Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161821-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210136033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 10:52:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,863,980,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,323 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 39,592 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 38,124 m3
4 Đắp đất nền móng trên đồi Theo hồ sơ thiết kế 68,579 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,024 m3
6 Bê tông đà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 29,606 m3
7 Bê tông bản thang, chiếu nghỉ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 33,121 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,86 100m2
9 Ván khuôn gỗ dầm Theo hồ sơ thiết kế 2,96 100m2
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
11 Gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,425 tấn
12 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,535 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,835 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép đan, chiếu nghỉ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,361 tấn
15 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,526 m3
16 Lát bậc tam cấp, gạch terrazzo Theo hồ sơ thiết kế 264,512 m2
17 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,68 100m3
18 Lu lèn lại mặt đường sau khi đào san đất Theo hồ sơ thiết kế 18,932 100m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 125,554 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 581,348 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế 93,519 m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế 9,312 100m3
23 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 22,612 m3
24 Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 131,346 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 80,44 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 25,006 m3
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 55,872 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,353 100m2
29 Ván khuôn mương Theo hồ sơ thiết kế 13,895 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 8,044 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1,868 100m2
32 Lắp đặt ống PVC thoát nước mương, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 2,713 100m
33 Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,407 100m
34 Lắp đặt ống lồng STK, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 2,713 100m
35 Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,873 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,081 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,109 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, Theo hồ sơ thiết kế 3,374 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 9,286 tấn
41 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 102,557 m3
42 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 288 m2
43 Công tác ốp đá chẻ xanh Theo hồ sơ thiết kế 288 m2
44 Lát gạch Terazzo 400x400 màu ghi Theo hồ sơ thiết kế 931,2 m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 971 cái
46 Đào bóc hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 1,038 100m3
47 Cung cấp đất chọn lọc Theo hồ sơ thiết kế 103,75 m3
48 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,038 100m3
49 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo hồ sơ thiết kế 4,15 100m2
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 4,15 100m2
51 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,15 100m2
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo hồ sơ thiết kế 4,15 100m2
53 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,15 100m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo hồ sơ thiết kế 4,15 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế 8,484 tấn
56 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế 8,484 tấn
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế 965 cái
58 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo hồ sơ thiết kế 32,08 100m2
59 Đào gốc cây sườn đồi, đường kính gốc <= 30cm Theo hồ sơ thiết kế 200 gốc cây
60 Đào gốc cây sườn đồi, đường kính gốc <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế 100 gốc cây
61 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo hồ sơ thiết kế 200 cây
62 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế 100 cây
63 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 353,6 m3
64 Đào móng trụ đèn chiếu sáng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 20,592 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 m3
66 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
69 Đắp đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 2,619 100m3
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 91,26 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 30,42 m3
72 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,237 100m3
73 Đào móng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 27,394 m3
74 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,445 m3
75 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,022 m3
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,997 m3
77 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m3
78 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,93 m3
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
80 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
81 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
82 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 9,3 100m2
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,019 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
86 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,71 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,714 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,52 m3
89 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 4 m2
90 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 96,18 m2
91 Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 8,06 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Theo hồ sơ thiết kế 19,84 m2
93 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 11,18 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 96,18 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 96,18 m2
96 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 151,69 m3
97 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 455,07 m3
98 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 4,34 1000v
99 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 13,02 1000v
100 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo hồ sơ thiết kế 66,475 tấn
101 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế 199,425 tấn
102 Phát quan mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 60 100m2
103 Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo hồ sơ thiết kế 200 cây
104 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Theo hồ sơ thiết kế 300 cây
105 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 18 100m3
106 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Theo hồ sơ thiết kế 200 gốc cây
107 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm Theo hồ sơ thiết kế 300 gốc cây
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 18 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển đến bãi đổ thêm 5km) Theo hồ sơ thiết kế 18 100m3/km
110 Vận chuyển cây và gốc cây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế 100,01 10 tấn
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 1.700 m
112 Lắp đặt dây cáp CVV cấp nguồn 220V, 2 lớp bảo vệ PVC, tiết diện dây 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.700 m
113 Cung cấp Bulong M16x24 + tán + long đền Theo hồ sơ thiết kế 55 bộ
114 Lắp dựng cột đèn dọc bậc cấp cao 2,6m Theo hồ sơ thiết kế 35 cột
115 Lắp dựng cột đèn dọc lối đi cao 3,0 m Theo hồ sơ thiết kế 20 cột
116 Lắp đặt đèn bậc cấp Led 36W Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
117 Lắp đặt đèn dọc lối đi gồm 3 bộ đèn rời, đèn Led 24W Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (dây lên đèn) Theo hồ sơ thiết kế 236 m
119 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
120 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 55 cọc
121 Lắp đặt CB 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp tủ điện bằng thép sơn tinh điện kích thước 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
123 Thiết bị điều khiển: RCBO, Timer, Contactor Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
124 Phụ kiện lắp đặt hệ thống hộp đấu nối kín nước, phụ kiện điện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
125 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
126 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
127 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
130 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
132 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
134 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
135 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
136 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
139 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
140 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
141 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 78 bộ
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 8,736 100m
B HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Trồng dặm cây hoa ngọc lan Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100 cây
2 Bón phân thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế 60 100 m2/lần
3 Trồng cây xanh bóng mát (cây giáng hương) Theo hồ sơ thiết kế 100 cây
4 Trồng cây cảnh Theo hồ sơ thiết kế 50 cây
5 Trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế 5 100m2
6 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 72 100m2
7 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 Theo hồ sơ thiết kế 58 100m2/tháng
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Theo hồ sơ thiết kế 200 cây/90ngày
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng chi phí xây dựng và cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->