Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210201639-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210140789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-01 14:51:00 đến ngày 2021-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,283,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II (Từ cốt mặt sân -1.75 xuống -3.5) (tính 10%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,6535 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 12,7488 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,0397 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 280,7673 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đen hạt thô) Như trên 7,266 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,3137 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 31,722 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,2826 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 3,9354 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 5,3841 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2067 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,0081 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,109 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2246 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,5308 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,4914 100m2
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,6599 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,6188 100m2
19 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 117,9956 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,5029 m3
21 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 70,2492 m3
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 30,047 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 3,4502 m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,4838 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0298 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 8 1cấu kiện
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 7,479 100m3
28 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II (san trong khuôn viên, tận dụng đất đào sang san lấp) Như trên 5,7538 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,9251 100m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 38,1064 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 24,3778 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 3,9269 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,8719 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,2765 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,2185 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 43,2736 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 3,934 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,184 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,4664 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 10,4471 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 114,2404 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 11,9716 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 10,2861 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0087 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,3387 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,542 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1459 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3725 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,5109 m3
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,5497 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,8042 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1728 tấn
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,6632 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 54,97 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 54,97 m2
56 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 92,4 m
57 Láng granitô cầu thang Như trên 53,2336 m2
58 Trụ cầu thang gỗ nhóm III D180 Như trên 1 cái
59 Tay vịn cầu thang 80x120, gỗ nhóm III Như trên 21,38 m
60 Gia công lan can sắt cầu thang Như trên 0,4178 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 11,8426 1m2
62 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Như trên 19,242 m2
63 Thang thép d18 lên mái Như trên 28,96 kg
64 Nắp tôn che cửa lên mái Như trên 1 m2
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,763 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0396 100m2
67 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,7348 m3
68 Láng granitô tam cấp Như trên 47,4138 m2
69 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Như trên 2,44 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 112,89 m
71 Gia công vì kèo thép hộp, thép ống Như trên 1,4512 tấn
72 Gia công vì kèo thép bản Như trên 0,1432 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 1,5944 tấn
74 Bu lông M16 L=250 Như trên 4 bộ
75 Bu lông M18 L=300 Như trên 12 bộ
76 Bu lông móng L=600 Như trên 4 bộ
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 78,8296 1m2
78 Lợp mái che bằng tấm Alumium Như trên 1,4034 100m2
79 Tấm nhôm Alumium ngoài trời Như trên 140,343 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 13,2305 m3
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,6374 m3
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2398 100m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0584 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3622 tấn
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 147,472 m2
86 Gia công xà gồ thép Như trên 2,0828 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,0828 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 165,281 1m2
89 Bu lông M14*40 Như trên 80 cái
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm Như trên 2,7749 100m2
91 Tôn úp nóc, tôn Austnam khổ rộng 400mm, dày 0,45mm Như trên 43,6 m
92 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 164,1557 m3
93 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,3693 m3
94 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 170,403 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 133,44 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 292,23 m
97 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.128,058 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 393,4 m2
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 155,7312 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.374,307 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm Như trên 206,82 m2
102 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 66,2244 m2
103 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Như trên 66,2244 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trơn 300x300 Như trên 66,2244 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 Như trên 937,6592 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 302,632 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3.198,397 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 159,6803 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 7,3902 100m2
110 Cửa đi 1 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện Như trên 29,16 m2
111 Cửa đi 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện Như trên 71,28 m2
112 Cửa sổ 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện Như trên 77,76 m2
113 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Như trên 12 bộ
114 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Như trên 22 bộ
115 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Như trên 36 bộ
116 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 178,2 m2
117 Vách PVC lõi thép Như trên 17,39 m2
118 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 17,39 m2
119 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm, đã bao gồm sơn hoàn thiện Như trên 1.503,53 kg
120 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 77,76 m2
121 Vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) Như trên 27,162 m2
122 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,084 m3
123 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,996 m3
124 Ván khuôn gỗ tay vịn lan can Như trên 0,572 100m2
125 Cốt thép tay vịn lan can Như trên 0,3502 tấn
126 Gia công lan can Như trên 3,6975 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 104,8104 1m2
128 Lắp dựng lan can sắt Như trên 126,162 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 89,7152 m2
130 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 57,1956 m2
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 89,7152 m2
B Hạng mục 2: Phần điện nước
1 Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Như trên 1 cái
2 Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Như trên 3 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Như trên 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Như trên 1 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Như trên 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 4 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 9 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 9 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 8 cái
11 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Như trên 1 bộ
12 Máy biến dòng 500/5A Như trên 1 bộ
13 Lắp đặt đồng hồ Ampe Như trên 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Như trên 1 cái
15 Chuyển mạch vôn kế Như trên 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Như trên 1 cái
17 Lắp đặt cầu trì Như trên 1 hộp
18 Đèn tín hiệu Như trên 3 cái
19 Thanh cái đồng 25*3mm Như trên 5 kg
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 50 bộ
21 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 35 bộ
22 Lắp đặt quạt trần Như trên 32 cái
23 Móc quạt trần Như trên 32 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 21 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 1 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Như trên 3 cái
27 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như trên 4 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A-220V Như trên 41 bảng
29 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 (tạm tính nguồn vào) Như trên 100 m
30 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 Như trên 30 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 190 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 45 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 90 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 1.100 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 410 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 500 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Như trên 1.130 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 410 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Như trên 30 m
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Như trên 85 hộp
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50mm Như trên 1 100 m
42 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 Như trên 100 m
43 Bình nóng lạnh Như trên 6 bộ
44 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Như trên 9 cái
45 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 7 cọc
46 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 6 cái
47 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 6 cái
48 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 85 m
49 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 60 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Như trên 0,3 100m
51 Ống nhựa PPR D32 Như trên 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Như trên 0,45 100m
53 Ống nhựa PPR D25 Như trên 45 m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Như trên 0,6 100m
55 Ống nhựa PPR D20 Như trên 60 m
56 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (NC,M)x1,5 Như trên 2 cái
57 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (NC,M)x1,5 Như trên 6 cái
58 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm (NC,M)x1,5 Như trên 4 cái
59 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm (NC,M)x1,5 Như trên 6 cái
60 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm (NC,M)x1,5 Như trên 18 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 6 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 18 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 31 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm Như trên 6 cái
65 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm Như trên 18 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Như trên 6 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Như trên 18 cái
69 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
70 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm Như trên 12 cái
71 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 20mm Như trên 22 cái
72 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Như trên 2 cái
73 Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 25mm Như trên 12 cái
74 Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 20mm Như trên 30 cái
75 Van phao điện Như trên 1 cái
76 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Như trên 1 cái
77 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Như trên 1 cái
78 Lắp đặt van góc - Đường kính 20mm Như trên 12 cái
79 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
80 Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ) Như trên 6 bộ
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho trẻ) Như trên 6 bộ
82 Lắp đặt vòi Lavabo inox đơn - gật gù đài loan (dành cho trẻ) Như trên 6 bộ
83 Lắp đặt gương soi +giá kính Như trên 6 cái
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 6 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 6 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 6 bộ
87 Máy bơm nước GP 350JA NV5, công suất 350W, chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h Như trên 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,3 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,65 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Như trên 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,25 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,14 100m
94 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC,M)x1,5 Như trên 2 cái
95 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC,M)x1,5 Như trên 12 cái
96 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (NC,M)x1,5 Như trên 8 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC,M)x1,5 Như trên 18 cái
98 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC,M)x1,5 Như trên 19 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm (NC,M)x1,5 Như trên 2 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm (NC,M)x1,5 Như trên 12 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm (NC,M)x1,5 Như trên 12 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm (NC,M)x1,5 Như trên 8 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm (NC,M)x1,5 Như trên 12 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42 (NC,M)x1,5 Như trên 6 cái
105 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC,M)x1,5 Như trên 12 cái
106 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC,M)x1,5 Như trên 16 cái
107 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (NC,M)x1,5 Như trên 22 cái
108 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm(NC,M)x1,5 Như trên 14 cái
109 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm(NC,M)x1,5 Như trên 10 cái
110 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm(NC,M)x1,5 Như trên 26 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 18 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 14 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/110mm Như trên 2 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/75mm Như trên 2 cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Như trên 6 cái
117 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 6 cái
118 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 16 cái
119 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Như trên 3 cái
120 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 8 cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 5 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như trên 8 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Như trên 12 cái
124 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Như trên 18 cái
125 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Như trên 16 cái
126 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Như trên 18 cái
127 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 6 cái
128 Thoát nước sàn inox 105*105mm Như trên 8 cái
129 Rọ chắn rác Như trên 8 cái
130 Hộp đựng xà phòng, cốc, hộp giấy Như trên 6 bộ
131 Hộp cứu hỏa Như trên 3 hộp
132 Bình khí CO2 Như trên 6 bình
133 Bình bột MFZ8 Như trên 3 bình
134 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Như trên 3 bảng
C Hạng mục 3: San lấp, sân bê tông, thoát nước ngoài nhà, tường rào
1 Đắp đá lẫn đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 19,234 100m3
2 Mua Vật liệu đá lẫn đất (hệ số chuyển đổi tạm tính 1,2) Như trên 2.308,08 m3
3 Tôn cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,773 100m3
4 Rải lớp nilong Như trên 15,46 100m2
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Như trên 0,142 100m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Như trên 31 10m
7 Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 154,6 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,2101 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,07 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,131 100m3
11 Ván khuôn móng ga Như trên 0,0643 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,0774 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,0774 m3
14 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,8541 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,195 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,94 m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0874 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,7207 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0324 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như trên 0,0558 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,486 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 12 1cấu kiện
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,5675 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,5225 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,9771 100m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,55 100m2
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 7,15 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,15 m3
29 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,89 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 126,5 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 41,25 m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,55 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,025 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,5152 100m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như trên 0,7291 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 7,176 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 230 1cấu kiện
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,0894 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0298 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0557 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như trên 0,4 m3
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm Như trên 2 1 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 1 mối nối
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Như trên 6 cái
45 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,4652 100m3
46 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 13,845 100m
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,769 m3
48 Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,6744 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1775 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,9288 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0384 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1709 tấn
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1551 100m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 19,8427 m3
55 Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,8794 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,7858 100m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,2864 m3
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0599 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3965 tấn
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 278,68 m
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 392,5194 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 79,1784 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 420,6006 m2
64 Ốp gạch thẻ chân tường Như trên 51,0972 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,7409 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,605 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,5011 100m2
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,9232 m3
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0394 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2781 tấn
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 120,4 m
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 120,705 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 98 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 159,23 m2
75 Ốp gạch thẻ chân tường Như trên 61,281 m2
76 Gia công, lắp đặt cốt thép hàng rào Như trên 3,6498 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 132,7116 1m2
78 Lắp dựng hàng rào Như trên 182,9145 m2
79 Gia công hàng rào lưới thép Như trên 27,5 m2
80 Thép rào ( đã gồm sơn hoàn thiện) Như trên 326,35 kg
81 Lắp dựng hàng rào Như trên 27,5 m2
82 Bu lông Như trên 64 cái
83 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,3976 1m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,666 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 1,332 m3
86 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0313 100m2
87 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,6154 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,9323 m3
89 Láng granitô tam cấp Như trên 6,8616 m2
90 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 20,23 m
91 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,16 1m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0072 100m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,144 m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Như trên 1,378 m3
95 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,12 100m2
96 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0123 tấn
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,006 tấn
98 Ống inox304 Như trên 55,16 kg
99 Bu lông M14 Như trên 2 bộ
100 Phụ kiện khác (ròng rọc, dây cáp, bánh xe...) Như trên 1 bộ
101 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 23,808 1m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,5704 m3
103 Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,1934 m3
104 Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,9136 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->