Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210160122-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 16:48:00 đến ngày 2021-02-19 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,753,495,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÃ BẠCH ĐẰNG: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ BẠCH ĐẰNG (CN+XD)
1 Ống uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,03 100m
2 Ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
3 Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Măng sông lồng gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Măng sông lồng gang DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Măng sông lồng gang DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Tê uPVC DN100x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Tê uPVC DN80x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Tê uPVC DN50x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Cút uPVC 90độ DN50 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Cút uPVC 45độ DN50 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
12 Côn uPVC DN50x32 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Bích uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Nút bịt uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Ống cơi van uPVC D168, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Nắp hộp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B XÃ BẠCH ĐẰNG: XAÛ CAËN
1 Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Bích uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Ống cơi van uPVC D168, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
5 Nắp hộp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
C XÃ BẠCH ĐẰNG: XAÛ KHÍ
1 Đai khởi thủy HDPE DN50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Van ren đồng 2 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Ong inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
4 Bầu xả khí DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D XÃ BẠCH ĐẰNG: OÁNG LOÀNG QUA ÑÖÔØNG
1 Ống uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 100m
E XÃ BẠCH ĐẰNG: OÁNG QUA ÑÖÔØNG NHÖÏA
1 Bích nối đơn uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Đầu nối bằng bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Khoan qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 100m
6 Khử trùng ống nước D<=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 100m
7 Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,684 M3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III -Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,22 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III -Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,69 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 -Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,35 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
27 Thép L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
28 Sỏi lọc D=0,5-2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,069 m3
35 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 10m
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 m3
38 Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2 m2
F TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ XÃ BẠCH ĐẰNG (CN+XD)
1 ống uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m
2 Măng sông lồng gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cút uPVC 45 độ DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bích nối đơn uPVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bích HDPE DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,61 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,83 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
G XÃ BẠCH ĐẰNG: BỂ CHỨA LÀM MỚI (CN) _ BĐ
1 ống uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 ống thép DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
3 ống thép DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
4 ống thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
5 Cút thép hàn 90 độ DN150-UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cút thép hàn 90 độ DN150-BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Cút uPVC hàn 90 độ DN150-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Côn thép hàn DN150x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Côn uPVC DN150x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bích thép rỗng DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bích thép rỗng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Bích nhựa DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lá chắn thép ống DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lá chắn thép ống DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lá chắn thép ống DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H XÃ BẠCH ĐẰNG: BỂ CHỨA CẢI TẠO (CN) _ BĐ
1 ống thép DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
2 Cút thép hàn 90 độ DN125-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bích thép rỗng DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Crephin DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I XÃ BẠCH ĐẰNG: BỂ CHỨA LÀM MỚI (XD) _ BĐ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,01 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,056 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,828 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,208 m3
25 Quét Sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,48 m2
26 Quét nhựa bitum nóng vào tường (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,04 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,44 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,43 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,24 m2
30 Đá mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m3
31 Đá 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m3
32 Đắp đất trồng cây nắp bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,036 m3
33 Gia công thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
34 Bulon nở inox D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
35 Inox bản dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,945 kg
36 Lắp dựng thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m2
38 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m2
J XÃ BẠCH ĐẰNG: BỆ ĐỠ BỒN (XD) _ BĐ
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 m3
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 m2
6 Lát nền gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,488 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,129 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,129 m2
9 Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,129 m2
K XÃ BẠCH ĐẰNG: CỤM XỬ LÝ 25M3/H + MƯƠNG THOÁT NƯỚC (XD) _ BĐ
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,418 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
10 Cụm xử lý 25m3&#x2F;h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
L XÃ BẠCH ĐẰNG: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (CN+XD) _ BĐ
1 ống inox DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
2 ống thép DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
3 ống thép DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 ống thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
5 ống uPVC DN168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
6 ống uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
7 ống uPVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
8 ống inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
9 Côn thép hàn DN150x80-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bích inox DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bích thép DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Bích thép DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Bích inox DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Bích thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Bích nhựa DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van 2 chiều DN150-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Van 2 chiều DN100-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van 2 chiều PVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Bù Manchon DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Mối nối mềm DN125-EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Cút thép hàn 90 độ DN150-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cút thép hàn 90 độ DN100-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cút thép hàn 90 độ DN80-BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cút PVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Nắp chụp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Tê thép DN150x80-BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 ống thép DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m
29 ống thép DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Tê thép DN300x300-BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Tê thép DN300x125-BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Tê thép DN125x125-BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Côn thép DN300x150-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Van cổng ty chìm DN300-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Van cổng ty chìm DN125-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Mối nối mềm DN300-EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Mối nối mềm DN125-EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Bích thép rỗng DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Bích thép đặc DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Cút thép 90 độ hàn DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,848 m3
42 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,718 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,506 m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
47 Căt mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
58 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
60 Công tác gia công, lắp đặt thép L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ kê đan, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
M HỆ THỐNG ĐIẸN _ BĐ: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MÁY: TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM - MDB
1 MCCB 4P-80A 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 ATS 4P-80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cầu chì 2A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Đèn báo pha 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Thiết bị chống sét 4P-40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
6 Rơ le điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đồng hồ Volt kế + switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Máy biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Đồng hồ Ampe kế + switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Máy biến áp 380/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bộ nguồn 220V AC/24V DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Rơ le báo mực nước của giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Sensor áp 4…20mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 MCB 2P-6A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 MCB 2P-10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Biến tần 3P 380V 11KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Cầu chì 5A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 PLC 48DI/16DO AI+AO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 MCCB 3P-50A 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCCB 3P-40A 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 MCB 3P-20A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 MCB 3P-16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 MCB 3P-10A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 MCB 2P-16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Contactor 2P 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Contactor 3P 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
28 Rơ le thời gian + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Rơ le nhiệt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Rơ le trung gian đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Công tắc xoay (man/auto) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
32 Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
33 Nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Nút dừng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Vỏ tủ điện KT H1800xW1400xD500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N CÁP TỪ TRẠM BIẾN ÁP TỚI TỦ MDB (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
2 Ống gân D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Cát đen (tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
4 Đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
5 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
O CÁP ĐIỆN TỪ MDB TỚI BƠM CẤP II (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
2 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(sensor+phao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
4 Ống pvc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
P CÁP TỚI BƠM Đ/L+ MÁY KHUẤY (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Cu/PVC/PVC (3cx1,5+E1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
2 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(điện cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
3 Máng cáp 100x50 + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
4 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
Q HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BƠM GIẾNG: TỦ ĐIỆN DB-W45 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 MCB 3P -50A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCB 3P -32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 MCB 2P -16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 MCB 3P -10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Contactor 3P 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Rô le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Thiết bị chống sét 4P-40kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Công tắc xoay (tay/tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rơ le điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rơ le thời gian + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Rơ le trung gian + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Timer 24h + pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Rơ le điện cực giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Volt kế 0~500V + SW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Cầu chì 6A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Tủ điện KT H600xW500xD250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 (Tủ ngoài trời ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cái
R TIẾP ĐẤT DB-W45 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
2 Cáp đồng trần M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
S CÁP TỪ MDB TỚI GIẾNG G4&5 DB-W45 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 CXV/DSTA (3x50+N25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
2 Ống gân D105mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
T CÁP TỪ DB-W45 TỚI BƠM GIẾNG G4 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Cu/XLPE/PVC (3x1,5mm2) - cáp điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
4 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
U CÁP TÍN HIỆU TỪ NHÀ MÁY TỚI GIẾNG G4 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 DVV/SWA (8x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
2 Ống gân D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
V TUÛ ÑIEÄN DB-W5 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 MCB 3P -32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 MCB 2P -16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 MCB 3P -10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Contactor 3P 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Rô le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thiết bị chống sét 4P-40kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tắc xoay (tay/tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Rơ le điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Rơ le thời gian + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Rơ le trung gian + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Timer 24h + pin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Rơ le điện cực giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Volt kế 0~500V + SW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Cầu chì 6A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
17 Tủ điện KT H600xW500xD250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 (Tuû ngoaøi nhaø ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cái
W TIẾP ĐẤT DB-W5 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Cáp đồng trần M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
X CÁP TỪ DB-W5 TỚI BƠM GIẾNG G5 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Cu/XLPE/PVC (3x1,5mm2) - cáp điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
3 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
4 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
Y CÁP TỪ DB-W45 TỚI G5 DB-W5 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 CXV/DSTA (3x16+N10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
2 Ống gân D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
Z CÁP TÍN HIỆU TỪ NHÀ MÁY TỚI GIẾNG G5 (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 DVV/SWA (8x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
2 Ống gân D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 m
AA GIẾNG KHOAN _ BĐ (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan &lt;&#x3D; 50m, đường kính lỗ khoan từ 400 đến &lt; 500mm - Đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan từ 50m đến ≤ 100m, đk lỗ khoan &lt; 200mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
3 Đo và phân tích dữ liệu Karota xác định địa tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
4 ống chống uPVC DN200 (Dày 9,7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 100m
5 ống lọc uPVC DN200 (Dày 9,7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
6 ống chống uPVC DN100 (Dày 5,3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
7 ống lọc uPVC DN100 (Dày 5,3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Côn uPVC DN200x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Côn uPVC DN125x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Chèn sỏi giếng khoan bằng máy khoan đập cáp 40KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
11 Chèn sét giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
12 Bơm thổi rửa lỗ khoan ( theo chiều dài ống lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
AB Bơm thí nghiệm (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Bơm thí nghiệm đơn - ( Hút đơn hạ thấp 1 lần) bơm 6 ca máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần hút
AC Thí nghiệm mẫu (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Độ PH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
2 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Tổng lượng muối hòa tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
3 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng SO4-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
4 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng ion Cl- Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
5 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Màu sắc mùi vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
6 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Clorua Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
7 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Nitrit, Nitrat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
8 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng Amoniac Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
9 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
10 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Lượng cặn không tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
11 Thí nghiệm phân tích nước: Chỉ tiêu thí nghiệm - Hàm lượng hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
12 Mẫu nước phân tích vi trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 chỉ tiêu
AD GIẾNG KHOAN (CỤM QUANG TRẮC TỰ ĐỘNG) _ BĐ (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Thiết bị kết nối cảm biến Nhận tín hiệu từ các cảm biến đo mực nước và lưu lượng khai thác tại mỗi công trình, truyền dữ liệu về bộ thu thập trung tâm 2 cái
2 Bộ cấp nguồn cho Thiết bị kết nối cảm biến Cung cấp nguồn AC cho Thiết bị kết nối cảm biến 2 cái
3 Cảm biến đo mực nước Đo biến động mực nước trong c ác công trình khai thác 2 cái
4 Cáp tín hiệu cho cảm biến đo mực nước giếng Kết nối giữa thiết bị đo với thiết bị kết nối cảm biến 90 m
5 Cảm biến đo lưu lượng nước Đo lưu lượng nước trong quá trình khai thác 2 cái
6 Chí phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Chi phí vật tư lắp đặt giếng (tủ điện, dây điện, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gói
AE SÂN NỀN (XD) _ BĐ (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,123 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,123 m3
AF TRẠM BƠM CẤP II – NHÀ HOÁ CHẤT (CN) _ BĐ (XÃ BẠCH ĐẰNG)
1 Bơm định lượng Q=0-100l/h; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bơm định lượng Q=0-50l/h; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Máy khuấy 105 vòng/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bơm trục đứng Q=35m3/h; H=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Van 2 chiều DN125-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Van 2 chiều DN100-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van 1 chiều DN100-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van 3 ngã DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Côn thép đều BB DN100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Côn thép đều BB DN125x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Măng sông lồng DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Măng sông lồng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Măng sông STK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cút thép hàn 90 độ DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 ống thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
17 ống thép DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
18 ống thép DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
19 ống STK DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
20 Kép DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bích thép rỗng DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Bích thép rỗng DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Bích thép đặc DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van 2 chiều PVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Van 2 chiều PVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Van 2 chiều PVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Van 1 chiều PVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Tê uPVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Tê uPVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Tê uPVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Cút uPVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
33 Cút uPVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Cút uPVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Racco DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Nối giảm DN34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Nối giảm DN27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 ống nhựa mềm D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
39 ống uPVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
40 ống uPVC DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
41 ống uPVC DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
42 Nối rút trơn DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Nối rút trơn DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Nối rút trơn DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Nối răng ngoài DN34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Nối răng ngoài DN27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Nối răng ngoài DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Nối răng trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Bồn nhựa ngang 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
AG TRẠM BƠM GIẾNG (CN+XD) _ BĐ
1 Bơm chìm Q=25m3/h; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Van xả đáy DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Van 2 chiều BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van 1 chiều BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Xả cặn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Van ren DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Van ren 3 ngã DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 2 đầu ren DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 2 đầu ren DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 ống thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
12 ống thép tráng kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
13 ống thép DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Tê thép BBB DN100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cút thép BU DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Cút thép BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Cút thép UU DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Bích thép rỗng DN400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Bích nối đơn uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bích thép rỗng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Măng sông DN100 STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đồng hồ đo lưu lượng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Colie DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Dây cáp treo D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
27 Ôc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
29 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
31 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m2
33 Sản xuất thép hình hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
34 Sản xuất thép tấm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
AH XÃ THẠNH HỘI: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC (CN+XD) _ TH
1 Ống uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 100m
2 Ống uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9 100m
3 Ống uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,63 100m
4 Ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
5 Ống HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
6 Ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
7 Van cổng ty chìm DN100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Van cổng ty chìm DN80 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Măng sông lồng gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Măng sông lồng gang DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Măng sông lồng gang DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Thập uPVC DN80x80 EEEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tê uPVC DN100x100 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tê uPVC DN80x80 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Tê uPVC DN80x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tê uPVC DN50x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Flange Adapter DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Cút uPVC 90độ DN100 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Cút uPVC 90độ DN80 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Cút uPVC 90độ DN50 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Cút uPVC 45độ DN100 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Cút uPVC 45độ DN50 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Cút HDPE 45độ D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Côn uPVC DN100x80 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Côn uPVC DN80x50 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bích uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Bích uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Bích uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Nút bịt uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Nút bịt uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Ống cơi van uPVC D168, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Nắp hộp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
AI XÃ THẠNH HỘI: XAÛ CAËN
1 Tê uPVC xả cặn DN100x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Tê uPVC xả cặn DN80x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tê uPVC xả cặn DN50x50 EEE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Bích uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Ống cơi van uPVC D168, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Nắp hộp van gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AJ XÃ THẠNH HỘI: XAÛ KHÍ
1 Đai khởi thủy HDPE DN100x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đai khởi thủy HDPE DN80x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Đai khởi thủy HDPE DN50x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Hai đầu ren ngoài inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Van ren đồng 2 chiều DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Ong inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
7 Bầu xả khí DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
AK XÃ THẠNH HỘI: OÁNG LOÀNG QUA ÑÖÔØNG
1 Ống uPVC DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
2 Ống uPVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Ống uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
AL XÃ THẠNH HỘI: OÁNG QUA ÑÖÔØNG NHÖÏA
1 Mối nối mềm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Mối nối mềm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bích nối đơn uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bích nối đơn uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bích nối đơn uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bích thép rỗng (mạ kẽm) DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đầu nối bằng bích HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Đầu nối bằng bích HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Đầu nối bằng bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
AM XÃ THẠNH HỘI: OÁNG QUA MÖÔNG
1 Măng sông lồng gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Măng sông lồng gang DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Măng sông lồng gang DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bích uPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Bích uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bích uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bích thép rỗng mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đầu nối HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đầu nối HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đầu nối HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Cút HDPE 22.5độ DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Cút HDPE 22.5độ DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Cút HDPE 22.5độ DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AN XÃ THẠNH HỘI: OÁNG QUA COÁNG
1 Măng sông lồng gang DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Măng sông lồng gang DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bích uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bích uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bích thép rỗng mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đầu nối HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Đầu nối HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cút HDPE 45độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Cút HDPE 45độ D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Khoan qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,93 100m
13 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,66 100m
14 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,63 100m
15 Khử trùng ống nước D<=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,22 100m
16 Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,063 M3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,61 m3
18 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 100m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,4 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,6 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,416 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,805 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,752 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
36 Thép L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
37 Sỏi lọc D=0,5-2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bục đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bục đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,463 m3
44 Cắt mặt đường bê tông, nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 10m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m3
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m3
47 Hoàn trả hiện trạng beton đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m3
48 Lát sân gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5 m2
49 Lát nền nhà gạch Tezzao 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
AO TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ (CN+XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI)
1 ống uPVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Cút uPVC 90 độ DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bích nối đơn uPVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III -Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,42 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 -Bảng chiết tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
AP BỂ LẮNG BÙN (XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 tấn
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,732 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
22 Quét Sika chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,68 m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
25 Gia công thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
26 Bulon nở inox D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
27 Inox bản dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,668 kg
28 Lắp dựng thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
30 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
AQ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (CN+XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI)
1 ống uPVC DN300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 ống inox DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 ống uPVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 ống inox DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
5 ống uPVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
6 ống inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
7 Bích inox DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Bích uPVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Van 2 chiều PVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cút inox hàn 90 độ DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Côn inox hàn DN150x100-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cút PVC DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Cút PVC DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Măng sông inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Vành chắn inox ống DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,016 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,779 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,534 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
24 Căt mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 10m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt thép L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ kê đan, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
39 Nạo vét công thoát nước hiện hữu uPVC DN200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
AR HỆ THỐNG ĐIỆN _TH: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MÁY: TỦ ĐIỆN TRẠM BƠM – MDB (XÃ THẠNH HỘI)
1 MCCB 4P-80A 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 ATS 4P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cầu chì 2A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Đèn báo pha 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Thiết bị chống sét 4P-40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Rơ le điện áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đồng hồ Volt kế + switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Máy biến dòng 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Đồng hồ Ampe kế + switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Máy biến áp 380/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bộ nguồn 220V AC/24V DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Phao điện, điện cực bồn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Sensor áp 4…20mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 MCB 2P-6A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 MCB 2P-10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Biến tần 3P 380V 5.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Cầu chì 5A+đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 PLC 48DI/16DO AI+AO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 MCCB 3P-63A 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 MCCB 3P-40A 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 MCCB 3P-32A 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 MCB 3P-20A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 MCB 3P-16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 MCB 3P-10A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 MCB 2P-16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Contactor 2P 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Contactor 3P 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Rơ le thời gian + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Rơ le nhiệt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Rơ le trung gian đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Công tắc xoay (man/auto) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Nút dừng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Vỏ tủ điện KT H1800xW1400xD500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AS CÁP ĐẤU TỦ TỪ MDB LẠI TỦ HIỆN HỮU (XÃ THẠNH HỘI)
1 Cu/PVC (4x25mm2) - đấu lại tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Cu/PVC (4x35mm2) - nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
AT CÁP ĐIỆN TỪ MDB TỚI BƠM CẤP II (XÃ THẠNH HỘI)
1 Cu/XLPE/PVC (3x4+E(PVC)4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(sensor+phao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
3 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
4 Ống pvc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
AU CÁP TỚI BƠM Đ/L+ MÁY KHUẤY (XÃ THẠNH HỘI)
1 Cu/PVC/PVC (3cx1,5+E1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
2 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(điện cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Máng cáp 100x50 + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
4 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
AV HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BƠM NƯỚC THÔ:TUÛ ÑIEÄN DB-CI (XÃ THẠNH HỘI)
1 MCB 4P -40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Thieát bò choáng seùt 4P-40kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
3 Ñeøn baùo pha 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 boä
4 Caàu chì 2A+ñeá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 caùi
5 Rô le ñieän aùp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
6 Voân keá 0~500V + SW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
7 Contactor 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
8 Caàu chì 5A+ñeá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
9 PLC logo 8DI/4DO +4DI4DO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
10 Phao ñieän Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
11 MCB 3P -20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 caùi
12 MCB 2P -16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
13 MCB 2P -10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
14 Contactor 3P 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
15 Contactor 2P 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
16 Rô le nhieät Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
17 Coâng taéc xoay (tay/töï ñoäng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 caùi
18 Rô le trung gian + ñeá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 caùi
19 PLC logo 8DI/4DO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
20 Ñeøn tín hieäu 3W/220V/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 caùi
21 Phuï kieän laép tuû ñieän DB-CI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
22 Tuû ñieän KT H600xW500xD250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
23 Phuï kieän laép tuû ñieän DB-CI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 boä
24 Tuû ñieän KT H600xW500xD250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 caùi
AW TIẾP ĐẤT DB-CI (XÃ THẠNH HỘI)
1 Cọc tiếp đất Ø16 L2400 + ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Cáp đồng trần M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
3 Ống PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
AX CÁP ĐIỆN TỪ DB-CI TỚI BƠM CẤP I (XÃ THẠNH HỘI)
1 Cu/PVC/PVC (3x2.5+E(PVC)2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
AY CÁP ĐIỆN TỪ NHÀ MÁY VÀO TỦ DB-CI (XÃ THẠNH HỘI)
1 Ống pvc D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
2 Ống gân HDPE D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
3 CXV/DSTA (3x10mm2+N6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
AZ NHÀ KHO – NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (XD) _TH: NHÀ KHO (XÃ THẠNH HỘI)
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,495 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,495 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,99 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
9 Lát nền, sàn, gạch Creramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,495 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,495 m2
12 Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,444 1m2
15 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,543 m2
16 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,543 m2
BA NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN (XÃ THẠNH HỘI)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 m3
6 Gia công cửa khung thép lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,138 m2
7 Gia công cửa kéo đài loan có lá dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
8 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,098 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,154 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,577 m2
15 Gia công xà gồ thép 50x100x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
17 Gia công lan can (Hộp 30x60x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,474 1m2
20 Máy phát điện 62KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BB PHÁ DỠ HỐ THU NƯỚC RỬA LỌC (XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,612 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,973 m3
BC TRẠM BƠM CẤP I (CN) _TH (XÃ THẠNH HỘI)
1 Bơm chìm Q&#x3D;25m3&#x2F;h; H&#x3D;28m + khớp nối tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đồng hồ đo lưu lượng cơ DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Van cổng DN100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van 1 chiều DN100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bu inox D100 BB-L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 ống inox 304 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m
7 ống inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
8 Côn inox DN150x100-BB (theo bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Côn inox DN100x80-BB (theo bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cút inox 45 độ DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cút inox 90 độ DN150-BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cút inox 90 độ DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bích rỗng inox 304 DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Bích rỗng inox 304 DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Bích đặc inox 304 DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đồng hồ đo áp lực D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van ren đồng DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Hai đầu ren ngoài inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Manchon inox DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 inox 304 V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
21 Tấm inox 304 (100x50x5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
22 Lưới inox (5x5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,76 m2
23 Đai inox ống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Đai inox ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Bulon nở + đai inox M14x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
26 Bulon nở + đai inox M12x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Bulon nở +đai ốc inox M20x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Bulon nở+đai ốc inox M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Bulon giãn nở inox M16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Inox 304 hình chữ I (160x88x6)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
31 Inox 304 hình chữ U (150x75x13,9)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m
32 Tấm inox 304 (200x200x10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Gia công thang sắt tráng kẽm V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m2
35 Cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BD TRẠM BƠM CẤP I (XD) _TH (XÃ THẠNH HỘI)
1 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 250x250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,875 m3
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
7 Nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,142 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn thao tác, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn thao tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
19 Gia công lan can STK D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,848 m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
23 Xây tam cấp bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
25 Láng hồ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m2
26 Đào bóc đất tự nhiên dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
27 Đắp đất đệm dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đường đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
30 Biển cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BE TRẠM BƠM CẤP II – NHÀ HOÁ CHẤT (CN) _TH (XÃ THẠNH HỘI)
1 Bơm trục ngang Q=30m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bơm định lượng Q&#x3D;0-100l&#x2F;h; H&#x3D;50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bơm định lượng Q=0-50l/h; H=50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van 2 chiều DN100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Van 1 chiều DN100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Van ren 3 ngã DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Van 2 chiều PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Van 1 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Bầu xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đồng hồ đo áp lực (0-10kg/cm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Côn inox đều BB DN100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Côn inox lệch BB DN100x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Măng sông lồng gang DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Măng sông inox DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cút inox 90 độ DN100-BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Cút uPVC 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Bích rỗng inox DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Tê inox DN100-BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Tê uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 ống inox DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
21 ống inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
22 ống uPVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
23 ống nhựa dẻo D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
24 Nối giảm PVC D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Nối ren ngoài D20 ống D10 (đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Kép inox DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Bích rỗng inox DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
28 Hộp inox 304 (50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m
29 Bản inox 304 (300x400x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bản inox 304 (150x150x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Bulon+Đai inox D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
BF CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng láng trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
BG THIẾT BỊ CỤM XỬ LÝ XÃ THẠNH HỘI
1 Cụm xử lý 25m3&#x2F;h<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->