Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210201639-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-01 14:51:00 đến ngày 2021-02-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,283,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II (Từ cốt mặt sân -1.75 xuống -3.5) (tính 10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,6535 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 12,7488 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,0397 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 280,7673 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đen hạt thô) | Như trên | 7,266 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,3137 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 31,722 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,2826 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,9354 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 5,3841 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,0081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2246 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,5308 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,4914 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6599 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6188 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 117,9956 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,5029 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 70,2492 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 30,047 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 3,4502 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,4838 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0298 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 7,479 | 100m3 |
| 28 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II (san trong khuôn viên, tận dụng đất đào sang san lấp) | Như trên | 5,7538 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,9251 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 38,1064 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 24,3778 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 3,9269 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8719 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,2765 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,2185 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 43,2736 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 3,934 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,184 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4664 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 10,4471 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 114,2404 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 11,9716 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 10,2861 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0087 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,3387 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,542 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1459 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3725 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,5109 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,5497 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8042 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1728 | tấn |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,6632 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 54,97 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 54,97 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 92,4 | m |
| 57 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 53,2336 | m2 |
| 58 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III D180 | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Tay vịn cầu thang 80x120, gỗ nhóm III | Như trên | 21,38 | m |
| 60 | Gia công lan can sắt cầu thang | Như trên | 0,4178 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 11,8426 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Như trên | 19,242 | m2 |
| 63 | Thang thép d18 lên mái | Như trên | 28,96 | kg |
| 64 | Nắp tôn che cửa lên mái | Như trên | 1 | m2 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,763 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0396 | 100m2 |
| 67 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,7348 | m3 |
| 68 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 47,4138 | m2 |
| 69 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 2,44 | m2 |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 112,89 | m |
| 71 | Gia công vì kèo thép hộp, thép ống | Như trên | 1,4512 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép bản | Như trên | 0,1432 | tấn |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 1,5944 | tấn |
| 74 | Bu lông M16 L=250 | Như trên | 4 | bộ |
| 75 | Bu lông M18 L=300 | Như trên | 12 | bộ |
| 76 | Bu lông móng L=600 | Như trên | 4 | bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 78,8296 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che bằng tấm Alumium | Như trên | 1,4034 | 100m2 |
| 79 | Tấm nhôm Alumium ngoài trời | Như trên | 140,343 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,2305 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,6374 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2398 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0584 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3622 | tấn |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 147,472 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,0828 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,0828 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 165,281 | 1m2 |
| 89 | Bu lông M14*40 | Như trên | 80 | cái |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm | Như trên | 2,7749 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc, tôn Austnam khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Như trên | 43,6 | m |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 164,1557 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,3693 | m3 |
| 94 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 170,403 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 133,44 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 292,23 | m |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.128,058 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 393,4 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 155,7312 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.374,307 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | Như trên | 206,82 | m2 |
| 102 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 66,2244 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Như trên | 66,2244 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch chống trơn 300x300 | Như trên | 66,2244 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 600x600 | Như trên | 937,6592 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 302,632 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.198,397 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 159,6803 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 7,3902 | 100m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | Như trên | 29,16 | m2 |
| 111 | Cửa đi 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | Như trên | 71,28 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Như trên | 77,76 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 12 | bộ |
| 114 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 22 | bộ |
| 115 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Như trên | 36 | bộ |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 178,2 | m2 |
| 117 | Vách PVC lõi thép | Như trên | 17,39 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 17,39 | m2 |
| 119 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Như trên | 1.503,53 | kg |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 77,76 | m2 |
| 121 | Vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) | Như trên | 27,162 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,084 | m3 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,996 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ tay vịn lan can | Như trên | 0,572 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép tay vịn lan can | Như trên | 0,3502 | tấn |
| 126 | Gia công lan can | Như trên | 3,6975 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 104,8104 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 126,162 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 89,7152 | m2 |
| 130 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 57,1956 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 89,7152 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần điện nước | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Như trên | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 12 | Máy biến dòng 500/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Chuyển mạch vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu trì | Như trên | 1 | hộp |
| 18 | Đèn tín hiệu | Như trên | 3 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng 25*3mm | Như trên | 5 | kg |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 50 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 35 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 32 | cái |
| 23 | Móc quạt trần | Như trên | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A-220V | Như trên | 41 | bảng |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 (tạm tính nguồn vào) | Như trên | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Như trên | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 190 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 90 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 1.100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 410 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 500 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 1.130 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 410 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Như trên | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Như trên | 85 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50mm | Như trên | 1 | 100 m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Như trên | 100 | m |
| 43 | Bình nóng lạnh | Như trên | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 9 | cái |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 7 | cọc |
| 46 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 6 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 85 | m |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Như trên | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,3 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR D32 | Như trên | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,45 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR D25 | Như trên | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,6 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D20 | Như trên | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 31 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Như trên | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Như trên | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Như trên | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Như trên | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm | Như trên | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 20mm | Như trên | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Như trên | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 25mm | Như trên | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 20mm | Như trên | 30 | cái |
| 75 | Van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Như trên | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Như trên | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van góc - Đường kính 20mm | Như trên | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ) | Như trên | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho trẻ) | Như trên | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi Lavabo inox đơn - gật gù đài loan (dành cho trẻ) | Như trên | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi +giá kính | Như trên | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 6 | bộ |
| 87 | Máy bơm nước GP 350JA NV5, công suất 350W, chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h | Như trên | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,65 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 19 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42 (NC,M)x1,5 | Như trên | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 75mm (NC,M)x1,5 | Như trên | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm(NC,M)x1,5 | Như trên | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm(NC,M)x1,5 | Như trên | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm(NC,M)x1,5 | Như trên | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/110mm | Như trên | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/75mm | Như trên | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Như trên | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Như trên | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 8 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Như trên | 12 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Như trên | 18 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Như trên | 16 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Như trên | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 6 | cái |
| 128 | Thoát nước sàn inox 105*105mm | Như trên | 8 | cái |
| 129 | Rọ chắn rác | Như trên | 8 | cái |
| 130 | Hộp đựng xà phòng, cốc, hộp giấy | Như trên | 6 | bộ |
| 131 | Hộp cứu hỏa | Như trên | 3 | hộp |
| 132 | Bình khí CO2 | Như trên | 6 | bình |
| 133 | Bình bột MFZ8 | Như trên | 3 | bình |
| 134 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 3 | bảng |
| C | Hạng mục 3: San lấp, sân bê tông, thoát nước ngoài nhà, tường rào | |||
| 1 | Đắp đá lẫn đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 19,234 | 100m3 |
| 2 | Mua Vật liệu đá lẫn đất (hệ số chuyển đổi tạm tính 1,2) | Như trên | 2.308,08 | m3 |
| 3 | Tôn cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,773 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong | Như trên | 15,46 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Như trên | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 31 | 10m |
| 7 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 154,6 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,2101 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,07 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,131 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng ga | Như trên | 0,0643 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,0774 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,0774 | m3 |
| 14 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,8541 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,195 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,94 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0874 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,7207 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,0324 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0558 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,486 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,5675 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,5225 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,9771 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,55 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 7,15 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 7,15 | m3 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,89 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 126,5 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 41,25 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,55 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,025 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Như trên | 0,5152 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,7291 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 7,176 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 230 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,0894 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0298 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0557 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Như trên | 2 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như trên | 1 | mối nối |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Như trên | 6 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,4652 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 13,845 | 100m |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,769 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,6744 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1775 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,9288 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0384 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1709 | tấn |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1551 | 100m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 19,8427 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,8794 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,7858 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,2864 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0599 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,3965 | tấn |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 278,68 | m |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 392,5194 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,1784 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 420,6006 | m2 |
| 64 | Ốp gạch thẻ chân tường | Như trên | 51,0972 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,7409 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 9,605 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,5011 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,9232 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0394 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2781 | tấn |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 120,4 | m |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 120,705 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 98 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 159,23 | m2 |
| 75 | Ốp gạch thẻ chân tường | Như trên | 61,281 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép hàng rào | Như trên | 3,6498 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 132,7116 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng hàng rào | Như trên | 182,9145 | m2 |
| 79 | Gia công hàng rào lưới thép | Như trên | 27,5 | m2 |
| 80 | Thép rào ( đã gồm sơn hoàn thiện) | Như trên | 326,35 | kg |
| 81 | Lắp dựng hàng rào | Như trên | 27,5 | m2 |
| 82 | Bu lông | Như trên | 64 | cái |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,3976 | 1m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,666 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,332 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0313 | 100m2 |
| 87 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,6154 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,9323 | m3 |
| 89 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 6,8616 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 20,23 | m |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,16 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,0072 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,144 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,378 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,12 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0123 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,006 | tấn |
| 98 | Ống inox304 | Như trên | 55,16 | kg |
| 99 | Bu lông M14 | Như trên | 2 | bộ |
| 100 | Phụ kiện khác (ròng rọc, dây cáp, bánh xe...) | Như trên | 1 | bộ |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 23,808 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,5704 | m3 |
| 103 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,1934 | m3 |
| 104 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,9136 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi