Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210161995-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210159261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán giao bổ sung năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-30 11:50:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,526,840,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc, kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2521100m2
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3938100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7494100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,4266100m3
5Phá đá rãnh, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,3437100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7353100m3
7Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7168100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0147100m3
9Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,0147100m3
10Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,117m3
11Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,979m3
12Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1905100m3
13Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6281100m3
14Đắp đất vòng vây thi công bằng thủ công, dung trọng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật175m3
15Bao tải dứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.175bao
16Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật55ca
17Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,404m3
18Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,212m3
19Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9964100m3
20Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8691100m3
21Phá đá hố móng kè bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3457100m3
22Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0969100m3
23Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật524,07m3
24Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100462,61m3
25Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật265m
26Đắp đất bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,1866100m3
27Phá dỡ vòng vây thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,75100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km), đất cấp IV10,9213100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,9213100m3
30Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5801100m3
31Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km),Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5801100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0287m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,79m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2579100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9711100m3
5Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6892100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,572100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km), đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1433100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1433100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km), đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5395100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5395100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,286100m3
12Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km),Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,286100m3
13Lu lòng đường đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5374100m3
14Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9876100m2
15Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,624100m2
16Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0832100m3
17B lớp bạt dứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật62,4m2
18Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0493100m2
19Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,984m3
D HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,306m3
2Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,113m3
3Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2075100m3
4Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4602100m3
5Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1368100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1135100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2992100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,23m3
9Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,88m3
10Trát vữa cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,7m2
11Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0071100m2
12Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
13Ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0462100m2
14Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0705tấn
15Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
16Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
17Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28m3
18Đá dăm đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,05m3
19Vận chuyển đá về XD bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5888100m3
20Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4596100m2
21Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2277tấn
22Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9m3
23Lắp dựng ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
24Đắp đất trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3008100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km), đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2058100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2058100m3
27Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0568100m3
28Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0568100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Tải trọng đầm tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc, kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->