Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210160821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210158487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-30 09:24:00 đến ngày 2021-02-09 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,330,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V<br/> của E-HSMT | 21,336 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5427 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3618 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200,126 | 100m |
| 5 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,032 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,032 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0749 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1802 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,8951 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,954 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,689 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,088 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,6578 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,0084 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6233 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1414 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6348 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7882 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1754 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7825 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4848 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8759 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8068 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5567 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3436 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,1801 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,8057 | m3 |
| 36 | Khung sắt lấy sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,966 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,966 | 1m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 265,072 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 424,088 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 134,124 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 118,956 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 374,346 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 207,62 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,8 | m |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 46 | Ốp bó nền bằng đá chẻ 10x20 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,41 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 171,968 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 835,046 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504,976 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 733,206 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 606,816 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,48 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6927 | 100m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 390,56 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 396,668 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2901 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2901 | Tấn |
| 58 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4838 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,256 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 98,784 | m3 |
| B | ĐIỆN KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m loại 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V<br/> của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo D 500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 4 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 444 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2355 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5495 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| C | KHỐI 4 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V<br/> của E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4714 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9809 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,24 | 100m |
| 5 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5047 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9324 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4406 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,796 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,2706 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,853 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8278 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,072 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,4852 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6876 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5786 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6743 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3719 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0584 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,727 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,0334 | m3 |
| 35 | Lam bê tông khung lấy sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,168 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,944 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106,5118 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 164,8118 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,128 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,328 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 141,18 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 99,43 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 45 | Ốp bó nền bằng đá chẻ 10x20 cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,016 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 25x40cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,01 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 181,3076 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 266,2478 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 262,8618 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2491 | 100m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,12 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,12 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 58 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,988 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,928 | m3 |
| D | ĐIỆN KHỐI 4 PHÒNG CHỨ NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m loại 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V<br/> của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo D 500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 4 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa âm mặt 3 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3014 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CÂY XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V<br/> của E-HSMT | 457,455 | cấu kiện |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,195 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3623 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,0219 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,596 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.114,91 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2644 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4976 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5432 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 573,455 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,212 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8544 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3855 | 100m3 |
| 15 | Cao su đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.654,28 | m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 279,2568 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.654,28 | m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 40x40 cm dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.212,545 | m2 |
| 19 | Cột cờ inox D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6818 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3821 | m2 |
| 23 | Cây giáng hương đường kính 10cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 103,2 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V<br/> của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6203 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4338 | tấn |
| 12 | Bu lông neo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4028 | Tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8006 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,76 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi