Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Xuân, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 07:05:00 đến ngày 2021-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 7,247 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 80,521 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,647 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,439 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,212 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,673 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 5,298 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 118,178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,08 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,442 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 68,636 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,396 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,831 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,287 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 181,332 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,116 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đi đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,936 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đi đổ phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,936 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,897 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông | Mục C chương V của E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2,279 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,573 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 3,778 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4,242 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,772 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 42,752 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 6,152 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 9,305 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 70,879 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 41 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,479 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 43,241 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 100,896 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,619 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,153 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,908 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,908 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Mục C chương V của E-HSMT | 3,814 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mục C chương V của E-HSMT | 63,5 | m |
| 56 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT | 1.524 | cái |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mục C chương V của E-HSMT | 54,888 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 54,888 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 334,116 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 615,2 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 378,21 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 378,2 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.084,58 | m |
| 64 | Đắp ô nổi lan can | Mục C chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 73,98 | m |
| 66 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 71,397 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 940,626 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 562,78 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1.283,526 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục C chương V của E-HSMT | 645,133 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục C chương V của E-HSMT | 745,183 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.877,137 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 745,183 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 576,672 | m2 |
| 75 | Lát đá màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,143 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 77 | SXLD cánh cửa gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề và khoá), cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim, kính an toàn dày 6.38ly | Mục C chương V của E-HSMT | 62,72 | m2 |
| 78 | Khuôn cửa gỗ Lim (đã sơn PU và lắp dựng) kích thước 60x250 | Mục C chương V của E-HSMT | 140,8 | md |
| 79 | Bàn lề Việt Tiệp | Mục C chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| 80 | Khoá cửa + clêmôn | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 81 | Chốt cửa Việt Tiệp | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 82 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 4 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 83 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định | Mục C chương V của E-HSMT | 7,455 | m2 |
| 84 | SXLD hoa sắt cửa sổ 20x20x1.4 | Mục C chương V của E-HSMT | 68,535 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang inox 304 hộp 30x30x1.4 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,9 | md |
| 86 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim sơn PU bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 11,7 | md |
| 87 | Trụ thang gỗ Lim sơn PU bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | SXLD Ống thép lan can hành lang Inox D60 | Mục C chương V của E-HSMT | 52,2 | md |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục C chương V của E-HSMT | 7,302 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm 1.4m | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 300x400x160 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 113 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 114 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 115 | Máy đo điện trở | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Ca |
| 116 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 118 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt phễu nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 8,412 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 11,349 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,764 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,402 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 26,835 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 14,882 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,423 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,091 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,129 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mục C chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,113 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,771 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,323 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,179 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,383 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục C chương V của E-HSMT | 85,6 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 137,566 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 68,687 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 82 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 22,592 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 145,523 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 194,152 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 38,28 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 38,28 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 145,523 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 173,058 | m2 |
| 49 | Lát đá granit tự nhiên đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,708 | m2 |
| 50 | SXLD khung INOX đỡ bàn đá chậu rửa | Mục C chương V của E-HSMT | 6,68 | md |
| 51 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 52 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 53 | SXLD tấm compact dày 12ly | Mục C chương V của E-HSMT | 62,076 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục C chương V của E-HSMT | 1,371 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 modul | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục C chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 83 | Lắp đặt giá treo giấy | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Kệ kính | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 89 | Máy bơm Q=4.5m3/h | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Van phao tự động điện | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400mm - Đất . | Mục C chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D160 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu inox | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 4,096 | m3 |
| 119 | Đào móng móng bể tự hoại bằng máy , đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 6,827 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,018 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 123 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 124 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 125 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,263 | m3 |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 129 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 130 | Ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 132 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 133 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,457 | m2 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 21,538 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sân đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 30,513 | m3 |
| 4 | Lát gạch sânbằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 610,26 | m2 |
| 5 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV (đất lẫn đá) | Mục C chương V của E-HSMT | 14,774 | m3 |
| 6 | Đào mương thoát nước bằng máy, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,591 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mục C chương V của E-HSMT | 24,623 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,569 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 10,153 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 36,92 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,766 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 93 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 5,065 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố ga | Mục C chương V của E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 16,872 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,017 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 2,891 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đá trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,785 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 28,785 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 126,63 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 143,897 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đá trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 1,439 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 218,7 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục C chương V của E-HSMT | 152,816 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đá trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 1,528 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 59,432 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mục C chương V của E-HSMT | 25,253 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đá trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi