Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161693-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VĨNH NGUYÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210155372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường (chi sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 12:40:00 đến ngày 2021-02-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,190,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG DẪN NƯỚC
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Theo BVTK 32,004 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <=3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 801,88 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BVTK 155,464 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo BVTK 6,559 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo BVTK 7,488 m3
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm (145,94+7,488)=153,424 Theo BVTK 153,424 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo - VC 290m tiếp theo Theo BVTK 153,424 m3
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo BVTK 10,668 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo BVTK 0,4 100m
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Theo BVTK 5 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo BVTK 10 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 120mm Theo BVTK 2 cái
13 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Theo BVTK 3 cái
14 Lắp đặt BU đường kính 150mm Theo BVTK 2 cái
15 Khớp nối mềm DN150 Theo BVTK 2 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Theo BVTK 4 Cặp
17 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo BVTK 20 cặp
18 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo BVTK 10 cặp
19 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút DN160mm, 22,5 độ Theo BVTK 14 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút DN160mm, 45 độ Theo BVTK 3 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút DN110mm, 90 độ Theo BVTK 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, cút DN110mm, 45 độ Theo BVTK 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính tê DN160mm -110mm Theo BVTK 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính tê DN110mm Theo BVTK 1 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính côn, côn DN140mm-110mm Theo BVTK 1 cái
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 mác 100 Theo BVTK 0,768 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố ga + đà kiềng Theo BVTK 0,077 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành Theo BVTK 0,281 100m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4 mác 200 Theo BVTK 1,536 m3
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường đá 2x4, mác 200 Theo BVTK 5,28 m3
31 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 2x4, mác 200 Theo BVTK 0,672 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 mác 250 Theo BVTK 0,576 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Theo BVTK 0,249 tấn
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=18mm Theo BVTK 0,009 tấn
35 Gia công thép L50x50 Theo BVTK 0,234 tấn
36 Mạ kẽm thép góc L50x50 Theo BVTK 234,24 kg
37 Cung cấp thép góc L250x50 Theo BVTK 7,6 kg
38 Cung cấp ống nhựa uPVC D21 Theo BVTK 1,6 m
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 8 cái
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 3,76 m3
41 Đổ bê tông bằng thủ công ( vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ đá 2x4, mác 200 Theo BVTK 6,11 m3
42 Đào bùn trong mọi điều kiện - Bùn lẫn sỏi đá Theo BVTK 858,9 m3
43 Vận chuyển tiếp 10m bằng thủ công, cự ly VC trung bình 150m Theo BVTK 858,9 m3
44 Cung cấp cát thạch anh lọc nước Theo BVTK 4.200 kg
45 Đóng vật liệu rời vào bao (1 bao nilon) Theo BVTK 305,465 tấn
46 Bốc xếp vật liệu rời đã đóng bao từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công Theo BVTK 309,972 tấn
47 Bốc xếp vật tư, phụ kiện khác từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công Theo BVTK 8,865 tấn
48 Vận chuyển vật tư ra đảo bằng ghe 10 tấn/ chuyến Theo BVTK 31,884 10 tấn
49 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công Theo BVTK 318,837 tấn
50 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Cát Theo BVTK 420,173 tấn
51 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Đá dăm, sỏi Theo BVTK 38,025 tấn
52 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Nước Theo BVTK 4,905 tấn
53 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Xi măng Theo BVTK 6,761 tấn
54 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Gỗ Theo BVTK 0,566 tấn
55 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Thép Theo BVTK 0,764 tấn
56 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - ống nhựa HDPE Theo BVTK 7,521 tấn
B SỬA CHỮA
C I. Tường rào
1 Chà vệ sinh lớp sơn cũ trên tường rào, trụ rào Theo BVTK 464,4 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 464,4 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 464,4 m2
4 Chà vệ sinh cửa sắt chính Theo BVTK 8,82 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 8,82 m2
D II. Nhà Quản lý
1 Chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, dầm ngoài nhà Theo BVTK 44,7 m2
2 Chà vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ, dầm trong nhà Theo BVTK 61 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 44,7 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 44,7 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTK 61 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 61 m2
7 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo BVTK 52,8 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,351 m3
9 Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 6,9 m Theo BVTK 0,429 m3
10 Gia công xà gồ mái thẳng Theo BVTK 0,549 m3
11 Gia công cầu phong gỗ Theo BVTK 0,253 m3
12 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo BVTK 0,528 100m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 1,2 m2
14 Cửa đi pano gỗ Theo BVTK 1,2 m2
15 Khóa cửa đi tay nắm tròn Theo BVTK 1 bộ
16 Cửa sổ pa nô gỗ Theo BVTK 1,2 m2
17 Lắp dựng cửa gỗ Theo BVTK 2,4 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo BVTK 13,6 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 18,4 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK 1 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BVTK 1 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo BVTK 2 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Theo BVTK 1 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo BVTK 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo BVTK 2 bộ
E III. Nhà xử lý nước
1 Chà vệ sinh lớp sơn cũ trên trụ, dầm Theo BVTK 52,55 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo BVTK 31,53 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo BVTK 21,02 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 31,53 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 21,02 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo BVTK 1,08 m3
7 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo BVTK 40,2 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo BVTK 1,113 m3
9 Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 6,9 m Theo BVTK 0,429 m3
10 Gia công xà gồ mái thẳng Theo BVTK 0,412 m3
11 Gia công cầu phong gỗ Theo BVTK 0,193 m3
12 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo BVTK 0,402 100m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo BVTK 0,007 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo BVTK 0,007 tấn
F IV. Nhà thiết bị, kho
1 Chà vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trụ, sàn mái ngoài nhà Theo BVTK 39,16 m2
2 Chà vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trụ, sàn mái trong nhà Theo BVTK 41,84 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo BVTK 39,16 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 39,16 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo BVTK 41,84 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 41,84 m2
G V. Vận chuyển
1 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp (1 bao dứa + 1 bao nilon) Theo BVTK 0,35 tấn
2 Bốc xếp vật liệu rời đã đóng bao từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công Theo BVTK 0,416 tấn
3 Bốc xếp vật tư, phụ kiện khác từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công Theo BVTK 6,809 tấn
4 Vận chuyển vật tư ra đảo bằng ghe 10 tấn / chuyến Theo BVTK 0,723 10 tấn
5 Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ tàu lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công Theo BVTK 7,225 tấn
6 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Cát Theo BVTK 0,525 tấn
7 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Nước Theo BVTK 0,087 tấn
8 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Xi măng Theo BVTK 0,099 tấn
9 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Gỗ Theo BVTK 0,566 tấn
10 Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển 1,5km - Thép Theo BVTK 0,011 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->