Gói thầu: Sửa chữa trụ sở, xây dựng kho lưu trữ hồ sơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210205683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở, xây dựng kho lưu trữ hồ sơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201271025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp được sử dụng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-02 18:34:00 đến ngày 2021-02-09 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 915,026,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chưa trụ sở | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 1 (Phần phá dỡ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 2 (Phần phá dỡ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 3 (Phần phá dỡ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 4 (Phần phá dỡ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 5 (Phần phá dỡ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 6 (Phần phá dỡ) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Phần sửa chữa - Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vách thạch cao chống cháy phòng kỹ thuật (Phần sửa chữa - Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,302 | m² |
| 9 | Lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, hệ khung Vĩnh Tường dày 12,5mm, bông thủy tinh dày 50mm (Phần sửa chữa - Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,156 | m² |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (Phần sửa chữa - Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,156 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần sửa chữa - Tầng 1) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,156 | m² |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Phần sửa chữa - Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vách thạch cao chống cháy phòng kỹ thuật (Phần sửa chữa - Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | m² |
| 14 | Lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, hệ khung Vĩnh Tường dày 12,5mm, bông thủy tinh dày 50mm (Phần sửa chữa - Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,376 | m² |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường (Phần sửa chữa - Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,376 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần sửa chữa - Tầng 2) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,376 | m² |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Phần sửa chữa - Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vách thạch cao chống cháy phòng kỹ thuật (Phần sửa chữa - Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,77 | m² |
| 19 | Lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, hệ khung Vĩnh Tường dày 12,5mm, bông thủy tinh dày 50mm (Phần sửa chữa - Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,25 | m² |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường (Phần sửa chữa - Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,25 | m² |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Phần sửa chữa - Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,25 | m² |
| 22 | Sản xuất lan can inox sus 304 (Phần sửa chữa - Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,9504 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can inox sus 304 (Phần sửa chữa - Tầng 3) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m² |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Phần sửa chữa - Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vách thạch cao chống cháy phòng kỹ thuật (Phần sửa chữa - Tầng 4) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,77 | m² |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Phần sửa chữa - Tầng 5) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vách thạch cao chống cháy phòng kỹ thuật (Phần sửa chữa - Tầng 5) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,77 | m² |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả (Phần sửa chữa - Tầng 6) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vách thạch cao chống cháy phòng kỹ thuật (Phần sửa chữa - Tầng 6) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,77 | m² |
| 30 | Lắp đặt vách thạch cao chống cháy phòng kỹ thuật (Phần sửa chữa - Tầng kỹ thuật) | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,816 | m² |
| B | Xây mới kho lưu trữ hồ sơ bảo hiểm thất nghiệp tại khu vực ngoài trời tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19, dày 100mm, M75 nhà kho | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9608 | m³ |
| 2 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19, dày 200mm, M75 nhà kho | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,952 | m³ |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn lanh tô, liền mái hắt, máng nước nhà kho | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m² |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, liền mái hắt, máng nước nhà kho | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, liền mái hắt, máng nước nhà kho | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài chiều trát 1,5cm vữa M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,32 | m² |
| 7 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,284 | m² |
| 8 | Trát má cửa | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m² |
| 9 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa xi măng cát mịn mác 75 nhà kho | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,24 | m² |
| 10 | Sơn ngoài nhà kho không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,32 | m² |
| 11 | Sơn trong nhà kho không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,764 | m² |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép nhà kho | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0654 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép nhà kho | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0654 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,25 | m² |
| 15 | Lợp tôn úp nóc, úp diềm mái nhà kho khổ 400, dày 0,42mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,05 | m |
| 16 | Sơn xà gồ thép | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,288 | m² |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhà khà nhựa lõi thép DK (kích thước 1800x2400mm), kính án toàn 6,38 mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m² |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt 05 bộ cửa sổ nhà kho nhựa lõi thép SK (kích thước 600x1200mm), kính an toàn 6,38mm | Dẫn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi