Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 13:07:00 đến ngày 2021-02-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,768,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 05 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6931 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ tràm L >=4.7m, đường kính ngọn >=3.8cm bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 292,528 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,408 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,408 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,408 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3634 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,7808 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0252 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,839 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8784 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,404 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,345 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,364 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1982 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,264 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,41 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,88 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,54 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8619 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1634 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4277 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,528 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3789 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1903 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0404 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0608 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3063 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0246 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8352 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9854 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4261 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5533 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8287 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5972 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,121 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6747 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8669 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4555 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6664 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7399 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7581 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,0591 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5994 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8834 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1348 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8508 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4544 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3664 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,328 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,9024 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,1088 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0716 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 115,24 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 624,4476 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.230,54 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108,48 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,28 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,7396 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,9664 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 457,92 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,7 | m |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 692,3464 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 81 | Ốp tường gạch 25x40cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 326,52 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 566,68 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 ( gạch nhám), XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,98 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50 ( gạch nhám), XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,2008 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ kích thước 10x20 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,2 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 812,366 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.528,4676 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.624,106 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 716,7276 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5ly, 2 cánh mỡ (tất cả phụ kiện kèm theo như: bản lề khung bao, ổ khóa Việt Tiệp, chốt cài ...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 92 | SX cửa đi khung nhôm lá hệ 700, 1 cánh mở, và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tieáp (hoặc tưông đưông), chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,13 | m2 |
| 94 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500, kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 95 | SX vách ngăn khung nhôm, panô nhôm hộp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 107,44 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 98 | SXLD lan can cầu thang tay vòn inox tròn fi60x2.0 , trang trí inox vuông 20x20x1,4 Ck 80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,87 | m2 |
| 99 | Thi công trần bằng tấm Frima khung xương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 278,26 | M2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2983 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2983 | tấn |
| 102 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1172 | 100m2 |
| 103 | SXLD lan can hành lang Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,08 | M2 |
| 104 | SXLD lan can hành lang Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,518 | md |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 106 | SXLĐ cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 107 | SXLĐ phiểu thu nước mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led 2x1.2m máng siêu mỏng, bóng led 18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cọc |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CV 8.0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trần điện CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện CXV 2Cx10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện tròn D27mm chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hưông sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt bé (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa xí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mm R.T | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Co PVC d=27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Co PVC d=34 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Co PVC d=90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Co PVC d=114 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Tê PVC d=27 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Tê PVC d=90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Phao cơ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4488 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2993 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2851 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2594 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5836 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8599 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,5444 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Than củi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 38 | Đá 1x2 lọc nước HTH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 39 | Đá 4x6 lọc nước HTH | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0016 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2074 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,6066 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8244 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi