Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161318-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210161173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 07:30:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,504,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 451,08 100m2
2 Đào đất đắp taluy lề đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 121,175 100m3
3 Đắp đất taluy lề đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 121,175 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 77,888 100m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,4176 100m2
6 Tấm nilon lót chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 335,1 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90,5775 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2.336,8536 m3
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH SÁU TIẾP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 31,085 m3
2 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,178 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7452 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3333 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,0653 tấn
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 100m
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,702 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,63 m3
10 Ván khuôn gỗ đà nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0576 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0117 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0887 tấn
13 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,026 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1368 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,019 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2397 tấn
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,6435 m3
18 Ván khuôn gỗ dầm cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7989 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1532 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3004 tấn
21 Ván khuôn gỗ dầm môi, lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4608 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2343 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1304 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,9332 m3
25 Gia công dầm thép DC1', DC4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6855 tấn
26 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước DC1', DC4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6855 tấn
27 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
28 Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4932 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8575 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,56 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 63 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,368 m3
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2736 100m2
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2307 tấn
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,28 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,42 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0777 100m3
40 Tấm nilon lót móng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,28 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,8 m3
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50,76 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 56 1m2
C HẠNG MỤC: CẦU KÊNH GIỮA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,13 m3
2 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,178 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7452 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3333 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,0653 tấn
6 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 100m
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,702 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,63 m3
10 Ván khuôn gỗ đà nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0576 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0117 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0887 tấn
13 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,458 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1944 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0263 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3164 tấn
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,3435 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8889 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1665 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3704 tấn
21 Ván khuôn gỗ dàm môi, lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4774 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3609 tấn
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1659 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4673 m3
25 Gia công dầm mái thép DC1', DC4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4227 tấn
26 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4227 tấn
27 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
28 Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6302 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0848 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,66 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80,5 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,368 m3
35 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2736 100m2
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2307 tấn
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,245 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,49 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0643 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,3438 m3
41 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64,748 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 82,6 1m2
D HẠNG MỤC: CẦU KÊNH 78
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,742 m3
2 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8189 tấn
3 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,178 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7452 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3333 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,0653 tấn
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 100m
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,702 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,63 m3
11 Ván khuôn gỗ đà nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0576 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0117 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0887 tấn
14 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,458 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1944 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0263 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3164 tấn
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,3435 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8889 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1665 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3704 tấn
22 Ván khuôn gỗ dàm môi, lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4774 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3609 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1659 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4673 m3
26 Gia công dầm mái thép DC1', DC4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4227 tấn
27 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4227 tấn
28 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
29 Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6302 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0848 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,66 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80,5 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 m3
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,368 m3
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2736 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2307 tấn
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,444 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,08 m3
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64,748 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 82,6 1m2
E HẠNG MỤC: CẦU KÊNH TÂY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,826 m3
2 Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8189 tấn
3 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,178 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,7452 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3333 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,0653 tấn
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 100m
8 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,702 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,54 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,63 m3
11 Ván khuôn gỗ đà nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0576 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0117 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,0887 tấn
14 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,458 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1944 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,019 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2397 tấn
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,3435 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,8889 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1665 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,3704 tấn
22 Ván khuôn gỗ dàm môi, lan can Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,4774 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3728 tấn
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,1659 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4673 m3
26 Gia công dầm mái thép DC1', DC4 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4227 tấn
27 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,4227 tấn
28 Lắp đặt gối cầu cao su Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 cái
29 Ván khuôn gỗ sàn mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,6302 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,0848 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,66 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80,5 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,741 m3
35 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,368 m3
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2736 100m2
37 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2307 tấn
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,3348 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6444 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2076 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,92 m3
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 64,748 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 82,6 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->