Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 08:26:00 đến ngày 2021-02-09 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DÃY 06 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4375 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.7m, ngọn 0.42cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 225,929 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,88 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,9415 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3994 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1551 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5457 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2225 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4602 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,4623 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,867 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,878 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,7432 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,917 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,9027 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,5424 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,326 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0184 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2565 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0236 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8614 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1354 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7413 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2769 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4118 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6746 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6656 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5489 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5928 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0603 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4837 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4476 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3787 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4603 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2542 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6955 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1278 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,8182 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,6394 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,277 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,9595 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 601,1936 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 615,8071 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 83,91 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 353,17 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160,668 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 278,4 | m |
| 58 | Ốp bó nền bằng đá chẻ 10x20cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,994 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 718,7 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.156,9771 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.330,8775 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 544,7996 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,64 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,32 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147,987 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 422,86 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 418,56 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,99 | m2 |
| 70 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tay vịnh cầu thang gỗ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5 | Md |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 74 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 254 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4506 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4506 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9622 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9622 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,08 | 1m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8335 | 100m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm nhựa Primer | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 126 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, khung sắt bảo vệ bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khung lấy sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,79 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,4 | md |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn áp trần tròn D175mm bóng 14W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| B | SÂN – RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,8 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,92 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,55 | M3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,55 | M3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 661 | M2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,8 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6892 | 100M2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2173 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,46 | M3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,35 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5533 | 100M3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 261,492 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76 | cấu kiện |
| 17 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,48 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,8 | M2 |
| 23 | Phá dỡ mặt đường nhựa đá dăm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ tràm L=4,7 mét bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,343 | 100m |
| 26 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,476 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 31 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| C | DÃY 10 PHÒNG LẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 985,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 149,6 | m2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 985,92 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 491,6 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 985,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 491,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150,4 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150,4 | M2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi