Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210158094-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ PHÚ PHÚC, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210148115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 10:09:00 đến ngày 2021-02-08 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,451,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm bơm tưới:
1 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
4 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 m3
5 Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
6 Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
7 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
8 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
9 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3092 100m2
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 100m2
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,99 m3
16 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,73 100m
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,25 m3
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,92 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,04 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,37 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,05 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,25 m2
24 Cửa sắt xếp bịt tôn ( tôn dày 1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
25 Cửa pa nô gỗ de cái dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
26 Goong cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đôi
27 Cửa lùa kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 1m2
29 Sen hoa sắt vuông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6 kg
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
31 Vòi tràn nhựa UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
32 Lát gạch lỗ chống nóng 22x15x10,5 6 cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3333 m2
34 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Công đắp chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
37 Đắp nền móng công trình . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
38 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,27 m2
40 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m2
41 Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại - Khối lượng máy ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3778 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3166 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0741 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5173 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
53 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 rọ
54 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,71 m3
55 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m2
56 Thả đá hộc tự do vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m3
57 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6368 100m3
58 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7414 100m3
59 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,3298 m3
60 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,01 m3
61 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
63 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7905 100m2
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6636 tấn
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,07 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,67 m2
67 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
68 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
71 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
72 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
73 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 100kg
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 tấn
76 Thép U80x40x4.5 + thép mã đeo Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,283 kg
77 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
78 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
80 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
81 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
82 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
86 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
87 Tủ điện (1200x800x400) sơn tĩnh điện dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Khẩu đấu dây (3pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Khởi động từ + hộp nút bấm 3 pha nhãn hiệu LS 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤400 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 250x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
106 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
107 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B Tường kè kênh dẫn + cầu máng+kênh tưới + công trình trên kênh
C Tường kè kênh dẫn
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,057 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,03 100m
4 Đá lót 4x6 dầy 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,11 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,63 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,19 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,522 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,48 m2
D Cầu máng 1 + cầu máng 2
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 100m
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn - Đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 100kg
6 Khớp nối PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
8 Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
9 Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m3
10 Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
12 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
13 Ván khuôn cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,594 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5159 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m2
24 Thép mã đeo Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 kg
25 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
29 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5674 100m3
30 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0449 100m3
31 Đắp đất đê, đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 100m3
32 Mua đất đắp để đắp (đất đắp mái kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,824 m3
33 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5062 100m3
34 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 100m3
35 Bơm giữ nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
36 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,719 100m
37 Đá lót 4x6, dầy 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
38 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,572 m3
39 Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
40 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 m3
42 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
49 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
51 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
52 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
53 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m2
55 Khung thép U100x46x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,27 kg
56 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,54 kg
57 Doăng cao su củ tỏi P40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
58 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 kg
59 Máy hàn 23 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
60 Máy cắt thép Plaxma Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m2
62 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
63 Bu lông M14x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
64 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan 14 - 27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 10 lỗ
65 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Công lắp đặt bu lông, lắp đặt doăng cao su, MĐM + công khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
67 Vận chuyển cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
68 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5506 100m2
69 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,63 m3
70 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3068 100m2
71 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
E KÊNH TƯỚI 1;2;3
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,57 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1m3
4 Dự kiến Bơm nước thi công (Máy bơm Công suất 20CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
5 Đất đắp mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 100m3
6 Vận chuyển đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6433 100m3
8 Ni lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,433 100m2
9 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,84 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,837 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,822 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,496 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,125 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.834,303 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,731 m2
F Phần công trình trên kênh tưới 1
1 Đào móng băng ., chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,174 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0033 100m3
4 Ni lon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 100m2
5 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
7 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
24 Thép U80x40x4,5 (khung cánh cống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 kg
25 Thép mã đeo, nẹp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,083 kg
26 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
29 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,508 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
31 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
G Trạm bơm tiêu và các hạng mục khác
H Trạm bơm tiêu:
1 Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
3 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
5 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,07 m3
6 Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
7 Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
8 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,64 m3
9 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3767 100m2
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 100m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
14 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9747 100m2
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m3
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
17 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,67 m3
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,13 100m
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m3
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,49 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,32 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,25 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,95 m2
24 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 m2
25 Cửa sắt xếp bịt tôn ( tôn dày 1mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
26 Cửa pa nô gỗ de cái dày 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
27 Goong cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đôi
28 Cửa lùa kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,68 1m2
30 Sen hoa sắt vuông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,6 kg
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m2
32 Vòi tràn nhựa UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
33 Lát gạch lỗ chống nóng 22x15x10,5 6 cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
37 Công đắp chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
38 Đắp nền móng công trình . Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
39 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6647 100m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,27 m2
41 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 m2
42 Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại - Khối lượng máy ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4299 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3614 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1694 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0741 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0681 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5173 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1387 tấn
54 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8254 100m3
55 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0782 100m3
56 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,3674 m3
I Phần kênh xả tiêu 1
1 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,45 m3
2 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,73 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 100m2
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,73 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,83 m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
11 Tủ điện (1200x800x400) sơn tĩnh điện dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Khẩu đấu dây (3pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Khởi động từ + hộp nút bấm 3 pha nhãn hiệu LS 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤400 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt bảng KT 250x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
30 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
31 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
34 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
40 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
43 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,006 m2
45 Khung thép U100x46x4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,59 kg
46 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,63 kg
47 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 kg
48 Máy hàn 23 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
49 Máy cắt thép Plaxma Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 1m2
51 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
52 Máy đóng mở V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Công lắp đặt bu lông, lắp đặt doăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
54 Vận chuyển cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
J Phần điện đến các trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra ., chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,26 1m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 100m3
3 Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
4 Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
7 Cột điện LT8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,75 m
10 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
15 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 100kg
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0714 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1059 tấn
18 Thép U80x40x4.5 + thép mã đeo Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,226 kg
19 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
20 Máy đóng mở V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
22 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
23 Bê tông móng , chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m3
24 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,561 m3
39 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,588 m2
40 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m . - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,395 100m
K Tấm đan TĐ1
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
2 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
3 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
L Thiết bị trạm bơm
1 Máy bơm HL1120-6,5 lắp động cơ 33Kw-980v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Van xả D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Ống thép D350x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 ống
4 Ống thép D350x1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ống
5 Cút thép D350x90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Ống thép D350x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
7 Cút thép D350x60 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cút thép D350x30 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lưới chắn rác D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Gioăng cao su 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
11 Bu lông đai ốc M20x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 912 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->