Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160122-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 16:48:00 đến ngày 2021-02-19 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,753,495,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÃ BẠCH ĐẰNG: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ BẠCH ĐẰNG (CN+XD) | |||
| 1 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,03 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 3 | Van cổng ty chìm DN50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Măng sông lồng gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Măng sông lồng gang DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Măng sông lồng gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê uPVC DN100x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê uPVC DN80x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê uPVC DN50x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút uPVC 90độ DN50 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút uPVC 45độ DN50 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Côn uPVC DN50x32 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Nút bịt uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Nắp hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | XÃ BẠCH ĐẰNG: XAÛ CAËN | |||
| 1 | Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Van cổng ty chìm DN50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Nắp hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | XÃ BẠCH ĐẰNG: XAÛ KHÍ | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE DN50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Ong inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 4 | Bầu xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | XÃ BẠCH ĐẰNG: OÁNG LOÀNG QUA ÑÖÔØNG | |||
| 1 | Ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m |
| E | XÃ BẠCH ĐẰNG: OÁNG QUA ÑÖÔØNG NHÖÏA | |||
| 1 | Bích nối đơn uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Đầu nối bằng bích HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Khoan qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước D<=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | 100m |
| 7 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,684 | M3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III -Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,22 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,69 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,35 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,328 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 27 | Thép L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 28 | Sỏi lọc D=0,5-2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,069 | m3 |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 10m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m3 |
| 38 | Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m2 |
| F | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ XÃ BẠCH ĐẰNG (CN+XD) | |||
| 1 | ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 2 | Măng sông lồng gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút uPVC 45 độ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bích nối đơn uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bích HDPE DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,61 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| G | XÃ BẠCH ĐẰNG: BỂ CHỨA LÀM MỚI (CN) _ BĐ | |||
| 1 | ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | ống thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 3 | ống thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | ống thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Cút thép hàn 90 độ DN150-UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cút thép hàn 90 độ DN150-BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Cút uPVC hàn 90 độ DN150-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn thép hàn DN150x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn uPVC DN150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Bích nhựa DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lá chắn thép ống DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lá chắn thép ống DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lá chắn thép ống DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | XÃ BẠCH ĐẰNG: BỂ CHỨA CẢI TẠO (CN) _ BĐ | |||
| 1 | ống thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Cút thép hàn 90 độ DN125-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Crephin DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | XÃ BẠCH ĐẰNG: BỂ CHỨA LÀM MỚI (XD) _ BĐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,056 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,828 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 25 | Quét Sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,48 | m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,44 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,43 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,24 | m2 |
| 30 | Đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 31 | Đá 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 32 | Đắp đất trồng cây nắp bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,036 | m3 |
| 33 | Gia công thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 34 | Bulon nở inox D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 35 | Inox bản dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,945 | kg |
| 36 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m2 |
| J | XÃ BẠCH ĐẰNG: BỆ ĐỠ BỒN (XD) _ BĐ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,488 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,129 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,129 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,129 | m2 |
| K | XÃ BẠCH ĐẰNG: CỤM XỬ LÝ 25M3/H + MƯƠNG THOÁT NƯỚC (XD) _ BĐ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,418 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Cụm xử lý 25m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | BỘ |
| L | XÃ BẠCH ĐẰNG: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (CN+XD) _ BĐ | |||
| 1 | ống inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 2 | ống thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | ống thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | ống thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | ống uPVC DN168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 6 | ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 7 | ống uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 8 | ống inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 9 | Côn thép hàn DN150x80-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bích inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bích thép DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Bích thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Bích inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bích thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Bích nhựa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều DN150-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van 2 chiều DN100-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 2 chiều PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Bù Manchon DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mối nối mềm DN125-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút thép hàn 90 độ DN150-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút thép hàn 90 độ DN100-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút thép hàn 90 độ DN80-BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Nắp chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tê thép DN150x80-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | ống thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 29 | ống thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Tê thép DN300x300-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê thép DN300x125-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê thép DN125x125-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Côn thép DN300x150-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van cổng ty chìm DN300-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Van cổng ty chìm DN125-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Mối nối mềm DN300-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Mối nối mềm DN125-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Bích thép rỗng DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Bích thép đặc DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút thép 90 độ hàn DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,848 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,506 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 47 | Căt mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ kê đan, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIẸN _ BĐ: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MÁY: TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM - MDB | |||
| 1 | MCCB 4P-80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | ATS 4P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét 4P-40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 6 | Rơ le điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Volt kế + switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đồng hồ Ampe kế + switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy biến áp 380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Rơ le báo mực nước của giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Sensor áp 4…20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | MCB 2P-6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | MCB 2P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Biến tần 3P 380V 11KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cầu chì 5A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | PLC 48DI/16DO AI+AO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P-50A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P-40A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P-20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 3P-10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | MCB 2P-16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Contactor 2P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Rơ le thời gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Rơ le nhiệt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Rơ le trung gian đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Công tắc xoay (man/auto) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 32 | Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 33 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Nút dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vỏ tủ điện KT H1800xW1400xD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | CÁP TỪ TRẠM BIẾN ÁP TỚI TỦ MDB (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 2 | Ống gân D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cát đen (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| O | CÁP ĐIỆN TỪ MDB TỚI BƠM CẤP II (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(sensor+phao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Ống pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| P | CÁP TỚI BƠM Đ/L+ MÁY KHUẤY (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Cu/PVC/PVC (3cx1,5+E1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(điện cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 3 | Máng cáp 100x50 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BƠM GIẾNG: TỦ ĐIỆN DB-W45 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | MCB 3P -50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Contactor 3P 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Rô le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thiết bị chống sét 4P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tắc xoay (tay/tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rơ le điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rơ le thời gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rơ le trung gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Timer 24h + pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rơ le điện cực giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Volt kế 0~500V + SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì 6A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Tủ điện KT H600xW500xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | (Tủ ngoài trời ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| R | TIẾP ĐẤT DB-W45 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| S | CÁP TỪ MDB TỚI GIẾNG G4&5 DB-W45 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | CXV/DSTA (3x50+N25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 2 | Ống gân D105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| T | CÁP TỪ DB-W45 TỚI BƠM GIẾNG G4 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3x1,5mm2) - cáp điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 4 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| U | CÁP TÍN HIỆU TỪ NHÀ MÁY TỚI GIẾNG G4 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | DVV/SWA (8x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 2 | Ống gân D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| V | TUÛ ÑIEÄN DB-W5 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | MCB 3P -32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | MCB 2P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Contactor 3P 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rô le nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị chống sét 4P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tắc xoay (tay/tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rơ le điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rơ le thời gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Rơ le trung gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Timer 24h + pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Rơ le điện cực giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Volt kế 0~500V + SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì 6A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Tủ điện KT H600xW500xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | (Tuû ngoaøi nhaø ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| W | TIẾP ĐẤT DB-W5 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| X | CÁP TỪ DB-W5 TỚI BƠM GIẾNG G5 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3x1,5mm2) - cáp điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 4 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| Y | CÁP TỪ DB-W45 TỚI G5 DB-W5 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | CXV/DSTA (3x16+N10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 2 | Ống gân D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| Z | CÁP TÍN HIỆU TỪ NHÀ MÁY TỚI GIẾNG G5 (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | DVV/SWA (8x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 2 | Ống gân D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| AA | GIẾNG KHOAN _ BĐ (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500mm - Đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đk lỗ khoan < 200mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Đo và phân tích dữ liệu Karota xác định địa tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 4 | ống chống uPVC DN200 (Dày 9,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m |
| 5 | ống lọc uPVC DN200 (Dày 9,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | ống chống uPVC DN100 (Dày 5,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | ống lọc uPVC DN100 (Dày 5,3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Côn uPVC DN200x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Côn uPVC DN125x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 11 | Chèn sét giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Bơm thổi rửa lỗ khoan ( theo chiều dài ống lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| AB | Bơm thí nghiệm (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Bơm thí nghiệm đơn - ( Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần hút |
| AC | Thí nghiệm mẫu (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Độ PH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 2 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Tổng lượng muối hòa tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 3 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng SO4-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 4 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng ion Cl- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Màu sắc mùi vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 6 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Clorua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Nitrit, Nitrat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Amoniac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 10 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Lượng cặn không tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 11 | Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 12 | Mẫu nước phân tích vi trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| AD | GIẾNG KHOAN (CỤM QUANG TRẮC TỰ ĐỘNG) _ BĐ (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Thiết bị kết nối cảm biến | Nhận tín hiệu từ các cảm biến đo mực nước và lưu lượng khai thác tại mỗi công trình, truyền dữ liệu về bộ thu thập trung tâm | 2 | cái |
| 2 | Bộ cấp nguồn cho Thiết bị kết nối cảm biến | Cung cấp nguồn AC cho Thiết bị kết nối cảm biến | 2 | cái |
| 3 | Cảm biến đo mực nước | Đo biến động mực nước trong c ác công trình khai thác | 2 | cái |
| 4 | Cáp tín hiệu cho cảm biến đo mực nước giếng | Kết nối giữa thiết bị đo với thiết bị kết nối cảm biến | 90 | m |
| 5 | Cảm biến đo lưu lượng nước | Đo lưu lượng nước trong quá trình khai thác | 2 | cái |
| 6 | Chí phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chi phí vật tư lắp đặt giếng (tủ điện, dây điện, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| AE | SÂN NỀN (XD) _ BĐ (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m3 |
| AF | TRẠM BƠM CẤP II – NHÀ HOÁ CHẤT (CN) _ BĐ (XÃ BẠCH ĐẰNG) | |||
| 1 | Bơm định lượng Q=0-100l/h; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bơm định lượng Q=0-50l/h; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Máy khuấy 105 vòng/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm trục đứng Q=35m3/h; H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 2 chiều DN125-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều DN100-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN100-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 3 ngã DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thép đều BB DN100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thép đều BB DN125x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông lồng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông lồng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông STK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút thép hàn 90 độ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 17 | ống thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | ống thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | ống STK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 20 | Kép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bích thép đặc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van 2 chiều PVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van 2 chiều PVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Van 2 chiều PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Van 1 chiều PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Tê uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Tê uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Tê uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Cút uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Cút uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Racco DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Nối giảm DN34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Nối giảm DN27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | ống nhựa mềm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | ống uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 40 | ống uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 41 | ống uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Nối rút trơn DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Nối rút trơn DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Nối rút trơn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Nối răng ngoài DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Nối răng ngoài DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Nối răng ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Nối răng trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Bồn nhựa ngang 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AG | TRẠM BƠM GIẾNG (CN+XD) _ BĐ | |||
| 1 | Bơm chìm Q=25m3/h; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Van xả đáy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Xả cặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van ren 3 ngã DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | 2 đầu ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | 2 đầu ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 13 | ống thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Tê thép BBB DN100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút thép BU DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút thép UU DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Bích nối đơn uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Măng sông DN100 STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo lưu lượng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Colie DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Dây cáp treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 27 | Ôc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 33 | Sản xuất thép hình hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép tấm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| AH | XÃ THẠNH HỘI: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (CN+XD) _ TH | |||
| 1 | Ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 7 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van cổng ty chìm DN80 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Van cổng ty chìm DN50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Măng sông lồng gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Măng sông lồng gang DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Măng sông lồng gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Thập uPVC DN80x80 EEEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê uPVC DN100x100 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tê uPVC DN80x80 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Tê uPVC DN80x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê uPVC DN50x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Flange Adapter DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút uPVC 90độ DN100 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút uPVC 90độ DN80 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút uPVC 90độ DN50 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút uPVC 45độ DN100 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút uPVC 45độ DN50 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Cút HDPE 45độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn uPVC DN100x80 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Côn uPVC DN80x50 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bích uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Bích uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Nút bịt uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Nút bịt uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Nắp hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AI | XÃ THẠNH HỘI: XAÛ CAËN | |||
| 1 | Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm DN50 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Nắp hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AJ | XÃ THẠNH HỘI: XAÛ KHÍ | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE DN100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy HDPE DN80x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy HDPE DN50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Hai đầu ren ngoài inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Ong inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 7 | Bầu xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AK | XÃ THẠNH HỘI: OÁNG LOÀNG QUA ÑÖÔØNG | |||
| 1 | Ống uPVC DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| AL | XÃ THẠNH HỘI: OÁNG QUA ÑÖÔØNG NHÖÏA | |||
| 1 | Mối nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mối nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bích nối đơn uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bích nối đơn uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bích nối đơn uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đầu nối bằng bích HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu nối bằng bích HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đầu nối bằng bích HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AM | XÃ THẠNH HỘI: OÁNG QUA MÖÔNG | |||
| 1 | Măng sông lồng gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Măng sông lồng gang DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Măng sông lồng gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bích uPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Bích uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đầu nối HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đầu nối HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu nối HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút HDPE 22.5độ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút HDPE 22.5độ DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút HDPE 22.5độ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AN | XÃ THẠNH HỘI: OÁNG QUA COÁNG | |||
| 1 | Măng sông lồng gang DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Măng sông lồng gang DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bích uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bích uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đầu nối HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu nối HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút HDPE 45độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút HDPE 45độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Khoan qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,93 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,66 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước D<=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | 100m |
| 16 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,063 | M3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,61 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,4 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,416 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 36 | Thép L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 37 | Sỏi lọc D=0,5-2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,463 | m3 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông, nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m3 |
| 47 | Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 48 | Lát sân gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5 | m2 |
| 49 | Lát nền nhà gạch Tezzao 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| AO | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (CN+XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | ống uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Cút uPVC 90 độ DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bích nối đơn uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III -Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 -Bảng chiết tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| AP | BỂ LẮNG BÙN (XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,732 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 22 | Quét Sika chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,68 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 25 | Gia công thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Bulon nở inox D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 27 | Inox bản dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,668 | kg |
| 28 | Lắp dựng thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| AQ | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (CN+XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | ống uPVC DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | ống inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | ống uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | ống inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | ống uPVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | ống inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Bích inox DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Bích uPVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút inox hàn 90 độ DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Côn inox hàn DN150x100-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Cút PVC DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Măng sông inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Vành chắn inox ống DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,016 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,779 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,534 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 24 | Căt mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ kê đan, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 39 | Nạo vét công thoát nước hiện hữu uPVC DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AR | HỆ THỐNG ĐIỆN _TH: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MÁY: TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM – MDB (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | MCCB 4P-80A 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | ATS 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì 2A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét 4P-40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Rơ le điện áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đồng hồ Volt kế + switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ Ampe kế + switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Máy biến áp 380/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phao điện, điện cực bồn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Sensor áp 4…20mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | MCB 2P-6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | MCB 2P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Biến tần 3P 380V 5.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cầu chì 5A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | PLC 48DI/16DO AI+AO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P-63A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P-40A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P-32A 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 3P-20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | MCB 3P-16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 3P-10A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | MCB 2P-16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Contactor 2P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Rơ le thời gian + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Rơ le nhiệt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Rơ le trung gian đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Công tắc xoay (man/auto) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Nút dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Vỏ tủ điện KT H1800xW1400xD500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AS | CÁP ĐẤU TỦ TỪ MDB LẠI TỦ HIỆN HỮU (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Cu/PVC (4x25mm2) - đấu lại tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cu/PVC (4x35mm2) - nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| AT | CÁP ĐIỆN TỪ MDB TỚI BƠM CẤP II (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(sensor+phao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 4 | Ống pvc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| AU | CÁP TỚI BƠM Đ/L+ MÁY KHUẤY (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Cu/PVC/PVC (3cx1,5+E1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(điện cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Máng cáp 100x50 + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 4 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| AV | HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BƠM NƯỚC THÔ:TUÛ ÑIEÄN DB-CI (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | MCB 4P -40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Thieát bò choáng seùt 4P-40kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 3 | Ñeøn baùo pha 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | boä |
| 4 | Caàu chì 2A+ñeá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | caùi |
| 5 | Rô le ñieän aùp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 6 | Voân keá 0~500V + SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | boä |
| 7 | Contactor 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | boä |
| 8 | Caàu chì 5A+ñeá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 9 | PLC logo 8DI/4DO +4DI4DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | boä |
| 10 | Phao ñieän | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 11 | MCB 3P -20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | caùi |
| 12 | MCB 2P -16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 13 | MCB 2P -10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 14 | Contactor 3P 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | caùi |
| 15 | Contactor 2P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 16 | Rô le nhieät | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | caùi |
| 17 | Coâng taéc xoay (tay/töï ñoäng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | caùi |
| 18 | Rô le trung gian + ñeá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | caùi |
| 19 | PLC logo 8DI/4DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | boä |
| 20 | Ñeøn tín hieäu 3W/220V/D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | caùi |
| 21 | Phuï kieän laép tuû ñieän DB-CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | boä |
| 22 | Tuû ñieän KT H600xW500xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 23 | Phuï kieän laép tuû ñieän DB-CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | boä |
| 24 | Tuû ñieän KT H600xW500xD250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| AW | TIẾP ĐẤT DB-CI (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AX | CÁP ĐIỆN TỪ DB-CI TỚI BƠM CẤP I (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Cu/PVC/PVC (3x2.5+E(PVC)2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| AY | CÁP ĐIỆN TỪ NHÀ MÁY VÀO TỦ DB-CI (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Ống pvc D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 2 | Ống gân HDPE D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 3 | CXV/DSTA (3x10mm2+N6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| AZ | NHÀ KHO – NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (XD) _TH: NHÀ KHO (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,495 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,495 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Creramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,495 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,495 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | 1m2 |
| 15 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | m2 |
| BA | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m3 |
| 6 | Gia công cửa khung thép lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m2 |
| 7 | Gia công cửa kéo đài loan có lá dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,098 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,154 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Gia công lan can (Hộp 30x60x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | 1m2 |
| 20 | Máy phát điện 62KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BB | PHÁ DỠ HỐ THU NƯỚC RỬA LỌC (XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,612 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,973 | m3 |
| BC | TRẠM BƠM CẤP I (CN) _TH (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Bơm chìm Q=25m3/h; H=28m + khớp nối tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đồng hồ đo lưu lượng cơ DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van cổng DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bu inox D100 BB-L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | ống inox 304 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m |
| 7 | ống inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 8 | Côn inox DN150x100-BB (theo bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Côn inox DN100x80-BB (theo bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút inox 45 độ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút inox 90 độ DN150-BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút inox 90 độ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bích rỗng inox 304 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Bích rỗng inox 304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bích đặc inox 304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van ren đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Hai đầu ren ngoài inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Manchon inox DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | inox 304 V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 21 | Tấm inox 304 (100x50x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lưới inox (5x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m2 |
| 23 | Đai inox ống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Đai inox ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Bulon nở + đai inox M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 26 | Bulon nở + đai inox M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Bulon nở +đai ốc inox M20x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Bulon nở+đai ốc inox M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Bulon giãn nở inox M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Inox 304 hình chữ I (160x88x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 31 | Inox 304 hình chữ U (150x75x13,9)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 32 | Tấm inox 304 (200x200x10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Gia công thang sắt tráng kẽm V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| 35 | Cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BD | TRẠM BƠM CẤP I (XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 250x250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,875 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 7 | Nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn thao tác, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn thao tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Gia công lan can STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,848 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 25 | Láng hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 26 | Đào bóc đất tự nhiên dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất đệm dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Biển cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BE | TRẠM BƠM CẤP II – NHÀ HOÁ CHẤT (CN) _TH (XÃ THẠNH HỘI) | |||
| 1 | Bơm trục ngang Q=30m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm định lượng Q=0-100l/h; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Bơm định lượng Q=0-50l/h; H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 2 chiều DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Van ren 3 ngã DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Bầu xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo áp lực (0-10kg/cm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn inox đều BB DN100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn inox lệch BB DN100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Măng sông lồng gang DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút inox 90 độ DN100-BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút uPVC 90 độ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Bích rỗng inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Tê inox DN100-BBB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Tê uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | ống inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 21 | ống inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 22 | ống uPVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 23 | ống nhựa dẻo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Nối giảm PVC D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Nối ren ngoài D20 ống D10 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Kép inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bích rỗng inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 28 | Hộp inox 304 (50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 29 | Bản inox 304 (300x400x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bản inox 304 (150x150x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Bulon+Đai inox D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| BF | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| BG | THIẾT BỊ CỤM XỬ LÝ XÃ THẠNH HỘI | |||
| 1 | Cụm xử lý 25m3/h<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi