Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210161995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán giao bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 11:50:00 đến ngày 2021-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,840,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc, kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2521 | 100m2 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3938 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7494 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4266 | 100m3 |
| 5 | Phá đá rãnh, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3437 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7353 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7168 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0147 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,0147 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,117 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,979 | m3 |
| 12 | Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1905 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6281 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất vòng vây thi công bằng thủ công, dung trọng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m3 |
| 15 | Bao tải dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.175 | bao |
| 16 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | ca |
| 17 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,404 | m3 |
| 18 | Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,212 | m3 |
| 19 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9964 | 100m3 |
| 20 | Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8691 | 100m3 |
| 21 | Phá đá hố móng kè bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3457 | 100m3 |
| 22 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0969 | 100m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,07 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | 462,61 | m3 | |
| 25 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 26 | Đắp đất bó nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1866 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ vòng vây thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km), đất cấp IV | 10,9213 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9213 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5801 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5801 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,79 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2579 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9711 | 100m3 |
| 5 | Phá đá khuôn đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6892 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km), đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1433 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1433 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km), đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5395 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5395 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | 100m3 |
| 13 | Lu lòng đường đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5374 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9876 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển cấp phối bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0832 | 100m3 |
| 17 | B lớp bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,4 | m2 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0493 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,984 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,306 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,113 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2075 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4602 | 100m3 |
| 5 | Phá đá móng cống bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1368 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1135 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2992 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,23 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,88 | m3 |
| 10 | Trát vữa cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,7 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đá về XD bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5888 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4596 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2277 | tấn |
| 22 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 23 | Lắp dựng ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 24 | Đắp đất trên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3008 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu (L=4km), đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km), đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo (L=4km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp IV) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Tải trọng đầm tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc, kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi