Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210158094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 10:09:00 đến ngày 2021-02-08 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,451,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm bơm tưới: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | 100m2 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,99 | m3 |
| 16 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | 100m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,92 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,04 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,37 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,05 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m2 |
| 24 | Cửa sắt xếp bịt tôn ( tôn dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 25 | Cửa pa nô gỗ de cái dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 26 | Goong cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi |
| 27 | Cửa lùa kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | 1m2 |
| 29 | Sen hoa sắt vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 31 | Vòi tràn nhựa UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 32 | Lát gạch lỗ chống nóng 22x15x10,5 6 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3333 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Công đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 37 | Đắp nền móng công trình . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,27 | m2 |
| 40 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 41 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại - Khối lượng máy ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5173 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 rọ |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,71 | m3 |
| 55 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 56 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 57 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6368 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7414 | 100m3 |
| 59 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,3298 | m3 |
| 60 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6636 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,07 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,67 | m2 |
| 67 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 68 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100kg |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 76 | Thép U80x40x4.5 + thép mã đeo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,283 | kg |
| 77 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 78 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 80 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 87 | Tủ điện (1200x800x400) sơn tĩnh điện dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Khẩu đấu dây (3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Khởi động từ + hộp nút bấm 3 pha nhãn hiệu LS 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤400 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Tường kè kênh dẫn + cầu máng+kênh tưới + công trình trên kênh | |||
| C | Tường kè kênh dẫn | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,03 | 100m |
| 4 | Đá lót 4x6 dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,11 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,63 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,19 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,522 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m2 |
| D | Cầu máng 1 + cầu máng 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | 100kg |
| 6 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5159 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 24 | Thép mã đeo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | kg |
| 25 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 29 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5674 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0449 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp để đắp (đất đắp mái kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,824 | m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m3 |
| 35 | Bơm giữ nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 36 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | 100m |
| 37 | Đá lót 4x6, dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 38 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,572 | m3 |
| 39 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 42 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 55 | Khung thép U100x46x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,27 | kg |
| 56 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,54 | kg |
| 57 | Doăng cao su củ tỏi P40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 58 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | kg |
| 59 | Máy hàn 23 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 60 | Máy cắt thép Plaxma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 62 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 63 | Bu lông M14x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 64 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan 14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | 10 lỗ |
| 65 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Công lắp đặt bu lông, lắp đặt doăng cao su, MĐM + công khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 67 | Vận chuyển cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 68 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5506 | 100m2 |
| 69 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,63 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| E | KÊNH TƯỚI 1;2;3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m3 |
| 4 | Dự kiến Bơm nước thi công (Máy bơm Công suất 20CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 5 | Đất đắp mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6433 | 100m3 |
| 8 | Ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,433 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,84 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,837 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,496 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,125 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.834,303 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,731 | m2 |
| F | Phần công trình trên kênh tưới 1 | |||
| 1 | Đào móng băng ., chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,174 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 4 | Ni lon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 7 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Thép U80x40x4,5 (khung cánh cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | kg |
| 25 | Thép mã đeo, nẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | kg |
| 26 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 29 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| G | Trạm bơm tiêu và các hạng mục khác | |||
| H | Trạm bơm tiêu: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,64 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3767 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9747 | 100m2 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,74 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 17 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,67 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,13 | 100m |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m3 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,49 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,32 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,25 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,95 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | m2 |
| 25 | Cửa sắt xếp bịt tôn ( tôn dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 26 | Cửa pa nô gỗ de cái dày 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 27 | Goong cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi |
| 28 | Cửa lùa kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | 1m2 |
| 30 | Sen hoa sắt vuông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 32 | Vòi tràn nhựa UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 33 | Lát gạch lỗ chống nóng 22x15x10,5 6 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Công đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 38 | Đắp nền móng công trình . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | 100m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,27 | m2 |
| 41 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 42 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại - Khối lượng máy ≤2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5173 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 54 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8254 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0782 | 100m3 |
| 56 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,3674 | m3 |
| I | Phần kênh xả tiêu 1 | |||
| 1 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,73 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,73 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,83 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Tủ điện (1200x800x400) sơn tĩnh điện dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khẩu đấu dây (3pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Khởi động từ + hộp nút bấm 3 pha nhãn hiệu LS 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤400 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bảng KT 250x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 34 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m2 |
| 45 | Khung thép U100x46x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,59 | kg |
| 46 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,63 | kg |
| 47 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | kg |
| 48 | Máy hàn 23 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 49 | Máy cắt thép Plaxma | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 52 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Công lắp đặt bu lông, lắp đặt doăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 54 | Vận chuyển cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| J | Phần điện đến các trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ., chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Cột điện LT8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,75 | m |
| 10 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 18 | Thép U80x40x4.5 + thép mã đeo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,226 | kg |
| 19 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 23 | Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 24 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,561 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,588 | m2 |
| 40 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,395 | 100m |
| K | Tấm đan TĐ1 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| L | Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm HL1120-6,5 lắp động cơ 33Kw-980v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Van xả D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Ống thép D350x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ống |
| 4 | Ống thép D350x1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ống |
| 5 | Cút thép D350x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Ống thép D350x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ống |
| 7 | Cút thép D350x60 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút thép D350x30 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lưới chắn rác D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Gioăng cao su 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 11 | Bu lông đai ốc M20x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi