Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210155806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 06:54:00 đến ngày 2021-02-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,599,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,426 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lưới sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,239 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,923 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,077 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,188 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,74 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ xà gồ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,889 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,08 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,098 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,533 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,896 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,259 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,259 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công (10% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,251 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (90% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,283 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre L=2.8m, mật độ 30 cọc/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,27 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,61 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,97 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,833 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,961 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,347 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 1/3 khối lượng đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi 1 km đầu bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,617 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể phốt, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,898 | m3 |
| 18 | Gạch xây tường bể phốt chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,808 | m2 |
| 20 | Láng bể phốt, vữa XM mac 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,19 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,137 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,934 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,586 | tấn |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình, cát đen tôn nền cao trung bình 95 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,918 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,285 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,559 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,047 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,162 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,558 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,978 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,05 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,411 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,898 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,168 | tấn |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông dầm thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép dầm thang, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm thang, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 51 | Bê tông dầm thang, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,349 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép bản thang, đường kính >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,631 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,244 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây ốp cột, trụ chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,156 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 59 | Đào đất móng bậc tam cấp sảnh chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,547 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,507 | m3 |
| 63 | Đắp cát tôn nền tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,385 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung, xây tường thu hồi, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,672 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2mm (trọng lượng riêng 3.737 kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,425 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,379 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, ốp góc mái, khổ tôn 600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | md |
| 72 | Ke chống bão | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.081,45 | cái |
| 73 | Tấm trải chống thấm sê nô mái (bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 283,248 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225,848 | m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,257 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,885 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | 100m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.347,018 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.745,01 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 584,761 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.083,952 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.489,8 | m2 |
| 86 | Trát hèm cửa, bạo cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,864 | m2 |
| 87 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,77 | m2 |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,28 | m |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,792 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,452 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.305,765 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,65 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,427 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342,594 | m2 |
| 95 | Tấm trải chống thấm nhà vệ sinh (bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,138 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,868 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 99 | Lan can Inox 304 hành lang (bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.036,086 | kg |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp inox 20x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.408,769 | kg |
| 101 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 286,984 | kg |
| 102 | Quả cầu Inox cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.027,378 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.393,147 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.073,507 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.347,018 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm ( trọng lượng 1.13 kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,96 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,96 | m2 |
| 110 | Ông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 111 | Ông nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 112 | Tê PPR 90 độ D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 113 | Cút PPR 90 độ D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 114 | Cút nhựa PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 116 | Măng sông D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Nút bịt đầu ống D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 118 | Van khóa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Van khóa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Ren ngoài D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 121 | Ren trong D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 122 | Tê PPR 90 độ D25-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 127 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 128 | Tê PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 129 | Tê PVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 130 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 131 | Côn nhựa PVC D48x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 132 | Côn nhựa PVC D75x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 138 | Cút nhựa PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 139 | Tê PVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 140 | Tê PVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 141 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Côn nhựa PVC D48x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Côn nhựa PVC D75x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 146 | Van phao hình cầu D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu nước mặt sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Bơm áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Cáp CXV 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 153 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc/pvc 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 154 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc/pvc 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 155 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 156 | Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 160 | Công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Hộp nối dây, hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 167 | Bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống sun đi dây D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 169 | Lắp đặt ống sun đi dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 170 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 174 | Đào hố tiếp địa, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 176 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp đặt và gắn vá hoàn trả bật sắt giữ dây chôn trong tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 180 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: (Số lượng: 01 người).- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế hoặc kế toán.- Đã từng phụ trách hạch toán và cung ứng vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Máy trộn vữa ≥ 150L | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kw | Máy đầm bàn 1kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 2 |
| 8 | Máy xúc 0,8m3 | Máy xúc 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi