Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210162072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 14:51:00 đến ngày 2021-02-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,025,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V<br/> của E-HSMT | 5,3563 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,8528 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,2091 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,0462 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,2673 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,878 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,878 | 100m2 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,2198 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,3666 | 100m |
| 10 | Tấn cao su lót và mê bồ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3492 | 100m2 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8485 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,899 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9495 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| B | SỬA CHỮA CẦU CỦ TRE | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V<br/> của E-HSMT | 2,0081 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,6344 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5458 | tấn |
| 4 | Gia công thép hộp nối cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7104 | Tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,2328 | m3 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn tận dụng lại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,42 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, tận dụng lại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,42 | tấn |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,212 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,212 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5577 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3651 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,9988 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6673 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6673 | 100m2 |
| 21 | Sơn cầu 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,2 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147,15 | 1m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5623 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5238 | 100m2 |
| 25 | Gia công thép hình I400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1423 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng bulon D18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144 | Cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thép tráng kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,9 | M2 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm dal mố cầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 dal mố cầu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dal mố cầu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6323 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện tấm dal đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,135 | 100m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4656 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,9375 | m3 |
| 40 | Xây mố bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,955 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,85 | M3 |
| 42 | Lắp dựng khe co giãn cao su | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | M |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5593 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,629 | M3 |
| 47 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8735 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi