Gói thầu: CHi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160014-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | CHi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210146198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 15:29:00 đến ngày 2021-02-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,651,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,3869 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 50,3 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,5705 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 73,0055 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 54,3397 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,8503 | 100m³ |
| 8 | Mua đất về để đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 5.785,867 | m³ |
| 9 | * Mặt đường, Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V của E-HSMT | 6,0765 | 100m³ |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 3,9955 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 532,4914 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 2,9262 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,1377 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9124 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,32 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 10,762 | m³ |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 45,408 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 14,026 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,6079 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống, hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 31,233 | m³ |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 90,91 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 2,1073 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 16,06 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0944 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6541 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5739 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,616 | m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8737 | 100m³ |
| 17 | Mua đất đắp móng cống K95 | Chương V của E-HSMT | 98,7281 | m³ |
| 18 | Đắp đất bờ vây thi công kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng từ đất đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,3875 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC: KÈ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (móng kè và bờ vây tận dụng 50%) | Chương V của E-HSMT | 569,2934 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 231,78 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.698,12 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 130,56 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2.093 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 44,6 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m² |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 551,8 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 59,3941 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 20,8508 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,9361 | 100m³ |
| 12 | Mua đất về để đắp móng kè K95 | Chương V của E-HSMT | 3.365,919 | m³ |
| 13 | Đắp đất bờ vây + móng thi công kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 19,8114 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,38 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 37,6015 | 100m³ |
| 16 | Phên nứa bờ vây thi công kè | Chương V của E-HSMT | 3.345 | m2 |
| 17 | Máy bơm diezen 10CV | Chương V của E-HSMT | 33,45 | Ca |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 114 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi