Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161204-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210154708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 23:04:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,154,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MIẾU CHÍNH
B Phần chuyên ngành
C Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm 6,296 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 3,393 m3
3 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 1,528 m3
4 Tu bổ, phục hồi đầu dư loại đơn giản 0,459 m3
5 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 3,776 m3
6 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 2,493 m3
7 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 1,468 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công 1,631 m3
9 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 6,259 m2
10 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 2,987 m3
11 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,544 m3
12 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 5,916 m3
13 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 0,544 m3
14 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự 0,72 m3
15 Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản- Phần vật liệu gia công 0,217 m3
16 Tu bổ cửa đi thượng song hạ bản- Phần nhân công gia công 4,665 m2
17 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công 1,458 m3
18 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự -Phần nhân công gia công 23,231 m2
19 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa- Phần vật liệu gia công 0,239 m3
20 Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần nhân công gia công 7,232 m2
21 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản 24,931 m2
22 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, phức tạp 39,185 m2
23 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 1.033,811 m2
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 13,651 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 10,573 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 8,903 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,544 m3
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 8 hệ khung
29 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 9 bộ vì
D Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 56,42 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 59,241 m2
3 Tu bổ, phục hồi đấu bờ nóc 3 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (mái có máng xối) 142,156 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương 98,735 m2
6 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 430x430x140 16 cái
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT: 500x500x140 16 cái
8 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy 3 hiện vật
9 Tu bổ, phục hồi mặt nhật, hổ phù có gắn mảnh sành, sứ 10,294 m2
10 Tu bổ, phục hồi con nghê 2 con
11 Lắp đặt các con thú 9 con
12 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự 2,661 m2
13 Lắp dựng ô chữ thọ 2,661 m2
14 Tu bổ phục hồi các bức phù điêu 12,644 m2
15 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x150 26,46 m
16 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180x110 12,832 m
17 Tu bổ ngạch đá cửa KT 489x110 2,406 m
18 Tu bổ thành bậc đá KT 1100x1013 (đế dày 300; rồng đá dày 260) 2 cái
19 Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên 4,8 m2
20 Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự 15,968 m2
21 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự 131,688 m
22 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường 22,961 m2
E Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 2,412 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 4,283 100m2
F Phần Giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 1,191 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 0,996 100m2
G Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại 47,648 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái 6,165 m3
3 Hạ giải gạch lát nền 39,031 m2
4 Hạ gải bờ nóc, bờ chảy 25,964 m
5 Hạ giải tường gạch 17,927 m3
6 Hạ giải con giống các loại 10 con
7 Di chuyển đồ thờ tự (công 4/7) 20 công
H Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 28,314 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 61,837 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,902 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,902 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,902 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,306 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 10,27 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 48,287 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 14,309 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,204 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,136 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,766 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 8,429 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 81,85 m3
15 Dải nilong lót nền 98,881 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 7,374 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 28,885 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,05 tấn
20 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,078 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,427 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,312 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 146,584 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 133,366 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 213,893 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 133,366 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,554 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,782 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,064 tấn
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,546 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 3 cái
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,763 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,763 m2
35 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa 2 bộ
I NHÀ THỦ TỪ, BẾP, VỆ SINH
J Phần chuyên ngành
K Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 1,198 m3
2 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 1,06 m3
3 Tu bổ, phục hồi đầu dư 0,091 m3
4 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 1,578 m3
5 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 0,314 m3
6 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công 0,096 m3
7 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công 2,201 m2
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 0,673 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 0,953 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,212 m3
11 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 2,196 m3
12 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 0,374 m3
13 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự 0,271 m3
14 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự -Phần vật liệu gia công 0,554 m3
15 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự - Phần nhân công gia công 11,249 m2
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,063 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép - Phần nhân công gia công 1,523 m2
18 Tu bổ phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,026 m3
19 Tu bổ phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân công gia công 0,622 m2
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 9,809 m2
21 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 370,739 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 2,185 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 4,113 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 3,149 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,212 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
L Phần Ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 31,004 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 32,554 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 3 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 47,459 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 33,946 m2
6 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 410x410x140 4 cái
7 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x200 13,654 m
8 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180x110 6 m
9 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự 19,924 m
M Phần Giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 1,379 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) 2,672 100m2
N Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 46,791 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,468 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,468 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,468 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,102 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 4,848 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 20,191 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,2 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,07 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,393 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,266 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,935 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 31,107 m3
14 Dải nilong lót nền 34,318 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,431 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 25,22 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,056 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,036 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2 tấn
20 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,132 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,449 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,242 tấn
23 Ván khuôn sàn mái 0,101 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,013 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,056 tấn
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,144 m3
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,609 m2
30 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 11,609 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 10,842 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 45,771 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 11,609 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 106,878 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 98,718 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 135,49 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 110,327 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa 2.0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong STT373 - CBG.04/20 3,52 m2
39 Cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ Xingfa 1.4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kin Long 0,36 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,88 m2
41 Lắp đặt bản lề cửa 5 bộ
42 Khóa cửa đi 1 bộ
43 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa 1 bộ
44 Clemon cửa sổ 1 bộ
O HỒ BÁN NGUYỆT, SÂN VƯỜN, CỔNG MIẾU
P Phần chuyên ngành
Q Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 0,035 m3
2 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 0,149 m3
3 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 0,174 m3
4 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 0,157 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,052 m3
6 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 0,287 m3
7 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự 0,215 m3
8 Tu bổ cửa đi ván ghép - Phần vật liệu gia công 0,324 m3
9 Tu bổ cửa đi ván ghép - Phần nhân công gia công 7,295 m2
10 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ 58,928 m2
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 0,358 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 0,539 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 0,444 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,052 m3
R Phần Ngõa
S CỔNG PHỤ
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 8,78 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 9,219 m2
3 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 7,322 m2
4 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 6,952 m2
5 Tu bổ, phục hồi con nghê 2 con
6 Lắp đặt các con thú 2 con
7 Tu bổ, phục hồi cuốn thư 2,449 m2
8 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy 2,449 m2
9 Tu bổ phục hồi các bức phù điêu 2,776 m2
10 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự 24,519 m
T BÌNH PHONG, LAN CAN ĐÁ
1 Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh 5,833 m3
2 Tu bổ phục hồi cột, trụ bằng đá xanh 1,075 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá 7,038 m2
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá 3,184 m2
5 Ốp đá viên 120x200x200 bằng đá xanh 169,74 m
U SÂN VƯỜN
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 301 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 72,2 m
V Phần Giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 0,707 100m2
W Phần Giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) 0,707 100m2
X Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại (bằng khối lượng tu bổ) 7,322 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái (bằng khối lượng tu bổ) 1,393 m3
3 Hạ giải gạch lát nền (bằng khối lượng tu bổ) 6,952 m2
4 Hạ gải bờ nóc, bờ chảy (bằng khối lượng tu bổ) 8,78 m
5 Hạ giải tường gạch (bằng khối lượng xây mới) 6,93 m3
6 Hạ giải nghê, cuốn thư 3 hiện vật
Y Phần xây dựng cơ bản
Z HỒ BÁN NGUYỆT
1 Đóng cọc thép hình (thép U80x40x4) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II 19,18 100m
2 Thanh giằng thành bể I150x75 73,436 m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 174,889 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,749 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,749 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,749 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,029 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,182 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,308 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,396 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,202 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 16,812 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,43 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,946 tấn
15 Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm 0,576 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 12,034 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 5,7 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 98,462 m2
19 Quét dung dịch chống thấm thành bể 138,768 m2
20 Gia công thang inox 0,096 tấn
21 Lắp dựng thang inox 0,096 tấn
22 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn 19,18 100m cọc
23 Tháo dỡ thép I150 giằng 73,436 m
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 40,359 m3
AA CỔNG MIẾU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,233 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 5,781 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,09 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,09 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,09 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,027 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,692 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,032 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,136 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,103 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,241 m3
12 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,09 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,497 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,571 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,941 m3
16 Dải nilong lót nền 6,237 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,624 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,475 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,455 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,003 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,08 tấn
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,013 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,147 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,5 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 65,902 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,902 m2
27 Bánh xe trợ lực 2 cái
28 Bản lề 6 cái
29 Ke đồng 16 cái
30 Chốt cổng 1 cái
31 Khóa cổng 1 bộ
AB SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
AC Lát sân
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 150,5 m3
2 Dải nilong lót nền 301 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 45,15 m3
AD Bó vỉa bồn cây
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 36,314 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,363 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,363 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,363 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,144 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,827 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,072 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 12,105 m3
AE Chặt cây và trồng cây
1 Chặt cây hoa sữa chiều cao >10m, đường kính 40cm và vận chuyển 3 cây
2 Chặt cây cau, cây khế, cây nhãn chiều cao >5m, đường kính<30cm 26 cây
3 Dọn dẹp bụi chuối s=3m2 3 bụi
4 Trồng cây mít, cây chay chiều cao >5m, đường kính >=25cm (bao gồm công chăm sóc trong 1 năm bảo hành) 4 cây
