Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 23:04:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,154,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MIẾU CHÍNH | |||
| B | Phần chuyên ngành | |||
| C | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm | 6,296 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 3,393 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 1,528 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư loại đơn giản | 0,459 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 3,776 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 2,493 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 1,468 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công | 1,631 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 6,259 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 2,987 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,544 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 5,916 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | 0,544 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | 0,72 | m3 | |
| 15 | Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản- Phần vật liệu gia công | 0,217 | m3 | |
| 16 | Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản- Phần nhân công gia công | 4,665 | m2 | |
| 17 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công | 1,458 | m3 | |
| 18 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự -Phần nhân công gia công | 23,231 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa- Phần vật liệu gia công | 0,239 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công | 7,232 | m2 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | 24,931 | m2 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp | 39,185 | m2 | |
| 23 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | 1.033,811 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 13,651 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 10,573 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 8,903 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,544 | m3 | |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 8 | hệ khung | |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 9 | bộ vì | |
| D | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 56,42 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 59,241 | m2 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc | 3 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (mái có máng xối) | 142,156 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | 98,735 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430x430x140 | 16 | cái | |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 500x500x140 | 16 | cái | |
| 8 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | 3 | hiện vật | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mặt nhật, hổ phù có gắn mảnh sành, sứ | 10,294 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi con nghê | 2 | con | |
| 11 | Lắp đặt các con thú | 9 | con | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | 2,661 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng ô chữ thọ | 2,661 | m2 | |
| 14 | Tu bổ phục hồi các bức phù điêu | 12,644 | m2 | |
| 15 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x150 | 26,46 | m | |
| 16 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180x110 | 12,832 | m | |
| 17 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 489x110 | 2,406 | m | |
| 18 | Tu bổ thành bậc đá KT 1100x1013 (đế dày 300; rồng đá dày 260) | 2 | cái | |
| 19 | Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | 4,8 | m2 | |
| 20 | Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự | 15,968 | m2 | |
| 21 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 131,688 | m | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường | 22,961 | m2 | |
| E | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 2,412 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 4,283 | 100m2 | |
| F | Phần Giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,191 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 0,996 | 100m2 | |
| G | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 47,648 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | 6,165 | m3 | |
| 3 | Hạ giải gạch lát nền | 39,031 | m2 | |
| 4 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 25,964 | m | |
| 5 | Hạ giải tường gạch | 17,927 | m3 | |
| 6 | Hạ giải con giống các loại | 10 | con | |
| 7 | Di chuyển đồ thờ tự (công 4/7) | 20 | công | |
| H | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 28,314 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 61,837 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,902 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,902 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,902 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,306 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 10,27 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 48,287 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 14,309 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,204 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,136 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,766 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,429 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 81,85 | m3 | |
| 15 | Dải nilong lót nền | 98,881 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,374 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 28,885 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,05 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,078 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,427 | m3 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,312 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 146,584 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 133,366 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,893 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 133,366 | m2 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,554 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,782 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,064 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,017 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,546 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 3 | cái | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,763 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,763 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa | 2 | bộ | |
| I | NHÀ THỦ TỪ, BẾP, VỆ SINH | |||
| J | Phần chuyên ngành | |||
| K | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 1,198 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 1,06 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | 0,091 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,578 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,314 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,096 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 2,201 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,673 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,953 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,212 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 2,196 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | 0,374 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | 0,271 | m3 | |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự -Phần vật liệu gia công | 0,554 | m3 | |
| 15 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công | 11,249 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,063 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công | 1,523 | m2 | |
| 18 | Tu bổ phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,026 | m3 | |
| 19 | Tu bổ phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân công gia công | 0,622 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 9,809 | m2 | |
| 21 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | 370,739 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 2,185 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 4,113 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 3,149 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,212 | m3 | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| L | Phần Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 31,004 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 32,554 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 3 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 47,459 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 33,946 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 410x410x140 | 4 | cái | |
| 7 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x200 | 13,654 | m | |
| 8 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180x110 | 6 | m | |
| 9 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 19,924 | m | |
| M | Phần Giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,379 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 2,672 | 100m2 | |
| N | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 46,791 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,468 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,468 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,468 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,102 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 4,848 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,191 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,07 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,393 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,266 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,935 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 31,107 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 34,318 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,431 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 25,22 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,056 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,036 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,132 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,449 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,242 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | 0,101 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,013 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,056 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,609 | m2 | |
| 30 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 11,609 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 10,842 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 45,771 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,609 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 106,878 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 98,718 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,49 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,327 | m2 | |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa 2.0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong STT373 - CBG.04/20 | 3,52 | m2 | |
| 39 | Cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ Xingfa 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kin Long | 0,36 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,88 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt bản lề cửa | 5 | bộ | |
| 42 | Khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa | 1 | bộ | |
| 44 | Clemon cửa sổ | 1 | bộ | |
| O | HỒ BÁN NGUYỆT, SÂN VƯỜN, CỔNG MIẾU | |||
| P | Phần chuyên ngành | |||
| Q | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 0,035 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,149 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,174 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,157 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,052 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 0,287 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | 0,215 | m3 | |
| 8 | Tu bổ cửa đi ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,324 | m3 | |
| 9 | Tu bổ cửa đi ván ghép - Phần nhân công gia công | 7,295 | m2 | |
| 10 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | 58,928 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 0,358 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 0,539 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 0,444 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,052 | m3 | |
| R | Phần Ngõa | |||
| S | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 8,78 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 9,219 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 7,322 | m2 | |
| 4 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 6,952 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con nghê | 2 | con | |
| 6 | Lắp đặt các con thú | 2 | con | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cuốn thư | 2,449 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy | 2,449 | m2 | |
| 9 | Tu bổ phục hồi các bức phù điêu | 2,776 | m2 | |
| 10 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 24,519 | m | |
| T | BÌNH PHONG, LAN CAN ĐÁ | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh | 5,833 | m3 | |
| 2 | Tu bổ phục hồi cột, trụ bằng đá xanh | 1,075 | m3 | |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 7,038 | m2 | |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 3,184 | m2 | |
| 5 | Ốp đá viên 120x200x200 bằng đá xanh | 169,74 | m | |
| U | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 301 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 72,2 | m | |
| V | Phần Giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 0,707 | 100m2 | |
| W | Phần Giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 0,707 | 100m2 | |
| X | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại (bằng khối lượng tu bổ) | 7,322 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái (bằng khối lượng tu bổ) | 1,393 | m3 | |
| 3 | Hạ giải gạch lát nền (bằng khối lượng tu bổ) | 6,952 | m2 | |
| 4 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy (bằng khối lượng tu bổ) | 8,78 | m | |
| 5 | Hạ giải tường gạch (bằng khối lượng xây mới) | 6,93 | m3 | |
| 6 | Hạ giải nghê, cuốn thư | 3 | hiện vật | |
| Y | Phần xây dựng cơ bản | |||
| Z | HỒ BÁN NGUYỆT | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U80x40x4) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 19,18 | 100m | |
| 2 | Thanh giằng thành bể I150x75 | 73,436 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 174,889 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,749 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 1,749 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,749 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,029 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,182 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,308 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,396 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,202 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 16,812 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,43 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,946 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | 0,576 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 12,034 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 5,7 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 98,462 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | 138,768 | m2 | |
| 20 | Gia công thang inox | 0,096 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng thang inox | 0,096 | tấn | |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 19,18 | 100m cọc | |
| 23 | Tháo dỡ thép I150 giằng | 73,436 | m | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 40,359 | m3 | |
| AA | CỔNG MIẾU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,233 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 5,781 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,09 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,692 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,032 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,136 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,103 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,241 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,497 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,571 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,941 | m3 | |
| 16 | Dải nilong lót nền | 6,237 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,624 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,475 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,455 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,003 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,08 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,013 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,147 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,5 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,902 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,902 | m2 | |
| 27 | Bánh xe trợ lực | 2 | cái | |
| 28 | Bản lề | 6 | cái | |
| 29 | Ke đồng | 16 | cái | |
| 30 | Chốt cổng | 1 | cái | |
| 31 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| AB | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| AC | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 150,5 | m3 | |
| 2 | Dải nilong lót nền | 301 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 45,15 | m3 | |
| AD | Bó vỉa bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 36,314 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,363 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,363 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,363 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,144 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,827 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,072 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,105 | m3 | |
| AE | Chặt cây và trồng cây | |||
| 1 | Chặt cây hoa sữa chiều cao >10m, đường kính 40cm và vận chuyển | 3 | cây | |
| 2 | Chặt cây cau, cây khế, cây nhãn chiều cao >5m, đường kính<30cm | 26 | cây | |
| 3 | Dọn dẹp bụi chuối s=3m2 | 3 | bụi | |
| 4 | Trồng cây mít, cây chay chiều cao >5m, đường kính >=25cm (bao gồm công chăm sóc trong 1 năm bảo hành) | 4 | cây | |
| AF | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 48,975 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 16,325 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,49 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,49 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,49 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,082 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,088 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 14,172 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 7,288 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,064 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,082 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,35 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 17,135 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,595 | m3 | |
| 15 | Gạch gốm hoa chanh | 78 | viên | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 251,816 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 185,08 | m | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 251,816 | m2 | |
| AG | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,395 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 40,073 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,485 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,485 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,485 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,167 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,037 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,971 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,022 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,274 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,417 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,072 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,68 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,151 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,159 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,05 | m3 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 100 | cái | |
| 18 | Cắt mặt đường BTXM | 42 | m | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,3 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 95,55 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,35 | 100m | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 25,2 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,3 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 41,356 | m3 | |
| AH | Bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 34,033 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,34 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,34 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,34 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,021 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,379 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,163 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,509 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,525 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,299 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,052 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,167 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,203 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 7 | cái | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,51 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,51 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,857 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,6 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,786 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 78,453 | m2 | |
| 22 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | 78,453 | m2 | |
| 23 | Ngâm bể bằng nước xi măng | 2 | bể | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,344 | m3 | |
| 25 | Đắp đất sét thành bể | 12,3 | m3 | |
| AI | Cột đèn sân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,072 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt bu lông bắt chân cột đèn | 8 | cái | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| AJ | LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, BÌNH PCCC | |||
| AK | Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 66 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 96 | m | |
| AL | Điện miếu chính | |||
| 1 | Lắp bảng điện đặt 2 attomat 1 pha | 1 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn chiếu sang sân | 2 | cột | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 225 | m | |
| AM | NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Lắp bảng điện đặt 2 attomat 1 pha | 3 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn gắn tường | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn gương | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 150 | m | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 1 | hộp | |
| AN | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d50mm 2 chiều | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d32mm 2 chiều | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d25mm 2 chiều | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 12 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 13 | Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m) | 1 | cái | |
| 14 | Crephin ống hút (giọ bơm) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá treo khăn | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt móc treo | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt giá để xà phòng | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt giá để cốc | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 | 1 | cái | |
| 28 | Đấu nối nước sạch | 1 | tb | |
| AO | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút chuyển nhựa HDPE-PPR, đường kính d25mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25(3/4)mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm ren trong | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | 12 | cái | |
| AP | THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D110mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D90mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D75mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D42mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/75mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/75mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/42mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| AQ | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Biển nội quy, tiêu lệnh | 2 | cái | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | 4 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương | 2 | bình | |
| AR | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 68,1 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 44,9 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 23,2 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 68,1 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 72,8 | m2 | |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 303,4 | m2 | |
| AS | PHÁ DỠ HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 48,069 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,587 | m3 | |
| 3 | Đào nền vệ sinh | 1,326 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,768 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,768 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,768 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi