đặt các aptomat 1 pha 15AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
165Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Hộp nối dây, hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
167Bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
168Lắp đặt ống sun đi dây D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
169Lắp đặt ống sun đi dây D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
170Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
171Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
172Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
173Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
174Đào hố tiếp địa, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
175Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
176Lấp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
177Gia công, lắp đặt và gắn vá hoàn trả bật sắt giữ dây chôn trong tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56100m
179Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
180Quả cầu chắn rác bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
4 Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150L Máy trộn vữa ≥ 150L2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn 1kw Máy đầm bàn 1kw2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Máy cắt uốn cốt thép 5kw1
7 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
8 Máy xúc 0,8m3 Máy xúc 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->