Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210154559-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210129602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-27 18:48:00 đến ngày 2021-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,549,504,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BIỂN BÁO TRÊN TUYẾN
1 Đào đất trồng biển báo Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 1,92 m3
2 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 như trên 1,92 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang như trên 20 cái
4 Cung cấp trụ biển báo như trên 68 md
5 Cung cấp biển báo tam giác như trên 22 biển
6 Cung cấp biển báo tròn như trên 1 biển
7 Cung cấp bulon D16x150 như trên 46 cái
B CẦU AN HIỆP 1
1 Cẩu nhịp cầu xuống xà lan Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 32,112 tấn
2 Tháo trụ đầu cầu như trên 8 tấn
3 Tháo dỡ ván mặt cầu như trên 3,038 m3
4 Tháo dỡ nhịp cầu như trên 32,112 tấn
5 Vận chuyển gỗ, thép hình về kho như trên 1 ca
6 Phá dỡ bê tông bệ trụ, cọc như trên 5,68 m3
7 Phát hoang mặt bằng bãi đúc cọc như trên 3,6 100m2
8 Đắp cái bãi đúc cọc như trên 1,8 100m3
9 Láng vữa M.75 dày 2cm như trên 360 m2
10 Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 như trên 4,135 tấn
11 Cung cấp thép D=6mm như trên 373,626 kg
12 Cung cấp cốt thép D=8mm như trên 3.761,488 kg
13 Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm như trên 0,684 tấn
14 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 684,183 kg
15 Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm như trên 16,841 tấn
16 Cung cấp cốt thép D=20mm như trên 15.762,342 kg
17 Cung cấp cốt thép D=25mm như trên 1.078,174 kg
18 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 97,24 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông cọc như trên 5,783 100m2
20 Gia công bass nối cọc như trên 0,842 tấn
21 Cung cấp thép tấm như trên 842,374 kg
22 Lắp đặt bass nối cọc như trên 0,842 tấn
23 Gia công hộp nối cọc như trên 4,1 tấn
24 Cung cấp thép tấm như trên 3.694,83 kg
25 Cung cấp thép hình như trên 405,28 kg
26 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm như trên 34 mối nối
27 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 2.5Tcọc 35x35cm, ngập đất cấp I như trên 1,808 100m
28 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn búa 2.5Tcọc 35x35cm, không ngập đất cấp I như trên 0,08 100m
29 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 2.5Tcọc 35x35cm, không ngập đất cấp I như trên 0,06 100m
30 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 2.5Tcọc 35x35cm, ngập đất cấp I như trên 1,356 100m
31 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước búa 2,5 tấn, Lcoc <= 24m, cọc 35x35cm ngập đất như trên 4,12 100m
32 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước búa 2,5 tấn, Lcoc <= 24m, cọc 35x35cm không ngập đất như trên 0,6 100m
33 Thử động cọc trên bờ cọc 35x35cm như trên 1 cọc
34 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc như trên 1,029 m3
35 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 như trên 2,144 m3
36 Ván khuôn bê tông móng như trên 0,033 100m2
37 Cốt thép mố cầu ĐK<= 18mm như trên 1,527 tấn
38 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 1.295,78 kg
39 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 231,02 kg
40 Cốt thép mố cầu ĐK> 18mm như trên 0,797 tấn
41 Cung cấp cốt thép D=22mm như trên 797,32 kg
42 Đổ bê tông mố cầu đá 1x2, B22.5 đs 6-8 như trên 23,52 m3
43 Ván khuôn mố cầu như trên 0,666 100m2
44 Bê tông lót bản quá độ như trên 4,056 m3
45 Ván khuôn bê tông lót bản quá độ như trên 0,026 100m2
46 Cốt thép bản quá độ, ĐK<= 10mm như trên 0,008 tấn
47 Cung cấp thép D=6mm như trên 8 kg
48 Cốt thép bản quá độ, ĐK<= 18mm như trên 1,599 tấn
49 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 1.599,46 kg
50 Cốt thép bản quá độ, ĐK> 18mm như trên 0,848 tấn
51 Cung cấp cốt thép D=20mm như trên 848,3 kg
52 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 14,16 m3
53 Lắp đặt ống nhựa D=32mm như trên 0,066 100m
54 Giấy dầu tẩm nhựa đường như trên 3,6 m2
55 Ván khuôn bê tông bản quá độ như trên 0,083 100m2
56 Bê tông lót dầm đỡ bản quá độ đá 1x2 B12.5 như trên 0,96 m3
57 Ván khuôn bê tông lót dầm đỡ như trên 0,027 100m2
58 Cốt thép BTĐS dầm đỡ như trên 0,191 tấn
59 Cung cấp thép D=8mm như trên 44,5 kg
60 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 121,48 kg
61 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 25,12 kg
62 Bê tông dầm đỡ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 2,832 m3
63 Ván khuôn dầm đỡ như trên 0,114 100m2
64 Lắp dựng dầm đỡ như trên 4 cái
65 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ như trên 1,47 m3
66 Cốt thép trụ cầu ĐK<= 18mm như trên 0,731 tấn
67 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 731,16 kg
68 Cốt thép trụ cầu ĐK> 18mm như trên 0,916 tấn
69 Cung cấp cốt thép D=22mm như trên 916,08 kg
70 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 16,4 m3
71 Ván khuôn trụ cầu như trên 0,47 100m2
72 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 như trên 36 cái
73 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m như trên 18 dầm
74 Cung cấp dầm cầu I400, L=12m BTDUL 0.65HL93 như trên 18 dầm
75 Vận chuyển dầm cầu về công trình như trên 6 ca
76 Cốt thép dầm ngang, ĐK<= 10mm như trên 0,294 tấn
77 Cung cấp cốt thép D=10mm như trên 293,751 kg
78 Cốt thép dầm ngang, ĐK<= 18mm như trên 0,128 tấn
79 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 127,818 kg
80 Ván khuôn thép dầm ngang cầu như trên 55,913 m2
81 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 5,936 m3
82 Cốt thép mặt cầu ĐK<=10mm như trên 0,121 tấn
83 Cung cấp cốt thép D=8mm như trên 120,846 kg
84 Cốt thép mặt cầu ĐK<=18mm như trên 8,735 tấn
85 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 3.984,35 kg
86 Cung cấp cốt thép D=14mm như trên 3.780,84 kg
87 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 969,52 kg
88 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu như trên 2,408 100m2
89 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 42,485 m3
90 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 như trên 7,83 m3
91 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 6,3 m3
92 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn như trên 24,8 m
93 Bơm Sikagrout 214-11 như trên 4,416 m3
94 Sơn 2 nước gờ cầu như trên 25,2 m2
95 Lắp đặt ống STK D=100mm như trên 0,084 100m
96 Thép tấm đầu ống thoát nước như trên 0,211 tấn
97 Cung cấp thép tấm như trên 211,008 kg
98 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước như trên 0,211 tấn
99 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ như trên 3,127 tấn
100 Cung cấp sắt tráng kẽm D=114.3mm như trên 82 md
101 Cung cấp sắt tráng kẽm D=88.9mm như trên 82 md
102 Cung cấp thép hình mạ kẽm như trên 905 kg
103 Cung cấp thép tấm mạ kẽm như trên 359,372 kg
104 Cung cấp bulon D22x580 như trên 100 cái
105 Lắp dựng lan can cầu như trên 3,127 tấn
106 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất như trên 0,56 100m
107 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất như trên 0,4 100m
108 Gia công hệ khung liên kết như trên 2,158 tấn
109 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết như trên 4,316 tấn
110 Nhổ cọc thép hình như trên 0,96 100m cọc
111 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết như trên 4,316 tấn
112 Khấu hao cọc như trên 4,762 tấn
113 Khấu hao hệ khung như trên 4,316 tấn
C NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU AN HIỆP 1
1 Đắp đất dính nền đường K=0,90 Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 20,169 100m3
2 Cung cấp đất dính như trên 2.218,582 m3
3 Đắp cát sông nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 như trên 9,032 100m3
4 Đào nền tạo khuôn đường như trên 1,303 100m3
D MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU AN HIỆP 1
1 Cấp phối đá dăm lớp dưới (2 lớp) Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 4,961 100m3
2 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15 cm như trên 26,171 100m2
3 Cán đá 4x6 bù vênh TB dày 15cm như trên 10,631 100m2
4 Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 như trên 26,328 100m2
5 Trải mũ nilon như trên 0,88 100m2
6 Bê tông mặt đường đá 1x2 B15 đs 2-4, dày 10cm như trên 8 m3
E MÁI TALUY CẦU AN HIỆP 1
1 Đào đất chân khay Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 33,45 m3
2 Đóng cừ tràm chân khay như trên 28,144 100m
3 Đệm cát vàng như trên 3,28 m3
4 Trải mũ nilon như trên 2,756 100m2
5 Ván khuôn bê tông chân khay như trên 0,634 100m2
6 Bê tông chân khay đá 1x2 B15 như trên 36,08 m3
F CỌC TIÊU, BIỂN BÁO CẦU AN HIỆP 1
1 Cốt thép cọc tiêu ĐK<= 10mm Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 0,057 tấn
2 Cung cấp thép D=6mm như trên 57,12 kg
3 Cốt thép cọc tiêu ĐK<= 18mm như trên 0,226 tấn
4 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 226,44 kg
5 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 như trên 1,262 m3
6 Ván khuôn cọc tiêu như trên 0,275 100m2
7 Đào đất trồng cọc tiêu như trên 4,08 m3
8 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 như trên 3,621 m3
9 Lắp đặt cọc tiêu như trên 51 cái
10 Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu như trên 19,508 m2
11 Đào đất trồng biển báo như trên 0,384 m3
12 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 như trên 0,384 m3
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang như trên 8 cái
14 Cung cấp trụ biển báo như trên 27,12 md
15 Cung cấp biển báo tam giác như trên 6 biển
16 Cung cấp biển báo tròn như trên 2 biển
17 Cung cấp biển báo 40x60cm như trên 2 biển
18 Cung cấp bulon D16x150 như trên 20 cái
19 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông như trên 4 cái
20 Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m như trên 4 biển
21 Cung cấp bulon D16x150 như trên 16 cái
G CẦU BẾN HUYỆN
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 39,684 m3
2 Nhổ cọc cầu cũ như trên 1,2 100m cọc
3 Phát hoang mặt bằng bãi đúc cọc như trên 3,6 100m2
4 Đắp cái bãi đúc cọc như trên 1,8 100m3
5 Láng vữa M.75 dày 2cm như trên 360 m2
6 Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 như trên 4,306 tấn
7 Cung cấp thép D=6mm như trên 306,18 kg
8 Cung cấp cốt thép D=8mm như trên 3.999,32 kg
9 Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm như trên 8,134 tấn
10 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 732,877 kg
11 Cung cấp cốt thép D=18mm như trên 7.401,24 kg
12 Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm như trên 9,906 tấn
13 Cung cấp cốt thép D=20mm như trên 9.271,97 kg
14 Cung cấp cốt thép D=25mm như trên 634,22 kg
15 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 95,432 m3
16 Ván khuôn đổ bê tông cọc như trên 6,016 100m2
17 Gia công bass nối cọc như trên 0,791 tấn
18 Cung cấp thép tấm như trên 790,991 kg
19 Lắp đặt bass nối cọc như trên 0,791 tấn
20 Nén tĩnh cọc như trên 1 đồng/1 lần
21 Ép cọc bê tông cốt thép 30x30cm đoạn cọc dài >4m như trên 4,248 100m
22 Gia công hộp nối cọc như trên 2,748 tấn
23 Cung cấp thép tấm như trên 2.331,521 kg
24 Cung cấp thép hình như trên 416,88 kg
25 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm như trên 18 mối nối
26 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước búa 2,5 tấn, Lcoc <= 24m, cọc 35x35cm ngập đất như trên 4,12 100m
27 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước búa 2,5 tấn, Lcoc <= 24m, cọc 35x35cm không ngập đất như trên 0,6 100m
28 Gia công hộp nối cọc như trên 2,412 tấn
29 Cung cấp thép tấm như trên 2.173,43 kg
30 Cung cấp thép hình như trên 238,4 kg
31 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm như trên 20 mối nối
32 Thử động cọc 35x35cm như trên 1 cọc
33 Đào đất cọc mố như trên 0,14 m3
34 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc như trên 0,972 m3
35 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 như trên 2,144 m3
36 Ván khuôn bê tông móng như trên 0,033 100m2
37 Cốt thép mố cầu ĐK<= 18mm như trên 1,56 tấn
38 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 1.329,06 kg
39 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 231,02 kg
40 Cốt thép mố cầu ĐK> 18mm như trên 0,797 tấn
41 Cung cấp cốt thép D=22mm như trên 797,32 kg
42 Đổ bê tông mố cầu đá 1x2, B22.5 đs 6-8 như trên 24,14 m3
43 Ván khuôn mố cầu như trên 0,8 100m2
44 Bê tông lót bản quá độ như trên 4,056 m3
45 Ván khuôn bê tông lót bản quá độ như trên 0,026 100m2
46 Cốt thép bản quá độ, ĐK<= 10mm như trên 0,008 tấn
47 Cung cấp thép D=6mm như trên 8 kg
48 Cốt thép bản quá độ, ĐK<= 18mm như trên 1,599 tấn
49 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 1.599,46 kg
50 Cốt thép bản quá độ, ĐK> 18mm như trên 0,848 tấn
51 Cung cấp cốt thép D=20mm như trên 848,3 kg
52 Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 14,16 m3
53 Lắp đặt ống nhựa D=32mm như trên 0,072 100m
54 Giấy dầu tẩm nhựa đường như trên 3,6 m2
55 Ván khuôn bê tông bản quá độ như trên 0,083 100m2
56 Bê tông lót dầm đỡ bản quá độ đá 1x2 B12.5 như trên 0,96 m3
57 Ván khuôn bê tông lót dầm đỡ như trên 0,027 100m2
58 Cốt thép BTĐS dầm đỡ như trên 0,191 tấn
59 Cung cấp thép D=8mm như trên 44,5 kg
60 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 121,48 kg
61 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 25,12 kg
62 Bê tông dầm đỡ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 2,832 m3
63 Ván khuôn dầm đỡ như trên 0,114 100m2
64 Lắp dựng dầm đỡ như trên 4 cái
65 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ như trên 1,47 m3
66 Cốt thép trụ cầu ĐK<= 18mm như trên 0,731 tấn
67 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 731,16 kg
68 Cốt thép trụ cầu ĐK> 18mm như trên 0,916 tấn
69 Cung cấp cốt thép D=22mm như trên 916,08 kg
70 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 16,4 m3
71 Ván khuôn trụ cầu như trên 0,47 100m2
72 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x42 như trên 36 cái
73 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m như trên 18 dầm
74 Cung cấp dầm cầu I500, L=15m BTDUL 0.65HL93 như trên 18 dầm
75 Vận chuyển dầm cầu về công trình như trên 6 ca
76 Cốt thép dầm ngang, ĐK<= 10mm như trên 0,592 tấn
77 Cung cấp cốt thép D=10mm như trên 592,385 kg
78 Cốt thép dầm ngang, ĐK<= 18mm như trên 0,216 tấn
79 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 215,91 kg
80 Ván khuôn thép dầm ngang cầu như trên 129,398 m2
81 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 17,23 m3
82 Cốt thép mặt cầu ĐK<=10mm như trên 0,049 tấn
83 Cung cấp cốt thép D=8mm như trên 49,344 kg
84 Cốt thép mặt cầu ĐK<=18mm như trên 10,592 tấn
85 Cung cấp cốt thép D=12mm như trên 4.907,69 kg
86 Cung cấp cốt thép D=14mm như trên 4.714,38 kg
87 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 969,52 kg
88 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu như trên 2,981 100m2
89 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 52,974 m3
90 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 như trên 9,79 m3
91 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 7,88 m3
92 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn như trên 25,6 m
93 Bơm Sikagrout 214-11 như trên 3,312 m3
94 Sơn 2 nước gờ cầu như trên 31,5 m2
95 Lắp đặt ống STK ĐK=90mm như trên 0,126 100m
96 Thép tấm đầu ống thoát nước như trên 0,012 tấn
97 Cung cấp thép tấm như trên 12,208 kg
98 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước như trên 0,012 tấn
99 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ như trên 3,606 tấn
100 Cung cấp sắt tráng kẽm D=114.3mm như trên 100 md
101 Cung cấp sắt tráng kẽm D=88.9mm như trên 100 md
102 Cung cấp thép hình mạ kẽm như trên 1.013,6 kg
103 Cung cấp thép tấm mạ kẽm như trên 351,409 kg
104 Cung cấp bulon D22x580 như trên 112 cái
105 Lắp dựng lan can cầu như trên 3,606 tấn
106 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất như trên 0,56 100m
107 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất như trên 0,4 100m
108 Gia công hệ khung liên kết như trên 2,158 tấn
109 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết như trên 4,316 tấn
110 Nhổ cọc thép hình như trên 0,96 100m cọc
111 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết như trên 4,316 tấn
112 Khấu hao cọc như trên 4,762 tấn
113 Khấu hao hệ khung như trên 4,316 tấn
H NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU BẾN HUYỆN
1 Phát hoang đường vào cầu (kể cả đào gốc cây) Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 23,641 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố ngập đất như trên 23,52 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất như trên 7,84 100m
4 Cung cấp cừ tràm cặp cổ như trên 196 md
5 Đào mở rộng nền đường như trên 0,206 100m3
6 Đắp đất dính nền đường K=0,90 như trên 5,379 100m3
7 Cung cấp đất dính như trên 591,701 m3
8 Đắp cát sông nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 như trên 3,366 100m3
I MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU BẾN HUYỆN
1 Cán cấp phối đá dăm Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 2,929 100m3
2 Trải mũ nilon như trên 37,172 100m2
3 Ván khuôn mặt đường như trên 2,128 100m2
4 Bê tông mặt đường đá 1x2 B20 dày 18cm như trên 630,791 m3
5 Cắt mặt đường bê tông như trên 100,126 10m
J BIỂN BÁO CẦU BẾN HUYỆN
1 Đào đất trồng biển báo Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 0,576 m3
2 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 như trên 0,576 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang như trên 6 cái
4 Cung cấp trụ biển báo như trên 20,4 md
5 Cung cấp biển báo tam giác như trên 4 biển
6 Cung cấp biển báo tròn như trên 2 biển
7 Cung cấp biển báo 40x60cm như trên 2 biển
8 Cung cấp bulon D16x150 như trên 16 cái
9 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông như trên 4 cái
10 Cung cấp biển báo vuông 1.2x1.2m như trên 4 biển
11 Cung cấp bulon D16x150 như trên 16 cái
K TƯỜNG CHẮN CẦU BẾN HUYỆN
1 Gia công cốt thép cọc ĐK<=10 Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành 0,791 tấn
2 Cung cấp cốt thép D=8mm như trên 791,414 kg
3 Gia công cốt thép cọc ĐK<=18mm như trên 3,024 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=16mm như trên 338,078 kg
5 Cung cấp cốt thép D=18mm như trên 2.685,696 kg
6 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 như trên 13,469 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông cọc như trên 0,967 100m2
8 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc như trên 1 đồng/1 lần
9 Ép cọc BTCT đất cấp I, cọc 30x30cm như trên 1,534 100m
10 Phá dỡ bê tông đầu cọc như trên 2,97 m3
11 Đào đất tường chắn (thủ công) như trên 535 m3
12 Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 như trên 7,59 m3
13 Ván khuôn bê tông lót như trên 0,32 100m2
14 Cốt thép tường chắn ĐK<=10mm như trên 1,49 tấn
15 Cung cấp cốt thép D=10mm như trên 1.494,18 kg
16 Cốt thép tường chắn ĐK<=18mm như trên 3,85 tấn
17 Cung cấp cốt thép D=14mm như trên 3.850,09 kg
18 Bê tông tường chắn đá 1x2 B22.5 như trên 45,5 m3
19 Ván khuôn tường chắn như trên 2,854 100m2
20 Sơn dầu 2 lớp tường chắn như trên 38,412 m2
21 Lấp đất (tận dụng đất đào) như trên 505,15 m3
22 Gia công kết cấu thép lan can tường chắn như trên 2,597 tấn
23 Cung cấp sắt tráng kẽm D=114.3mm như trên 69,6 md
24 Cung cấp sắt tráng kẽm D=88.9mm như trên 69,6 md
25 Cung cấp thép hình mạ kẽm như trên 760,2 kg
26 Cung cấp thép tấm mạ kẽm như trên 258,675 kg
27 Cung cấp bulon D22x580 như trên 84 cái
28 Lắp dựng lan can cầu như trên 2,597 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->