Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161255-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210156151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-29 23:19:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,194,349,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2,936 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà quản trang
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,316100m3
2Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V55,65100m
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,366m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
6Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,306tấn
12Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,842m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,455m3
14Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,949100m3
15Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235100m3/1km
17Đắp đất tôn nền tận dụng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
18Bê tông nền M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,862m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
22Bê tông cột TD Mô tả kỹ thuật theo chương V2,919m3
23Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =8mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,259m3
27Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,452100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
29Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,191m3
30Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền , ĐK =12mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
34Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
35Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,915m3
36Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,511m3
37Lát nền nhà, sàn gạch granit KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,892m2
38Lát nền chống trơn nhà vệ sinh, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,437m2
39Ốp tường trụ, cột, nhà vệ sinh kích thước gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,272m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V11,728m2
41Trát vẩy tường , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,288m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,138m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,258m2
44Trát trụ cột trước hiên nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
45Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,672m2
46Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,145m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7m
48Đào móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4871m3
49Ván khuôn gỗ móng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
50Bê tông móng tam cấp M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
51Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m3
52Láng lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75 - VL/2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,743m2
53Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13,743m2
54Đào móng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5891m3
55Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
56Bê tông lót móng bồn hoa M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246m3
57Xây bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
58Láng lót bồn hoa, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,089m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V3,089m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,853m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,526m2
62Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V276,244m2
63Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V2,982m2
64Khuôn cửa đơn gỗ lim nam phi KT 60x135Mô tả kỹ thuật theo chương V97,74m
65Cửa đi pano đặc gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V16,425m2
66Cửa sổ pano đặc gỗ lim nam phiMô tả kỹ thuật theo chương V12,296m2
67Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V97,741m
68Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,1141m2
69Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Chốt cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
71Bản lề 100 - CBG BG 01/2021Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
72Hoa sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V214,145kg
73Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,0651m2
76Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis cobaltMô tả kỹ thuật theo chương V81,601m2
77Vach ngăn vệ sinh compact (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,054m2
78Sản xuất lắp dựng con sơn bằng gỗ lim nam phi KT 0.6x0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872100m2
80Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt đồng hồ Oát kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt đèn bán cầu ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
84Lắp đặt đèn đôi huỳnh quang 2x40W có chóa rộng ốp sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
85Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt đế âm - vận dụng mã hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
91Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
92Lắp đặt các automat 1 pha =50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha =32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha =20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt các automat 1 pha =10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
97Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
99Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
102Móc treo quạt trần D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
104Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 3-6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
106Xà xứ đón dây từ tủ điện ra cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
108Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m
109Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m
110Cờ tiếp địa dẹt mạ kẽm KT 25x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65kg
111Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m
112Dây đồng trần CU/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
113Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
114Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110-90mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90-75mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
127Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25-20mm NC, Mx1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
133Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt van ren, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt van ren, ĐK48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
140Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Đào bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
142Ván khuôn bê tông lót móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
143Bê tông lót móng bể M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722m3
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
146Bê tông móng bể M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
147Ván khuôn gỗ giằng móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
148Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
149Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,874m3
150Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,167m2
151Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,167m2
152Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,703m2
153Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
154Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
156Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
160Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
162Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
163Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
164Đào móng mương dây thép chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m
165Đắp đất mương dây thép chống sét độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
B Hạng mục 2: Đường nội bộ
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
2Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
3Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m3
6Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
7Phá dỡ mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
8Vận chuyển phê thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
10Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V279,167m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,711100m2
12Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V106,15m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m3
15Vận chuyển phê thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
16Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,527100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,953100m3
18Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574100m3
19Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m3
20Ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,921100m2
21Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V47,914m3
22Xây gối rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,814m3
23Trát tường trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V337,854m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,856m2
25Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m2
26Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,514m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695100m2
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,666tấn
29Sản xuất, lắp đặt tấm đan D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,669tấn
30Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V307,14cái
32Đào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
33Vận chuyển đấtphạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
34Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
35Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
36Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
37Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
38Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
39Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
41Sản xuất, lắp đặt tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
43Sản xuất, lắp đặt tấm đan D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
44Sản xuất, lắp đặt tấm đan D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
45Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
48Mua song gang chắn rác kích thước 960x530 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp song chắn rác bằng gang, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,698100m3
51Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m3
52Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
53Đắp cát Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
54Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
55Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,941m3
56Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,889m3
57Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,587m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,112m2
59Ván khuôn gỗ giằng móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
60Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
61Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
62Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698m3
63Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,038m2
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m
65Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m³
66Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
67Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
C Hạng mục 3: Phụ trợ
1Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m3
2Vận chuyển đấtphạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m3
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,871100m3/1km
4Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,843100m3
5Nilon lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.240m2
6Bê tông nền M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V124m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,910m
8Đánh bóng mặt nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.240m2
9Cây hương, 2 cột đáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Trồng cây sưa đỏ, đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
11Trồng cây Đại hoa đỏ, đường kính gốc 8-10cm, chiều cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
13Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V4,867100m
14Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,973m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
19Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,764m3
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
21Thép V50x50x5mm chôn vào trong trụ cổng- hệ số hao hụt 1.025Mô tả kỹ thuật theo chương V79,95kg
22Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
25Bê tông cột TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,839m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
29Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
30Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,614m3
31Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,097m3
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
33Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,429m2
34Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,429m2
36Thép hình làm vì kèo hệ số hao hụt 1,025 L63x63x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V321,922kg
37Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
39Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ (hệ số hao hụt 1,02)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,762kg
40Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
42Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V16,5341m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
44Chữ Inox mạ đồng nổi trên nền tấm AluMô tả kỹ thuật theo chương V1,235m2
45Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,598100m3
46Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V122,925100m
47Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m2
48Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,585m3
49Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,512m3
50Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V144,447m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,753100m2
52Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK =8mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
53Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK =10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212tấn
54Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,212tấn
55Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,023m3
56Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,338m3
57Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,049m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.290,893m2
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V290,158m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.607,6m
61Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m2
62Sản xuất, lắp dựng Đèn chụp KT 37,5x52,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
63Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.591,624m2
64Đào móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
65Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
66Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
67Khung móng cột đèn chiếu sáng KT M24x300x300x675-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100 m
69Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
70Thép D10 chiều dài 2.5m có tai nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,44kg
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
72Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
73Lắp đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
75Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
76Lắp đặt các automat 1 pha =10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Rải cáp ngầm 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
78Mua dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
79Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
80Đào rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
81Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m3
82Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
83Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2,936 tỷ đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.872.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động)53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥80l Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào ≤0,8m3 Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu ≥10T Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
13 Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực Đủ điều kiện năng lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->