AF Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 48,975 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 16,325 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,49 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,49 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,49 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,082 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,088 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 14,172 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 7,288 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,064 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,082 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,35 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 17,135 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,595 m3
15 Gạch gốm hoa chanh 78 viên
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 251,816 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 185,08 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 251,816 m2
AG Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,395 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 40,073 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,485 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,485 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,485 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,167 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 8,037 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,971 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 7,022 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,274 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,417 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 46,072 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 19,68 m2
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,151 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,159 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,05 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 100 cái
18 Cắt mặt đường BTXM 42 m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 6,3 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 95,55 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,35 100m
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 25,2 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,3 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 41,356 m3
AH Bể nước, bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 34,033 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,34 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,34 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,34 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,021 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,379 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,163 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,025 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,509 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,525 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,299 m3
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,052 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,167 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,203 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 7 cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,51 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 17,51 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,857 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,6 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 16,786 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 78,453 m2
22 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất 78,453 m2
23 Ngâm bể bằng nước xi măng 2 bể
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,344 m3
25 Đắp đất sét thành bể 12,3 m3
AI Cột đèn sân
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,36 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,072 m3
3 Gia công, lắp đặt bu lông bắt chân cột đèn 8 cái
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
AJ LẮP ĐẶT ĐIỆN, NƯỚC, BÌNH PCCC
AK Điện tổng thể
1 Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x150 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 66 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 96 m
AL Điện miếu chính
1 Lắp bảng điện đặt 2 attomat 1 pha 1 bảng
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
6 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
7 Lắp dựng cột đèn chiếu sang sân 2 cột
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 300 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 150 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 225 m
AM NHÀ HỮU MẠC
1 Lắp bảng điện đặt 2 attomat 1 pha 3 bảng
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
9 Lắp đặt đèn gắn tường 4 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
11 Lắp đặt đèn ốp trần 2 bộ
12 Lắp đặt đèn gương 2 bộ
13 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 350 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 150 m
18 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả 1 hộp
AN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo 2 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 2 cái
7 Lắp đặt xi phông uPVC D76 2 cái
8 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d50mm 2 chiều 1 cái
9 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d32mm 2 chiều 4 cái
10 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d25mm 2 chiều 6 cái
11 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm 2 cái
12 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
13 Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m) 1 cái
14 Crephin ống hút (giọ bơm) 1 bộ
15 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm 2 cái
16 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm 2 cái
17 Lắp đặt van phao điện 1 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
19 Lắp đặt bình nóng lạnh 2 bộ
20 Lắp đặt kệ kính 2 cái
21 Lắp đặt gương soi 2 cái
22 Lắp đặt giá treo khăn 2 cái
23 Lắp đặt móc treo 2 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
25 Lắp đặt giá để xà phòng 2 cái
26 Lắp đặt giá để cốc 2 cái
27 Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 1 cái
28 Đấu nối nước sạch 1 tb
AO THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm 0,6 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm 12 cái
3 Lắp đặt cút chuyển nhựa HDPE-PPR, đường kính d25mm 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,06 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,1 100m
8 Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 40mm 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25(3/4)mm 10 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm ren trong 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm 6 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm 1 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
19 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm 12 cái
AP THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,03 100m
5 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110mm 4 cái
6 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90mm 6 cái
7 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75mm 6 cái
8 Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D110mm 8 cái
9 Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D90mm 6 cái
10 Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D75mm 10 cái
11 Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D42mm 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60mm 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm 6 cái
14 Lắp đặt côn thu uPVC 110/75mm 2 cái
15 Lắp đặt côn thu uPVC 90/75mm 4 cái
16 Lắp đặt côn thu uPVC 90/42mm 2 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm 4 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm 4 cái
AQ PHẦN PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 2 cái
2 Biển nội quy, tiêu lệnh 2 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg 4 bình
4 Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương 2 bình
AR CHỐNG MỐI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 68,1 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài 44,9 m3
3 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào 23,2 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 68,1 m3
5 Phòng mối nền công trình xây mới 72,8 m2
6 Công tác xử lý tường, phần móng công trình 303,4 m2
AS PHÁ DỠ HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 48,069 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,587 m3
3 Đào nền vệ sinh 1,326 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,768 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,768 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,768 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->