Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-29 23:19:00 đến ngày 2021-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,349,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2,936 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện năng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà quản trang | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,65 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,842 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,455 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất tôn nền tận dụng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =8mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK =18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,259 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,191 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK =10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền , ĐK =12mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,915 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,511 | m3 |
| 37 | Lát nền nhà, sàn gạch granit KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,892 | m2 |
| 38 | Lát nền chống trơn nhà vệ sinh, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,437 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, nhà vệ sinh kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,272 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,728 | m2 |
| 41 | Trát vẩy tường , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,288 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,138 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,258 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột trước hiên nhà, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,672 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,145 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m |
| 48 | Đào móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng tam cấp M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 52 | Láng lót bậc tam cấp, dày 1cm, vữa XM M75 - VL/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,743 | m2 |
| 53 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,743 | m2 |
| 54 | Đào móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 1m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng bồn hoa M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 57 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 58 | Láng lót bồn hoa, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,089 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,853 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,526 | m2 |
| 62 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,244 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m2 |
| 64 | Khuôn cửa đơn gỗ lim nam phi KT 60x135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,74 | m |
| 65 | Cửa đi pano đặc gỗ lim nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | m2 |
| 66 | Cửa sổ pano đặc gỗ lim nam phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,296 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,74 | 1m |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,114 | 1m2 |
| 69 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 71 | Bản lề 100 - CBG BG 01/2021 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 72 | Hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,145 | kg |
| 73 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,065 | 1m2 |
| 76 | Đánh véc ni kết cấu gỗ Vernis cobalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,601 | m2 |
| 77 | Vach ngăn vệ sinh compact (Đơn giá bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng con sơn bằng gỗ lim nam phi KT 0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn đôi huỳnh quang 2x40W có chóa rộng ốp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt đế âm - vận dụng mã hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha =32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Móc treo quạt trần D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 104 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện đế nhựa, mặt nhựa 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 106 | Xà xứ đón dây từ tủ điện ra cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m |
| 110 | Cờ tiếp địa dẹt mạ kẽm KT 25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | kg |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 112 | Dây đồng trần CU/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 113 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 114 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110-90mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90-75mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch d=32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25-20mm NC, Mx1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Đào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 142 | Ván khuôn bê tông lót móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 143 | Bê tông lót móng bể M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 146 | Bê tông móng bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ giằng móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 148 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | m3 |
| 150 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,167 | m2 |
| 151 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,167 | m2 |
| 152 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,703 | m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 156 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 163 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 164 | Đào móng mương dây thép chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m |
| 165 | Đắp đất mương dây thép chống sét độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Đường nội bộ | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phê thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 10 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,167 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,15 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phê thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,527 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,914 | m3 |
| 22 | Xây gối rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,814 | m3 |
| 23 | Trát tường trong rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,854 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,856 | m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,514 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,666 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,669 | tấn |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,14 | cái |
| 32 | Đào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đấtphạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 37 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 45 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 48 | Mua song gang chắn rác kích thước 960x530 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp song chắn rác bằng gang, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,941 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,889 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,587 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,112 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ giằng móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 62 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 63 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m |
| 65 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m³ |
| 66 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 67 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Phụ trợ | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đấtphạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,871 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,843 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | 10m |
| 8 | Đánh bóng mặt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240 | m2 |
| 9 | Cây hương, 2 cột đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trồng cây sưa đỏ, đường kính gốc 10-12cm, chiều cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 11 | Trồng cây Đại hoa đỏ, đường kính gốc 8-10cm, chiều cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | 100m |
| 14 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 21 | Thép V50x50x5mm chôn vào trong trụ cổng- hệ số hao hụt 1.025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,95 | kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 25 | Bê tông cột TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,614 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,097 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | m2 |
| 34 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,429 | m2 |
| 36 | Thép hình làm vì kèo hệ số hao hụt 1,025 L63x63x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,922 | kg |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ (hệ số hao hụt 1,02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,762 | kg |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,534 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 44 | Chữ Inox mạ đồng nổi trên nền tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m2 |
| 45 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,925 | 100m |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,585 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,512 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,447 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,753 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK =8mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK =10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK =18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,023 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,338 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,049 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,893 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,158 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,6 | m |
| 61 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng Đèn chụp KT 37,5x52,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,624 | m2 |
| 64 | Đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 67 | Khung móng cột đèn chiếu sáng KT M24x300x300x675-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100 m |
| 69 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 70 | Thép D10 chiều dài 2.5m có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | kg |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 9m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 73 | Lắp đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 75 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 78 | Mua dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 79 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 80 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 82 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (2,936 tỷ đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.936.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.872.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ phù hợp; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng và hợp đồng thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, cầu đường bộ- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp và hợp đồng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tương tứng với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lênCác tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bản kê khai năng lực; bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng; Chứng chỉ an toàn lao động; hợp đồng lao động (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động). Xác nhận của Chủ đầu tư đã là Cán bộ phụ trách an toàn và hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≤0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu ≥10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Thiết bị thí nghiệm: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực | Đủ điều kiện năng lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi