Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 10:52:00 đến ngày 2021-02-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,863,980,190 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 39,592 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,124 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng trên đồi | Theo hồ sơ thiết kế | 68,579 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,024 | m3 |
| 6 | Bê tông đà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,606 | m3 |
| 7 | Bê tông bản thang, chiếu nghỉ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,121 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,425 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,835 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan, chiếu nghỉ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,361 | tấn |
| 15 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,526 | m3 |
| 16 | Lát bậc tam cấp, gạch terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 264,512 | m2 |
| 17 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,68 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường sau khi đào san đất | Theo hồ sơ thiết kế | 18,932 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 125,554 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 581,348 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,519 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 9,312 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,612 | m3 |
| 24 | Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,346 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,44 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,006 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,872 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,353 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 13,895 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,044 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,868 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mương, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,713 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC thoát nước mặt, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống lồng STK, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,713 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,873 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,081 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,109 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 3,374 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,286 | tấn |
| 41 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,557 | m3 |
| 42 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá chẻ xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m2 |
| 44 | Lát gạch Terazzo 400x400 màu ghi | Theo hồ sơ thiết kế | 931,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 971 | cái |
| 46 | Đào bóc hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,038 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 103,75 | m3 |
| 48 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,038 | 100m3 |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m2 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8,484 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8,484 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 965 | cái |
| 58 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 32,08 | 100m2 |
| 59 | Đào gốc cây sườn đồi, đường kính gốc <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | gốc cây |
| 60 | Đào gốc cây sườn đồi, đường kính gốc <= 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | gốc cây |
| 61 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | cây |
| 62 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cây |
| 63 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 353,6 | m3 |
| 64 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 20,592 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 66 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 69 | Đắp đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,619 | 100m3 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 91,26 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 30,42 | m3 |
| 72 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 73 | Đào móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 27,394 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,445 | m3 |
| 75 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,022 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,997 | m3 |
| 77 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 78 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | m3 |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,71 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,714 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,18 | m2 |
| 91 | Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,06 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,84 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,18 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 96,18 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 96,18 | m2 |
| 96 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 151,69 | m3 |
| 97 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 455,07 | m3 |
| 98 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,02 | 1000v |
| 100 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,475 | tấn |
| 101 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 199,425 | tấn |
| 102 | Phát quan mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 100m2 |
| 103 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | cây |
| 104 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cây |
| 105 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 100m3 |
| 106 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | gốc cây |
| 107 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | gốc cây |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển đến bãi đổ thêm 5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 100m3/km |
| 110 | Vận chuyển cây và gốc cây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo hồ sơ thiết kế | 100,01 | 10 tấn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp CVV cấp nguồn 220V, 2 lớp bảo vệ PVC, tiết diện dây 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 113 | Cung cấp Bulong M16x24 + tán + long đền | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | bộ |
| 114 | Lắp dựng cột đèn dọc bậc cấp cao 2,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cột |
| 115 | Lắp dựng cột đèn dọc lối đi cao 3,0 m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| 116 | Lắp đặt đèn bậc cấp Led 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn dọc lối đi gồm 3 bộ đèn rời, đèn Led 24W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (dây lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 236 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 120 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cọc |
| 121 | Lắp đặt CB 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp tủ điện bằng thép sơn tinh điện kích thước 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 123 | Thiết bị điều khiển: RCBO, Timer, Contactor | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống hộp đấu nối kín nước, phụ kiện điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,736 | 100m |
| B | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng dặm cây hoa ngọc lan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 cây |
| 2 | Bón phân thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 100 m2/lần |
| 3 | Trồng cây xanh bóng mát (cây giáng hương) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| 5 | Trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m2 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | 100m2/tháng |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | cây/90ngày |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí xây dựng và cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi